1
ĐẶT VẤN ĐỀ
27,4% .
THA là kẻ giết người thầm lặng
70%
11,5% 19%
2
Chƣơng 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ HUYẾT ÁP
1.1.1. Định nghĩa huyết áp
1.1.2. Cách xác định huyết áp
* Các loại máy đo huyết áp
dao
* Cách đo huyết áp
tay.
do ch
4
-
* Phân loại tăng huyết áp
Bảng 1.1.
Phân độ
HATT
HATTr
< 120
< 80
120 - 139
80 - 89
140 - 159
90 - 99
-Phân loại theo giai đoạn bệnh:
20 -
- Béo phì:
7
- Yếu tố di truyền
u
.
- Thuốc lá:
- 30
.
- Rượu:
-
.
- Stress:
- Lười hoạt động
02/05/2013 18/05/2013.
2.2. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
.
9
2.2.1. Cách chọn mẫu
6 cao
2.2.2. Phƣơng pháp thu thập số liệu
.
2.2.3. Nội dung nghiên cứu
- Hiểu biết biết chỉ số huyết áp của mình không
- Theo dõi huyết áp được tiến hành như thế nào
-
+Hiểu biết những yếu tố có thể gây tăng huyết áp
- -
- -
- -
+ Biểu hiện khi bị tăng huyết áp có biểu hiện
- -
- -
- -
+ Nguy hiểm biến chứng của tăng huyết áp
- -
- -
+ Các biến chứng của tăng huyết áp ảnh hưởng đến các cơ quan
- -
Nhóm cao HA
Nhóm không cao HA
n
n
< 60
9
30,0
13
43,3
21
70,0
17
56,7
30
100,0
30
100,0
T
MAX
= 88, T
MIN
=50
12
3.2.KIẾN THỨC VỀ TĂNG HUYẾT ÁP
3.2.1. Hiểu biết về chỉ số huyết áp
Bảng 3.2. Hiểu biết về chỉ số huyết áp
Biết chỉ số
THA
Nhóm cao HA
Nhóm không cao HA
n
n
19
63,3
14
46,7
11
36,7
16
53,3
30
100,0
30
100,0
Nhận xét:
- 56,750,0 13
3.2.3. Yếu tố gây bệnh tăng huyết áp
Biểu đồ 3.2. Yếu tố gâybệnh tăng huyết áp
Nhận xét:
3.2.4. Biểu hiện tăng huyết áp
Bảng 3.4. Biểu hiện tăng huyết áp
Biểu hiện tăng huyết áp
Nhóm cao HA
Nhóm không cao HA
n
n
26
86,7
19
63,3
24
80,0
20
66,7
93,3
90
96,7
86,7
90
53,3
73,3
63,3
70
60
66,7
46,7
Tỷ lệ %
Yếu tố
gây THA
14
3.2.5. Biến chứng của tăng huyết áp
Bảng 3.5. Biến chứng của tăng huyết áp
Biến chứng của THA
Nhóm cao HA
Nhóm không cao HA
n
n
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
Mắt Thận
Tim Não
36,7
43,3
83,3
73,3
26,7
16,7
63,3
56,7
Tỷ lệ %
Cơ quan
Nhóm cao HA
Nhóm không cao HA
15
3.2.7. Hiểu biết về hạn chế thức ăn khi bị tăng huyết áp
Bảng 3.6. Hiểu biết về hạn chế thức ăn khi bị tăng huyết áp
Thức ăn cần hạn chế
Nhóm cao HA
Nhận xét:
-
-
(63,3%).
3.2.8. Phƣơng pháp điều trịtăng huyết áp
Bảng 3.7. Phương pháp điều trị tăng huyết áp
Phƣơng pháp điều trị
Nhóm cao HA
Nhóm không cao HA
n
n
26
86,7
19
63,3
25
83,3
21
70,0
27
90,0
16
53,3
11
36,7
28
93,3
14
46,7
14
46,7
8
26,7 17
Chƣơng 4
BÀN LUẬN
4.1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA MẪU NGHIÊN CỨU
4.1.1. Phân bố theo tuổi và giới của 2 nhóm nghiên cứu
[9]
[7].
4.2.4. Biểu hiện tăng huyết áp
ng
4.2.5. Biến chứng của tăng huyết áp
19
-
-
-
4.2.6. Các biến chứng tăng huyết áp ảnh hƣởng đến các cơ quan
Qua b
ki hu trong cuc chin chng li "k gii thm l
21
KẾT LUẬN
Kiến thức về tăng huyết áp
+ Hiểu biết về chỉ số huyết áp
-
.
+ Theo dõi huyết áp
-
23 KIẾN NGHỊ
1.
2.
THA.
tibnhvinqun3nm 2
009,
Tạp chí Y Học
TP. Hồ Chí Minh , Vol. 14. No 2 , pp. 99 - 104
6. Huỳnh Văn Minh Bài giảng Bệnh học nội
khoa-40
7. Đào Ngọc Quân (2010),
, Tạp chí Y
Học TP. Hồ Chí Minh ,Vol. 14. No 4, pp: 247 253.
8. Trần Đỗ Trinh Tạp chí Tim mạch
học Việt Nam2, tr 70-71.
9. Nguyễn Văn Út (2010),
Kinthc,thihchnhcabnhnhnghuy
tiBnhvinNguynT
riPhngnm2007.
25
PHIẾU ĐIỀU TRA
TÌM HIỂU KIẾN THỨC VỀ TĂNG HUYẾT ÁP CỦA CÁC BỆNH NHÂN TRÊN 50 TUỔI
ĐANG ĐIỀU TRỊ TẠI KHOA NỘI BỆNH VIỆN TRUNG ƢƠNG HUẾ
Nam