1
Trường THPT Diễn Châu 5 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG SỐ 2
Câu 1. Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm
1
( )
10
L H
, mắc nối tiếp với một tụ điện có
điện dung
3
1
10 ( )
5
C F
và một điện trở R. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
100sin 100 ( )
u t V
. Tính
điện trở R và công suất trên đoạn mạch, biết tổng trở của đoạn mạch
50
Z
C. động năng biến thiên điều hòa với tần số f. D. thế năng biến thiên điều hòa với tần số 2f.
Câu 5. Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có điện
dung biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có giải sóng nằm
trong khoảng nào ?
A. 188,4m 942m B. 18,85m 188m C. 600m 1680m D. 100m 500m
Câu 6. Chiếu bức xạ có bước sóng
vào bề mặt một kim loại có công thoát êlectron bằng
2
A eV
. Hứng chùm
êlectron quang điện bứt ra cho bay vào một từ trường đều
B
r
với
4
10
B T
, theo phương vuông góc với đường
cảm ứng từ. Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các êlectron quang điện bằng 23,32mm. Bước sóng
của bức xạ
được chiếu là bao nhiêu ?
A.
0,75
m
B.
cm s m s
B.
2
3,2 / ;0,8 /
cm s m s
C.
2
0,8 / ;16 /
cm s m s
D.
2
16 / ;80 /
cm s cm s
Câu 8. Một mạch dao động điện từ LC, gồm cuộn dây có lõi sắt từ, ban đầu tụ điện được tích một lượng điện tích
0
Q
nào đó, rồi cho dao động tự do. Dao động của dòng điện trong mạch là dao động tắt dần vì
A. bức xạ sóng điện từ B. tỏa nhiệt do điện trở thuần của dây dẫn
C. do dòng Fucô trong lõi của cuộn dây D. do cả ba nguyên nhân trên
Câu 9. Sự phụ thuộc của cảm kháng
L
Z
của cuộn dây vào tần số f của dòng điện xoay chiều được diễn tả bằng đồ
thị nào trên hình dưới đây ?
A. B. C. D.
L
Z
0
f
L
Z
0
f
L
Z
0
f
L
Z
2
Câu 12. Vạch thứ nhất và vạch thứ tư của dãy Banme trong quang phổ của nguyên tử hyđrô có bước sóng lần lượt
là
1
656,3
nm
và
2
410,2
nm
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử.
C. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử.
D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn khác pha nhau.
Câu 14. Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
10
L H
, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C và một điện trở
40
R
. Cường độ dòng điện chạy quađoạn mạch
2sin 100
i t A
. Tính điện dung
C của tụ điện và công suất trên đoạn mạch, biết tổng trở của đoạn mạch
50
Z
.
A.
4
; 80
mF W
Câu 16. Kết luận nào sau đây đúng ? Cuộn dây thuần cảm
A. không có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều.
B. cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì nó cản trở càng mạnh.
C. cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì nó cản trở càng mạnh.
D. độ tự cảm của cuộn dây càng lớn và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì năng lượng tiêu hao trên cuộn dây càng lớn
Câu 17. Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa có cùng tần số thì
A. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số.
B. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số.
C. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số và có biên độ phụ thuộc vào hiệu pha của
hai dao động thành phần.
D.chuyển động của vật là dao động điều hòa cùng tần số nếu hai dao động thành phần cùng phương
Câu 18. Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều biến thiên điều hòa theo thời gian trong một khung dây dẫn bằng cách cho khung
dây: A. quay đều quanh một trục bất kỳ trong một từ trường đều.
B. quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng điện trong một điện trường đều
C. chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
D. quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ trong một từ trường đều.
Câu 19. Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một điểm trên phương truyền sóng
của một sóng hình sin. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị gì ?
A. Một phần hai chu kỳ
B. Một nửa bước sóng
C. Một phần hai tần số
D. Hai lần tần số
Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Chuyển động cơ của một vật, có chu kỳ và tần số xác định, là dao động cơ tuần hoàn.
B. Chuyển động cơ tuần hoàn của một vật là dao động cơ điều hòa.
C. Đồ thị biểu diễn dao động cơ tuần hoàn luôn là một đường hình sin
D. Dao động cơ tuần hoàn là chuyển động cơ tuần hoàn của một vật lập đi lập lại theo thời gian quanh một vị trí cân bằng
Câu 21. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới và gốc thời gian khi vật ở vị trí
lò xo có ly độ 5cm và vật đang đi lên. Bỏ qua mọi lực cản. Phương trình dao động của vật sẽ là
x
0
P
R
t
3
A.
5
5sin 10
6
x t cm
B. 5cos 10
3
x t cm
1/ 2
f LC
D. biến đổi tuyến tính theo thời gian
Câu 24. Ký hiệu E, L và I lần lượt là động năng quay, momen động lượng và momen quán tính của một vật. Biểu
thức nào sau đây đúng?
A.
EIL 2
B.
EIL
C.
2
2
1
ILE
D.
2
2
EL
I
Câu 25. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo
l
, tại nơi có gia tốc trọng trường bằng
g
dao động điều hòa với
chu kỳ bằng 0,2s. Người ta cắt dây thành hai phần có độ dài là
1
-10
J là:
A. 4,2(V) B. 3,8(V) C. 3,4(V) D. 4,8(V)
Câu 28. Điện áp đặt vào hai đầu tụ điện là U = 110 V, tần số f
1
= 50Hz. Khi đó dòng điện qua tụ là I
1
= 0,2A. Để
dòng điện qua tụ là I
2
= 0,5 A thì cần tăng hay giảm tần số bao nhiêu lần?
A. 5 lần B. 3,5 lần C. 3 lần D. 2,5 lần.
Câu 29. Một bếp điện hoạt động ở lưới điện có tần số f = 50Hz. Người ta mắc nối tiếp một cuôn dây thuần cảm với
một bếp điện, kết qảu là làm cho công suất của bếp giảm đi và còn lại một nửa công suất ban đầu. Tính độ tự cảm
của cuộn dây nếu điện trở của bếp là R = 20
.
A. 0,64(H) B. 0,56(H) C. 0,064(H) D. 0,056(H)
Câu 30. Điện áp được đưa vào cuộn sơ cấp của một máy biến áp là 220 (V). Số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp
tương ứng là 1100 vòng và 50 vòng. mạch thứ cấp gồm một điện trở thuàn 8
, một cuộn cảm có điện trở 2
và
một tụ điện. Khi đó dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp là 0,032A. Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện
trong mạch thứ cấp là:
A. +
4
B. -
riêng của nó.
A. 2,61.10
8
m/s B. 2,81.10
8
m/s C. 3,61.10
8
m/s D. 3,61.10
6
m/s
Câu 34. Một vật dao động điều hoà với tần số góc 10
5
rad/s. Tại thời điểm t = 0 vật có li độ 2cm và có vận tốc v
= -20
15
cm/s. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2cos(10
5
t + 2
/3) B. x = 4cos(10
5
t - 2
/3)
C. x = 4cos(10
5
t +
/3) D. x = 2cos(10
cm và x
2
=
2 os(2t- /6)
c
cm.
Phương trình dao động tổng hợp là:
A. x =
2 os(2t+ /6)
c
cm B.x = 2
2 os(2t+ /3)
c
cm C.x = 2
os(2t+ /12)
c
cm D.x=
2 os(2t- /6)
c
cm
Câu 40. Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số
50Hz.Khi đó hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S trên mặt nước .Tại hai điểm M,N cách nhau 9 cm trên đường
thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng vận tốc thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s.
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 75cm/s B. 80cm/s C. 70cm/s D. 72cm/s
C. quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi
D. những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất
Câu 46. Phát biểu nào sau đây về máy phát điện xoay chiều một pha là sai ?
A. Phần cảm hoặc phần ứng có thể là bộ phận đứng yên và được gọi là stato
B. Phần cảm hoặc phần ứng có thể là bộ phận chuyển động và được gọi là roto
C. Với máy phát điện xoay chiều một pha công suất nhỏ có phần ứng là roto thì phải dùng bộ góp để lấy điện ra mạch ngoài
D. Với máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn, phần ứng luôn là roto
Câu 47. Trong một thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta dùng màn chắn tách ra một chùm các êlectron
có vận tốc cực đại và hướng nó vào một từ trường đều sao cho vận tốc của các êlectron vuông góc với vectơ cảm
ứng từ. Bán kính quỹ đạo của các êlectron tăng khi:
A. tăng cường độ ánh sáng kích thích B. giảm cường độ ánh sáng kích thích
C. tăng bước sóng của ánh sáng kích thích D. giảm bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 48. Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên điều hòa với tần số
góc: A.
2
LC
B.
1
2 LC
C.
2LC
D.
1
2LC
Câu 49. Ký hiệu
là bước sóng,
1 2
d d
1 2
d d k
nếu hai nguồn dao động ngược pha nhau
Câu 50. Trong trạng thái dừng của nguyên tử thì
A. hạt nhân nguyên tử không dao động C. êlectron không chuyển động quanh hạt nhân
5
B. nguyên tử không bức xạ D. êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng với bán kính lớn nhất có thể có