Bài giảng Kinh tế lượng Chương 2: Thống kê cơ bản - Pdf 19

Vấn đề 2. Thống kê cơ bản
Phân phối xác suất
Dữ liệu liên tục
Phân phối chuẩn (X, Z)
 Phân phối hàm mũ
-Chú ý: Phân phối của mẫu
 Z, t, F và Phân phối Khi bình phương (Tests)
Dữ liệu rời rạc*
 Phân phối nhị thức
 Phân phối Poisson
 Phân phối Hình họcvà Nhị thức
Công cụ thống kê
Thông tin đầy đủ về Phân phối của một bộ dữ
liệu có thể thành lập và tham khảo hình dạng
của Phân phối. Thường người ta sử dụng
Phân phối chuẩn là phân phối phổ biến,
thường gặp nhất.
Phân phối chuẩn, có thể giúp ta trả lời nhiều
câu hỏi.
This image cannot currently be displayed.
Sử dụng hai tham số (trung bình & độ
lệch chuẩn)
Chú ý:
 Giả sử ta biết giá trị của 2 tham số trung bình và
độ lệch chuẩn. Như thế ta sẽ biết về tổng thể
(Không phải của mẫu).
Phân phối chuẩn
Hình 1. Đường cong chuẩn
f(x) = chiều cao đường cong
x = biến
trung bình của x = a

diện tích bên phải là bằng 1/2 của tổng diện tích;
diện tích bên phải là bằng 1/2 của tổng diện tích
µ
1/2 của tổng diện tích
1/2 của tổng diện tích
4. khoảng 68% trường hợp sẽ nằm trong vùng
phân bố chuẩn có khoảng trung bình và một độ
lệch chuẩn
5. khoảng 95% trường hợp sẽ nằm trong vùng
phân bố chuẩn có khoảng trung bình và hai độ lệch
chuẩn
6. khoảng 99.7% trường hợp sẽ nằm trong vùng
phân bố chuẩn có khoảng trung bình và ba độ lệch
chuẩn
CHÚ Ý: độ lệch chuẩn ký hiệu bởi “s” hoặc s
68% của phân phối’ nằm trong vùng trung bình cộng với 1 độ
lệch chuẩn
68%
µ µ - s µ + s
f(x)
x
Diện tích nằm giữa đường cong và trục hoành
95% của phân phối’ nằm trong vùng trung bình cộng với 2 độ
lệch chuẩn
68%
95%
µ µ - s µ + sµ - 2s µ + 2s
f(x)
x
Diện tích nằm giữa đường cong và trục hoành

+ 3(65)
f(x)
x
730470 795405
Diện tích nằm giữa đường cong và trục hoành
95%
99.7%
600600
-2(65)
600
+ 2(65)
600
-3(65)
600
+ 3(65)
f(x)
x
730470 795405
% nhỏ hơn 600
Diện tích nằm giữa đường cong và trục hoành
95%
99.7%
600600
-2(65)
600
+ 2(65)
600
-3(65)
600
+ 3(65)

0-1 +1-3 -2 +2 +3
Hình 2. Đường cong chuẩn tắc: trung bình = 0 và đ
ộ lệch chuẩn (sigma) = 1
Chú ý “Z” khác “X”.
f(z)
z
0-1 +1-3 -2 +2 +3
Hình 2. Đường cong chuẩn tắc: trung bình = 0 và đ
ộ lệch chuẩn (sigma) = 1
Phần trăm của tỷ số nằm ngoài khoảng -2 & +2?
Chú ý “Z” khác “X”.
diện tích nằm dưới đường cong chuẩn tắc giữa z =
0 & z = z
0
ở đây z
0
=> 0.
Also see the table in a few slides.
Example
See the next slide.
At the intersection of the row for 2.5 và the column
under 0.04, meaning Z = 2.54, you find a value of
0.4945.
This means that the area under the standard normal
curve between z = 0 & z = 2.54 is 0.4945 (49.45%
of total area under curve).
Table (in text)
z
.00 .01 .02 .03
.04

.4982 .4982 .4983 .4984
for row value of 2.5 & column under 0.04, meaning Z = 2.54,
value = 0.4945
Table (in text)
z
.00 .01 .02 .03
.04
2.0
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
.4772
.4821
.4861
.4893
.4918
.4938
.4953
.4965
.4974
.4981
.4778 .4783 .4788 .4793
.4826 .4830 .4834 .4838
.4864 .4868 .4871 .4875


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status