1
T V
-
-
i tr
-
u tr bi khoa, th thut hay ngo
nhng ch i thy thuc phi linh
hot vn d i kt qu u tr hu hiu nht cho bu thut
u tr bt trong nhng lou thut sm nht trong lch s
2
-
-
-
1.2. GII PHU BNH HCN TRIU CHNG.
1.2.1. Gi
4
.
hu. C mi li tin,
thi xm homng ngi ra, nhiu khi rt
n sinh hot.
1.3.
*
n
cui tr.
*
.
*
6 i phu
K HO
8
U
2U
2n chu
Chn 42 b n u tr ti Khoa ngo Bnh vin trung
.
2n loi tr
- m khuyt kh
- tham gia phng vn
2.1.3. Thu
T i Khoa Khoa ngo bnh
vi.
2U
2.2.1. Thit k u:
ct ngang
2.2.2. C mu: Chn ng2 b u tr ti Khoa
ngo Bnh vi
2.2.3. Ti u
- n 4/5/2013: phng vn
- n 7/52013: x liu
- n 18/5/2013: vi
2.2.4u tra s liu
b theo gii
Bng 3.1. Phân bố theo giới
Gii
n
T l %
Nam
29
69,0
N
13
31,0
Tng
42
100
Nh
Nam mc b , chim 69%
3.b theo tui
Bi 3.1.Phân bố theo tuổi
Nh
i , t l mc b.
0
5
10
15
20
25
30
11
26,2
Tng
42
100,0
Nh
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
Cán bộ hành
chính
Công nhân Buôn bán Nông dân
42,8
26,2
19
11,9
12
3.2.3
Bng 3.5.Nguyên nhân gây bệnh trĩ
n
T l %
37
88,1
Nhng ng
38
90,5
40
95,2
X
32
76,2
Nhkh
14
33,3
Nh
nh chi v
i ng ( 88,1%)
13 3.2.4u chng ca b
80
90
100
Đau sau mỗi
lần đại tiện
Sưng nề
phần hậu
môn
Có máu theo
phân
Ở hậu môn
loài ra búi trĩ
Có máu
thành tia sau
mỗi lần đi
cầu
95,2
76,2
88,1
100
71,4
14 3.2.6. X n b
Bng 3.7.Xử trí khi phát hiện bệnh trĩ
X n b
n
T l %
100
Nh: 83,3% bt bi 15
3.2.8.ng b
Bi 3.4. Cách phòng chống bệnh trĩ
Nh
u ch c chim t l i xm,
vc nng chim t l rt cao ( > 90%)
3.2.9. Cng th
Bng 3.9. Cần ăn những thức ăn nào
Cng th
n
T l %
Ch
0
0,0
Thu gia v,
0
0,0
Thc phu cht x
41
97,6
U
40
95,2
95,2
92,9
100
100
16 3.2.10. V sinh h
Bng 3.10. Vệ sinh hậu môn trong bệnh trĩ
V sinh h
n
T l %
36
85,7
6
14,3
Tng cng
42
100
Nh
V sinh hm 85,7%
3.2.11. Nhu cu gc truy b
Bng 3.11. Cần giáo dục truyền thông về bệnh trĩ
c truy b
- Do ngh nghi
ng n n mang thai nh
u t thun l bnh a
cho rnh chi vi 95,5%, sau
i ng
u chng ca b
i , b mt s biu hin chng
u chng c u.
Nu xi bi xut hin cc
h nm c m
xanh. Ngu hiu ph bin ci.
18
y s hiu bit v u hiu ca ba
bit ca mi triu chng. Du hi h
i ti phn h7
(bi 3.3 hiu bin gp
y t ng mu n chng.
4.2.4. X n b
Bnh o nhng bt an cho b
bit b bnh ng lo l
u tru ta ca t c bu lo lng v bnh (bng
3.7 t chim t l
m t l 97,6% u tr
4.2.5 Cng b
bnh r do ch sinh hot
ng nng, hay ch ng
c b nh
cng, ch ng phi ht
s b u t thun li vu tra ca
20
KT LUN
Qua 42 bu tra ti Khoa ngoBnh vin trung
, t lu:
- Tui mc bnh > 40 tui, chim t l ng gp
chnh vi 42,8%.
- nh chi v
i ng
- Triu chng ca g h
i ti phn h
- 100% bng v bnh t
chim t l m t l 97,6%
- nh u ch c chim t l
i xm, vc nng chim t l rt cao
n b
nhiu gia v ( 100%)
- V m t l 85,7%
21
KIN NGH
Nhn thc tm quan trng ca bnh trong cuc sng hng ng
hiu bit v bnh a th vic truy
cn t chc ving bnh
khi b mn cc ph bin rng trong
4.
-106.
23
PHIU KH
u kin thc v ba b
ti Khoa ngo Bnh vi)
I. PH
H
a ch
Tu
1. Ngh nghip
c
Ngh
hc vn
Bic, bit vit TH ph
Tiu hc p
THCS i hc
3. Mc kinh t
II. HIU BIT V B
1. n b?
C
2. ?
- Thc phu cht x
- U
- Nhng th
11. sinh h?
12. c truy b?
u tra
Nguyn Th Cm Nhung
25
STT
SVV
1
T
54
1313274
2
Th
35
Kon Tum
1313884
8
T
32
1314072
9
T
37
1314929
10
H
32
1315045
11
C
45
1314854
12
H
32
1316491
18
H
33
1330707
19
H
45
1330628
20
T
38
1329764
21
X
52
1323409
22
Mai
T
42
1329737
28
T
43
1329718
29
Th
78
1329880
30
27
1330317
31
H
50
1331036
32