Trang 1/4 – Mã đề thi 369
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐĂK NÔNG
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN VẬT LÝ 11 - BAN KHTN
Thời gian làm bài: phút;
(40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 369
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Có 2 bóng đèn, bóng 1 ghi 6V-5W, bóng 2 ghi 6V-3W mắc nối tiếp chúng vào hiệu điện thế 12V
độ sáng của bóng đèn như thế nào?
A. Bóng thứ nhất sáng ít, bóng thứ hai rất sáng. B. Cả 2 sáng bình thường.
C. Cả 2 bóng không sáng. D. Bóng thứ nhất rất sáng, bóng thứ hai ít sáng hơn.
Câu 2: Một hạt bụi có khối lượng m = 4,5.10
-9
kg, điện tích q = 1,5.10
-6
C, chuyển động từ bản dương
sang bản âm của tụ điện phẳng với vận tốc ban đầu bằng không. Hai bản tụ cách nhau một khoảng d =
2cm. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ là E = 3000V/m. Thời gian cần thiết để hạt bụi bay từ bản
dương sang bản âm là:
A. t = 4.10
-8
s B. t = 4.10
-4
s C. t = 2.10
2
E
B. w =
8
.
10
.
9
.
9
E
C. w =
6
.
10
.
9
9
2
E
D. w =
8
.
10
.
C. V
A
< V
B
,V
A
= V
C
D. V
A
< V
C
, V
B
= V
C
Câu 7: Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, cách nhau 1m và mang điện tích q
1
,q
2
. Sau đó các viên bi được
phóng điện sao cho điện tích mỗi viên bi chỉ còn nửa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến khoảng
cách 0,25m thì lực đẩy giữa chúng sẽ như thế nào so với lúc đầu?
A. tăng 2 lần. B. giảm 6 lần. C. giảm 8 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 8: Tổ hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương đương với đơn vị công suất trong hệ SI?
A. A
2
.
R
R
D. 4
1
2
R
R
Câu 10: Người ta cần làm một điện trở 100
bằng một dây kim loại có đường kính 0,4mm và điện trở
suất m
6
10.1,1
.Chiều dài của đoạn dây cần dùng là:
ĐỀ CHÍNH THỨC
B
E
C
A
Trang 2/4 – Mã đề thi 369
A. l = 22,8 m. B. l = 22,8 cm. C. l = 11,4 cm. D. l = 11,4 m.
Câu 11: Để đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng:
A. năng lượng điện trường. B. lực điện trường.
C. đường sức điện trường. D. véctơ cường độ điện trường.
B. R = 1
C. R = 5
D. R = 2
Câu 18: Một điện tích q chuyển động trong điện trường (đều hay không đều) theo một đường cong kín.
Gọi công của lực điện trường trong chuyển động đó là A thì:
A. A > 0 nếu q < 0. B. A = 0.
C. A
0 nếu điện trường không đều. D. A > 0 nếu q > 0.
Câu 19: Hai điện tích q
1
và q
2
đặt cách nhau một khoảng r trong môi trường có hằng số điện môi
; Trong
hệ SI, lực tương tác giữa hai điện tích là:
A.
2
21
9
10.9
r
qq
F
Câu 20: Trong các dung dịch điện phân, các hạt tải điện được tạo thành là do:
A. các nguyên tử nhận thêm các electron.
B. sự phân li.
C. sự tái hợp.
D. các electron bứt ra khỏi nguyên tử trung hoà.
Câu 21: Trong hệ đơn vị SI, đơn vị cường độ điện trường là:
A. Vôn trên mét (V/m). B. Niutơn trên mét (N/m).
C. Vôn (V). D. Vôn trên culông (V/C).
Câu 22: Cho mạch điện như (hình bên).
Biết R
1
= R
4
= 4
; R
2
= 8
; R
3
= 2
; R
5
= 10
.
U
AB
5
R
4
R
3
A
Trang 3/4 – Mã đề thi 369
Câu 23: Trong mạch điện kín với nguồn điện là pin điện hoá hay aquy thì dòng điện là :
A. dòng điện có chiều không đổi.
B. dòng điện xoay chiều .
C. dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ Tăng giảm luân phiên.
D. dòng điện không đổi.
Câu 24: Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của chất bán dẫn :
A. tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ B. giảm mạnh
C. giảm tỉ lệ thuận với nhiệt độ D. không thay đổi
Câu 25: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số
t
= 42V/K được đặt trong không khí ở 20
0
C, còn
mối hàn kia được nung nóng đến 320
A. 120W B. 40W C. 35W D. 80W
Câu 29: Cho đoạn mạch gồm R nối tiếp với bóng đèn 6V-3W và được mắc vào hiệu điện thế U = 9V. Để
đèn sáng bình thường thì R phải có giá trị là:
A. 6
B. 4
. C. 12
D. 8
Câu 30: Sau khi ngắt tụ điện phẳng khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản để khoảng cách giữa chúng giảm
đi hai lần, khi đó năng lượng điện trường trong tụ điện là :
A. giảm đi bốn lần. B. tăng lên hai lần. C. giảm đi hai lần. D. tăng lên bốn lần.
Câu 31: Điện trở của dây dẫn kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ được diễn tả theo công thức nào sau đây:
A. R
t
= R
o
(1 + t) B. R
t
= R
o
(t - 1) C. R
t
= R
0
t D. R
, R
3
= 6
,
R
x
có thể thay đổi được. U
AB
= 24V. Nếu mắc vôn kế vào hai điểm C, D thì
thấy vôn kế chỉ số 0. Điện trở R
x
có giá trị là:
A. R
x
= 12
. B. R
x
= 8
.
C. R
x
= 16
. D. R
x
= 9
F B. 5.10
-9
F C. 5.10
-11
F D. 5,8.10
-9
F
Câu 37: Có bốn tụ điện giống nhau, điện dung mỗi tụ bằng C; Mắc nối tiếp bốn tụ điện đó thành bộ thì
điện dung của bộ tụ điện bằng :
A. 4C B.
2
C
C.
4
C
. D. 2C
Câu 38: Tính nhiệt lượng toả ra trên một đoạn dây dẫn có điện trở 5
, cường độ dòng điện 2A chạy qua
đoạn dây dẫn đó trong 10s ?
A. 20J B. 200J C. 100J D. 50J
Câu 39: Nối một điện trở 5
vào một nguồn điện có suất điện động 24V điện trở trong 3
. Cường độ
dòng điện chạy trong mạch là:
A. 2(A) B. 0(A) C. 4 (A) D. 3 (A)
Câu 40: Câu nào sai?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương về âm cực và các