N TT NGHIP
KHẢO SÁT SỰ HIỂU BIẾT VỀ BỆNH
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG CỦA BỆNH NHÂN
ĐANG ĐIỀU TRỊ TẠI KHOA NỘI BỆNH VIỆN 199
i thc hin:
Ging dn:
đại dịch tiểu đường
1. Tìm hiểu sự hiểu biết về bệnh đái tháo đường của bệnh nhân đang điều
trị tại Khoa nội Bệnh viện 199.
1.3.
1.3.1.
- - - ri - bê
-
o
trung bình -
7,6
4,7
4,7
8,1
10,8
12,1
7,8
9,1
5,7
6,4
7,7
-
-
-
Hipanic
tra trê
.
Bảng 1.2.
- 2030
7. Pakistan
9. Indonesia
10. Mexico
87,0
62,6
36,0
13,8
12,7
12,0
11,9
10,4
10,3
8,6
003
8,2%.
. Mười quốc gia có tỷ lệ đái tháo đường cao nhất thế giới năm
2010- 2030
5. Reunion
6. Bahrain
7. Cô - ét
8. Tonga
9. O man
10. Malaysia
33,4
21,4 19,8
18,9
18,1
17,3
16,9
15,7
14,9
13,8
.
gl
7%, 9,9% và 11% .
t
2004 thành p
7,2%
n
1.3
trên 2.
c thm thu là tình trng ri lon chuyn hóa glucose
nng huyc thm thu chim 5 - 10%.
bng týp 2 nhiu tui, t l t vong t 30 - 50%.
Nhiu bnh nhân hôn mê, du hiu tiên ca b
ng t s hiu bit v bc ph bin
trong cng.
1.4.2. Bin chng mn tính
1.4.2.1. Biến chứng tim - mạch
Bnh lý tim mch bng là bin chng gp
và nguy him. Mc dù có nhiu yu t tham gia gây bnh m
nghiên cu cho thy n c bnh mch
vành và các bin chng tim mch khácng có bnh tim mch
c bnh tim mch gp 2 - 4 ln so vng.
Nguyên nhân t vong do bnh tim mch chung chim khong 75% t vong
i b là
nguyên nhân gây t vong ln nht. Mt nghiên c c tin hành trên 353
bi M gy có 67
bnh nhân t vong và 60% là do bnh mch vành.
ng gp b ng, t l mc bnh
chung ct áp bng gi bình
ng mc ch
t áp ng kèm theo
các ri lon chuy.
Ngoài ra, t l bin chng mch não bng gp 1,5 -
2 lng mi gp 5 - 10 ln so vng.
Vit Nam, theo nghiên cu ca T ng 80% bnh nhân
ng mc thêm các bn tim mch.
1.4.2.2. Biến chứng thận
Bin chng th ng là mt trong nhng bin chng
ng gp, t l bin chi gian. Bnh thng
ng có biu hin thn kinh ngay ti thm ch
Bnh thc phân chia thành các hi
chng ln kinh, bn kinh, bnh thn kinh
thc vt, bnh thn kinh vng gc chi
1.4.3. Mt s bin chng khác
1.4.3.1. Bệnh lý bàn chân do đái tháo đường
Bc quan tâm do tính ph bin
ca bnh. Bng do s phi hp ca tch
máu, thn kinh ngoa d nhim khu
Mt thông báo ca WHO tháng 3 - 2005 cho thy có ti 15% s i
mc bn bnh lý bàn chân, 20% s i phi
nhp vin do nguyên nhân b loét chân. Bng phi ct ct
i nhiu gp 15 ln so vi không b ng, chim 45 - 70%
tng s ng hp ct ct chân
T l ct ct ci b bin chng ca Vit Nam
cao, khong 40% tng s i có bng
1.4.3.2. Nhiễm khuẩn ở bệnh nhân đái tháo đường
quan
1.5.
1.5
*Ảnh hưởng của béo phì lên tình trạng đề kháng Insulin:
.
1.5
- 60%.
nhau
1.5
.
-
-
-
-
5. Hiểu biết bệnh ĐTĐ ảnh hưởng chất lượng cuộc sống như thế nào?
-
-
-
6. Hiểu biết bệnh ĐTĐ thường gặp ở lứa tuổi nào?
7. Hiểu biết biến chứng của bệnh ĐTĐ
- -
- -
- -
- Loét
8. Hiểu biết bệnh ĐTĐ có liên quan đến những yếu tố nguy cơ nào sau đây:
- Béo phì -
- -
- -
- -
9. Hiểu biết thức ăn của bệnh nhân bị mắc bệnh ĐTĐ 10. Hiểu biết về chế độ tập thể dục của bệnh nhân ĐTĐ
11. Hiểu biết về thời gian điều trị bệnh ĐTĐ
12. Hiểu biết về biện pháp phòng ngừa bệnh ĐTĐ
3.1. Phân bố theo tuổi
n
20-40
15
44,1
> 40
19
55,9
34
100
Phân bố theo tuổi
5,9%, nhóm 20-4,1%. 44.1%
55.9%
20-40
> 40
3
. Phân bố theo giới
trí óc 67,6chân tay
32,4%.
55.9%
44.1%
Nam
Nữ
. Phân bố theo trình độ học vấn
n
< THPT
11
32,4
THPT
23
67,6
34
100,0
38,2% và THPT (67,6%)
Hiểu biết về nguy hiểm của bệnh ĐTĐ
14
41,2
lây ?
6
17,6
28
82,4
82,4% là không lây