SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM: KINH NGHIỆM THỰC HIỆN: “ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH CHO CB-GV-CNV ĐI HỌC CHUẨN HOÁ VÀ NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ PHỤC VỤ CÔNG TÁC GIẢNG DẠY ” - Pdf 19


1

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM:

KINH NGHIỆM THỰC HIỆN:
“ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH CHO CB-GV-CNV ĐI HỌC
CHUẨN HOÁ VÀ NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN
NGHIỆP VỤ
PHỤC VỤ CÔNG TÁC GIẢNG DẠY ”
Trường tiểu học Huỳnh Văn Chính.
NĂM HỌC: 2003-2004 đến 2007-2008.

Người thực hiện: Nguyễn Thị Kim Nhạn
Chức vụ: Hiệu trưởng
Đơn vị công tác: Trường tiểu học Hùynh Văn Chính I. ĐẶT VẤN ĐỀ:
Để đáp ứng yêu cầu cho hoạt động dạy và học, nhất là đổi mới thực
hiện chương trình thay sách giáo khoa mới hiện nay và ứng dụng công

2

nghệ thông tin vào giảng dạy. Bản thân người thầy phải luôn luôn nâng
cao trình độ nghiệp vụ chuyên môn, văn hoá, kiến thức xã hội, nắm bắt
tri thức. Nhất là trong tình hình xã hội hiện nay, khoa học, công nghệ
ngày càng phát triển. Giáo dục phải đón đầu kinh tế, tri thức, phục vụ
công nghiệp hoá, hiên đại hoá đất nước, cùng đất nước nhanh chóng hội
nhập với khu vực, hội nhập với thế giới đang phát triển với tốc độ cao.
Trên quan điểm đó trường tiểu học Huỳnh Văn Chính luôn quan tâm

lớ
p
Số HS So
với
đầu
năm
Lý do giảm HỆ A BÁN
TRÚ
Đầu
năm

Cuố
i
HK
I
T

G

Ch
.
tro
ng
Ch.

ng
oài
Q.
Xu
ất


7 308

6 26
9
Ha
i
14

626

626

6 261

8 36
5
Ba

14

621

619

7 322

7 29
7
Bố

38 174
0
29 12
19
Ngoài sĩ số cớ 21 em học phổ cập hoà nhập.
B.CB Quản lý – Giáo viên – CNV : 5

Tổ
ng
số

Nữ

So
tháng
đầu
năm
học

do
giả
m
Hiện
nay
Trường tự hợp
đồng trả lương.



4 3
GV

79

72

0 8
CN
V
10

7 1 2 29 2 3
TP
T
1
Tổn 94

81

1 8 2 29 2 3

6

g
Cộ
ng

Tổng số CB-GV-CNV toàn trường thuộc diện biên chế ( 94) và họp

độ
CM

gốc
Trìn Nă
Chu Chín
Đang
học
nâng
cao:
nghi
ệp vụ
Trì
nh
độ
đã
đạt
sau

7

vụ
h độ
CM

cao
nhất

m
tốt

1
Nguyễn Thị
Kim Nhạn
1958

Hiệu
trưở
ng THSP

ĐHT
H.

199
0
200
0,
200
3.
Cao
học
CBQ
L
Cao
cấp
chính
trị, A
Anh
văn
CB
QL

văn

A vi
tính,
CN
TH
năm
200
4.
3
Đặng Thị Thu
Thanh
1973

Phó
HT THSP

CNT
H
CBQ
L
200
1
200
4
Cao
học
Trung
cấp
chính

7
A vi
tính.

CN
TH

CB
QL
A vi

9

tính.

5
Võ Thị Hồng
Hạnh
1977
GV
CN
THSP

CNT
H
200
5
CBQ
L
Trun

chính
trị
CBQ
L
ĐH
H A
vi
tính.

A
Anh
văn

7
Nguyễn Ngọc
Tâm Hương
1982
GV
CN CĐSP

CN
TH

200
7
200
CNT
H, A
vi
Trun


Trun
g cấp
chính
trị
ĐH
H A
vi
tính

B
Anh
văn

9
Vũ Thị Hồng
Ngọc
1975
GV
CN THSP199
6

Trun
g cấp
chính
trị
CNT

11

Huỳnh Thị
Nghiệp
1953

GV
DK THSP200
2
2/20
08
về
hưu
12

Ph
ạm Thị Thanh
Tâm
1981
GV
CN CĐSP

ĐH
H

200
7

Tiêu Thuý
Phượng
1980
GV
CN CĐSP200
3
Đại
học
ĐHH

A
Anh
văn
A vi
tính
15

Nguyễn Thị 1957
THSP199
Đại Đại
A

12


CN
CĐSP200
4
Đại
học

A vi
tính
A vi
tính
18

Phạm Thị
Nhung
1982
GV
CN CĐSP

ĐH
H

200
7
200
4
Đại
học

Nguyễn Thị 1979
CĐSP

ĐH 200

Trun

ĐH

13

Tuyết Nhung GV
CN
H 7
200
2
g cấp
chính
trị
H
A vi
tính,

21

Đoàn Thị Kim
Mai
1964
GV
CN

g cấp
chính
trị
CNT
H
A
vi
tính,

A
Anh
văn
23

Nguyễn Thị Hà
1980
GV
CN CĐSP

ĐH
H
200
3
Trun
g cấp
chính
trị
ĐH
H A
vi

A
vi
tính,

26

Nguyễn Thị
Thanh Sương
1978
GV
CN
CĐSP199
9
ĐH
H
CNT
H
201
0 A
vi
tính,

27

Đoàn Thị Thu
Hiền
1982

CN 9 tính, H vi
tính,29

Cao Thanh Hoa
1982
GV
CN
CĐSP

ĐH
H
200
3
ĐH
H
A vi
tính,

30

Ngô Minh Huệ
1981
GV
CN CĐSP200
A vi
tính,

32

Lê Thị Kim
Châu
1978
GV
THSP Trun
g cấp
CNT
H
20
07

16

CN chính
trị
A vi
tính

33


2
ĐH
H
ĐHH

200
8A
vi
tính
35

Nguyễn Thị
Ngọc Tú
1981
GV
CN
CĐSP

ĐH
H
200
5

Trun
g cấp
chính
trị
ĐH
H
A vi

GV
CN
THSP198
9
CNT
H
200
7 A
vi
tính
38

Nguyễn Hải
Anh Phương
1981
GV
CN CĐSP200
3
ĐHH

200
7
A vi
tính

CNT
H
200
7
A vi

18

tính
41

Nguyễn Ngọc
Thu Thủy
1972
GV
CN CĐSP199
4
ĐH
H
A vi
tính
ĐHH

A
vi
tính
42

1968
GV
CN THSP199
4
A vi
tính
CNT
H
200
7 A
vi
tính
44

Võ Văn Nhân
1973
GV
CĐSP199
5
ĐH
H
Đại
học
A

GV
CN THSP199
6
CNT
H
200
7
A vi
tính
47

Bùi Thị Thuỷ
1969
GV
CN THSP200
0
ĐH
từ xa

A
vi
tính
48


1980
GV
CN
CĐSP200
4
ĐH
H
Trun
g cấp
chính
trị
ĐHH

A
vi
tính

A
Anh
văn

50

Châu Thị Ngọc
Diễm
1981
GV

ĐH
H

21

CN 200
7
chính
trị
L A vi
tính

52

Lê Thị Dạ Thảo
1982
GV
CN
CĐSP

ĐH
H
200
4
200
7

Trun
g cấp
chính

ĐH
H
A vi
tính

A
Anh
văn
54

Nguyễn Thị
Thuỵ Khánh
1978
GV
ĐHS
P

200
0

Trun
g cấp
CBQ
L
A
vi

22

CN chính

56

Nguyễn Thị
Xuân Điền
1961
GV
CN THSP

CNT
H
200
5
CN
TH
A vi
tính

57

Phạm Mộng
Tuyền
1980
GV
CN
ĐHS
P
ĐH
SP
200
3

Lê Thị Hạnh
1966
GV
CN THSP

CNT
H
200
1
A
vi
tính

60

Nguyễn Thị
Băng Tâm
1982
GV
CN
CĐSP

ĐH
H
200
4
200
7
A vi
tính

24

62

Phạm Thị
Hương
1957
GV
CN THSP200
0
A vi
tính
CĐS
P
A
vi
tính

SP
63

Lê Thị Hồng
Nga
1962
GV
CN THSP


GV
CN CĐSP198
9
A vi
tính
CNT
H
201
0 A
vi
tính
66

Trần Huy Hảo
1975
THSP199
A vi CNT
200

25

GV
CN
5 tính H 7 A


Trun
g cấp
chính
trị
CN
TH
A vi
tính
A
Anh
văn
69

Nguyễn Thị
Thanh Vân
1967
GV
CN THSP

CNT
H
200
5
Trun
g cấp
chính
trị
CN
TH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status