1
TRƯỜNG : THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ THI MÔN : VẬT LÝ ( Đề 2 )
THỜI GIAN : 60 phút
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng?
Mạch điện gồm điện trở thuần R cho dòng điện xoay chiều
0
sin
i I t
(A) chạy qua thì hiệu điện thế
u giữa hai đầu R sẽ:
A. Sớm pha hơn i một góc
2
và có biên độ U
0
= I
0
.R B. Cùng pha với i và có biên độ U
0
= I
0
.R
C. Khác pha với i và có biên độ U
0
= I
0
3
B.
C. Prôtôn D. Be
10
4
Câu 5: Kết luận nào sau đây là đúng trong trường hợp
1
.
.
L
C
của mạch điện xoay chiều RLC
mắc nối tiếp ?
A. Trong mạch có cộng hưởng điện
B. Hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần R đạt giá trị cực đại
C. Hệ số công suất cos
>1
D. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
Câu 6: Kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự 1,2m và thị kính có tiêu cự 4 cm.Khoảng cách giữa
vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là:
A.120cm. B.122cm C.122,5cm D.124cm.
Câu 7: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f=100Hz gây ra các sóng có biên
?
A.
= 0 B.
=
C.
2
D.
Câu 11: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s . Phương trình
sóng của một điểm 0 trên phương truyền sóng đó là: u
0
= 2.sin 2
t (cm). Phương trình sóng tại một
điểm M nằm trước 0 và cách 0 một đoạn 10cm là :
A. u
M
= 2.sin(2
t +
)
2
9
4
gây ra phản ứng:
Be
9
4
+
n + C
12
6
.
Biết m
= 4,0015u ; m
n
= 1,00867u ; m
Be
= 9,012194u ; m
C
= 11,9967u ; 1u = 931 MeV/c
2
Xác định năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên ?
A. 5,76 MeV B. 7,7 MeV C. 8,7 MeV D. 11,2 MeV
Câu 13: Quang phổ vạch của Natri gồm:
25mH. Xác định tần số góc dao động của mạch ?
A. 200 Hz B. 200 rad/s C. 5.10
-5
Hz D. 5.10
4
rad/s
Câu 19 : Cho phản ứng hạt nhân
nArpCl
37
18
27
17
. Khối lượng của các hạt nhân là
m
Ar
= 36,956889u ; m
Cl
= 36,956563u ; m
n
= 1,00867u ; m
p
= 1,007276u ; 1u = 931 MeV/c
2
. Năng
lượng mà phản ứng này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu ?
A. Toả ra 1,60132 MeV B. Thu vào 1,60132 MeV
C. Toả ra 2,56211,10
-19
J D. Thu vào 2,56211.10
(F). Giữa hai đầu đoạn mạch có hiệu điện
thế
200sin(100 )
12
u t
(V).Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu tụ điện thoả mãn hệ thức nào sao
đây:
A.
7
100sin(100 )
12
C
u t
(V) B.
7
100 2 sin(100 )
12
C
u t
(V)
C.
100sin(100 )
t
). Hệ thức liên hệ giữa biên độ A,
li độ x, vận tốc góc
và vận tốc v là :
A. A = x
2
+
v
B. A
2
= x
2
-
v
C. A
2
= x
2
-
2
2
v
D. A
2
= x
2
p
3
. B. I
d
=
3
I
p
. C. U
d
=U
p
D. U
d
=U
p
và I
d
=
3
I
p
.
Câu 29 : Phương trình dao động của vật có dạng x = asin
t + acos
t. Biên độ dao động của vật là :
A.
2
A. 3 dây B. 5 dây C.6 dây D.4 dây
Câu 32 : Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20
H.
Bước sóng điện từ mà mạch thu được là :
A. 500 m B. 250 m C. 150 m D. 100 m
Câu 33: Để nhìn gần ,mắt viễn thị phải:
A.Không điều tiết. B.Cần điều tiết tối đa
C.Đeo kính phân kì thích hợp D.Đeo kính hội tụ thích hợp.
Câu 34: Tính chất nào sau đây không phải đặc điểm của tia tử ngoại?
A.Tác dụng mạnh lên kính ảnh và làm phát quang một số chất .
B.Làm ôxi hoá không khí.
C.Trong suốt đối với thuỷ tinh ; nước
D.Giúp cho xương tăng trưởng.
Câu 35 : Giới hạn quang điện của Cs là 6600A
0
. Cho hằng số planck h = 6,625.10
-34
Js , vận tốc của
ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Công thoát của Cs là bao nhiêu ?
A 1,88 eV B. 1,52 eV C. 2,14 eV D. 3,74 eV
Câu 36 : Một chất phóng xạ lúc đầu có độ phóng xạ là 8 Ci. Sau hai ngày, độ phóng xạ còn là 4,8 Ci.
Xác định hằng số phóng xạ của chất đó ?
2
= 10. Gia tốc của vật khi nó có vận
tốc 40
cm/s là bao nhiêu ?
A.
22
m/s
2
B.
28
m/s
2
C.
216
m/s
2
D.
232
m/s
2
Câu 40 : Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai ?
A Hiệu tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.
B Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.
C Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.
D Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt. ĐÁP ÁN: