Cân bằng vật chất mới - Pdf 19

Đồ án thiết kế phân xưởng sản xuất shortening GVHD: TS.Lại Mai Hương
CHƯƠNG 3
TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT
Năng suất thiết kế tính theo sản phẩm
- Shortening: 10 tấn thành phẩm/ ngày.
3.1. CHỌN THÀNH PHẦN NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT
Bảng 3.1: Chọn thành phần nguyên liệu
Thành phần nguyên liệu Phần trăm khối lượng(%)
Dầu nành 35
Dầu palm stearin 30
Dầu RBD palm 20
Dầu palm olein 13
Monoglyceride và diglyceride 1,99
TBHQ 0,01
3.2. ƯỚC LƯNG TỔN THẤT QUA TỪNG CÔNG ĐOẠN (TÍNH THEO
% KHỐI LƯNG)
- Tổn thất tên đường ống từ bồn chứa đến bồn phối liệu: f
bc-pl
= 0,04%
- Tổn thất trong quá trình phối liệu f
pl
= 0,2%
- Tổn thất trên đường ống từ thiết bò phối liệu đến bơm f
pl-b
= 0,04%
- Tổn thất trong quá trình bơm trộn f
b
= 0,2%
- Tổn thất trên đường ống từ bơm đến thiết bò làm lạnh f
b-ll
= 0,04%

tp
= G
rrước bao gói
.(1 – f
ba
)
⇔100 = G
trước bao gói
. ( 1− 0,5%)
⇒ G
trước bao gói
= 100/ (1− 0,5%)
= 100,5025 kg.
Hệ số dư lượng shortening vào thiết bò bao gói: 6%
Khối lượng shortening thực sự vào thiết bò bao gói:
G
trước bao gói thức
= G
trước bao gói
. (1+6%) =

100,5025.(1+6%) = 106,533 kg.
 G
trước nhồi nhuyễn
:khối lượng nguyên liệu trước khi vào thiết bò nhồi nhuyễn,
kg
G
trước bao gói thức
= G
trước nhồi nhuyễn

trước bơm trộn:
khối lượng nguyên liệu trước khi bơm trộn, kg
G
trước lạm lạnh
= (G
trước bơm trộn
+ G
Nitơ
).(1− f
b
)
107,368 = ( G
trước bơm trộn
+ 13%G
trước bơm trộn
).(1− 0,2%)
107,368 = 1,13G
trước bơm trộn
. (1−0,2%)
⇒ G
trước bơm trộn
= 107,368/(1,13. 0,998) = 95,245 kg
G
hỗn hợp

vào bơm trộn
= 107,315/ (1− 0,2%) = 107,627 kg
 G
phối liệu
: khối lượng nguyên liệu vào bồn phối liệu.

G
phối liệu
= G
nguyên liệu
. (1− f
bc-pl
)
95,474 = G
nguyên liệu
.( 1− 0,04%)
⇒ G
nguyên liệu
= 95,474/ 0,9996= 95,512 kg
Khối lượng palm stearin cần dùng=30%G
nguyên liệu
=30% . 95,512 = 28,654 kg
Khối lượng dầu RBD palm cần dùng=20% G
nguyên liệu
=20% . 95,512 = 19,102 kg
Khối lượng dầu nành được hydro hóa cần dùng=35% G
nguyên liệu
=35%.95,512=
33,429kg
Khối lượng dầu palm olein = 13% G
nguyên liệu
=13%. 95,512 = 12,417 kg
Khối lượng monoglyceride và diglyceride cần dùng= 1,99.% G
nguyên liệu
=1,99% .
95,512 = 1,91 kg.

= 89,446 kg.
G
nguyên liệu
= G
nguyên liệu thực
. (1− f
bc-pl
)
89,446 = G
nguyên liệu thực
.( 1− 0,04%)
SVTH: Vũ Lê Hoàng Vân Trang
Shortening
1000kg
Palm stearin 28,654 kg
Dầu plam RBD 19,102 kg
Dầu nành hydro hóa 33,429 kg
Dầu palm olein 12,417 kg
Mono- diglyceride 1,91 kg
TBHQ 0,00956 kg
Nitơ 12,382 kg
49
Đồ án thiết kế phân xưởng sản xuất shortening GVHD: TS.Lại Mai Hương
⇒ G
nguyên liệu thực
= 89,446/ 0,9996= 89,482 kg
Khối lượng palm stearin cần dùng= 30% G
nguyên liệu thực
=30%.89,482 = 26,844 kg
Khối lượng dầu RBD palm cần dùng=20% G

+ Ca 1 : 6h30 – 14h30
+ Ca 2 : 14h30 – 22h30
+ Ca 3 : 22h30 − 6h30
- Mỗi ngày, nhà máy làm 3 ca, mỗi ca sản xuất 8 mẻ.
- Khối lượng thành phẩm sản xuất được trong một mẻ:
SVTH: Vũ Lê Hoàng Vân Trang
Shortening
100kg
Palm stearin 26,844 kg
Dầu plam RBD 17,896 kg
Dầu nành hydro hóa 31,319 kg
Dầu palm olein 11,633 kg
Mono- diglyceride 1,7896 kg
TBHQ 0,00895kg
Nitơ 12,382 kg
50
Đồ án thiết kế phân xưởng sản xuất shortening GVHD: TS.Lại Mai Hương
G
tp mẻ
= G
tp ngày
/ 24
= 10 / 24
= 0,41 tấn/mẻ
Bảng 3.4: Tiêu hao nguyên liệu cho mẻ đầu tiên
Bảng 3.5: Tiêu hao nguyên liệu cho mẻ tiếp theo
Bảng 3.6: Tổng lượng nguyên liệu tiêu hao cho 1 tuần sản xuất
Nguyên liệu Khối lượng (kg)
Palm stearin 16114,226 kg
Dầu plam RBD 10742,82 kg


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status