127
- Triệu chứng
+ Ghẻ Sarcoptes: Trên da xuất hiện các nốt sần sùi, đặc biệt là ở trên đầu. Một số
dê bệnh nặng hơn ở dạng viêm da quanh mắt và tai, trên cổ và ngực, phía trong bẹn và
bầu vu
+ Ghẻ Chorioptes: Các lớp vẩy, loét trên da thường thấy ở chân sau, bầu vú, bìu
dái và khu vực xung quanh. Dê thường cúi, liếm các lớp vẩy loét ở chân sau.
+ Ghẻ Psoroptes: Dê bị bệnh ngứa ngáy, hay dụi đầu và cọ sát tai. Các lớp loét,
vẩy thường ở phía ngoài tai. nhưng không điển hình.
- Điều trị: Có thể sử dụng một số hoá chất trong bảng trên
+ Ghẻ Sarcoptes: Điều trị gia súc đang tiết sữa yêu cầu phải lặp lại bằng huyễn
dịch bột lưu huỳnh sau 5-7 ngày. Amitraz (0,05%, điều trị 2 lần, cách nhau 5 - 7 ngày)
cũng có tác dụng tốt. Đối với gia súc không tiết sữa thì dùng Ivermectin điều trị là t
ốt
nhất (1ml dung dịch 1% cho trưởng thành, tiêm dưới da), điều trị 2 lần, cách nhau 1
tuần. Cần dùng nước xà phòng để rửa bong sạch vẩy trước khi điều trị.
+ Ghẻ Chorioptes: Cũng như trên, có thể dùng bột lưu huỳnh (4 lần, cách nhau 1
tuần, dung dịch 2%), an toàn đối với cả dê đang tiết sữa. Một số hoá chất như:
Crotoxyphos-0,5%, Coumaphos-0,25%, Trichlorfon-0,2%, Amitraz-0,05%, Lindane-
0,03% và Fenvalerate-0,05% được dùng điều trị tối thiểu 2 l
ần, cách nhau 10-14 ngày.
+ Ghẻ Psoroptes: Điều trị cũng như trên. Có thể dùng Ivermectin tiêm 2 lần, cách
nhau 1 tuần cũng cho kết quả tốt.
Lưu ý: Ivermectin có thể làm hại sức khoẻ con người, do đó không được sử dụng
sữa và thịt của con ốm sau điều trị 1 tháng
128
PHỤ LỤC
Tháng
8
Tháng
9
Tháng
10
Tháng
11
Tháng
12
Ghi
chú
1
2
3
…
…
30
31 129
B4. PHIẾU THEO DÕI SINH SẢN
STT Tên
Số
hồ
sơ
Đực
130
B5. PHIẾU THEO DÕI SẢN LƯỢNG VÀ CHẤT LƯỢNG SỮA
Số hiệu
Tuổi loại
thải
Tống số ngày
cho sữa
Sản lượng
sữa (kg)
Tỷ lệ mỡ sữa
(%)
Hàm lượng
protein (%)
Giống Mẹ Ngày đẻ Lứa đẻ thứ Bố Các ghi chép
B8. THEO DÕI SỨC KHOẺ
Số hiệu dê:………………
Ngày Tình trạng Các xử lý Ngày Tình trạng Các xử lý
132
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Aharya and Bhattachalya (FAO - IGA - IDRC, 1992). Recent advances in
Goat Production.
133
21. Ramon V. Valmayor, 1985. The Philippines Recommends for Goat Farming.
22. Roger C. Merkel, Subandriyo, 1997. Sheep and Goat Production Handbook
for Shoutheast Asia.
23. Smith, Mary C. and Sherman, David M. (1994). Gồng Medicinc
24. Nguyễn Thiện, Đinh Văn Hiến, 1993. Nuôi dê sữa và dê thể.
25. Hoàng Văn Tiến và cs, 1995. Sinh lý gia súc. Giáo trình cao học. Nhà xuất bản
Nông nghiệp.
26. Thienpont, D., Rochetle, F. and Vanparijs, O.F.J (1979). Diagnosis of
Helminth Diseases hy Examination of Faeces.
27. Trung tâm Nghiên cứu Dê - Thỏ Sơn Tây, 1998. Qui trình kỹ thuật chăn nuôi
dê sữa
28. Watson, H, Palmer, J, Laquhon, H, MBRLC/ARLDF, 1994. Kỹ thuật canh tác
trên đất dốc.
29. Viện Chăn nuôi Quốc gia, 2001. Thành phần và giá trị dinh d
ưỡng thức ăn gia
súc - gia cầm Việt Nam Nhà xuất bản Nông nghiệp.
134
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 2
BÀI MỞ ĐẦU 3
I. VỊ TRÍ VÀ VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI DÊ 3
1.1. Vai trò của chăn nuôi dê 3
1.2. Ưu thế của chăn nuôi dê 3
1.3 Những hạn chế trong chăn nuôi dê 4
II. TÌNH HÌNH CHĂN NUÔI DÊ TRÊN THẾ GIỚI VÀ TRONG NUỚC 5
2.1 Tình hình chăn nuôi dê trên thế giới 5
1.1. Các giống dê trên thế giới 34
1.2. Các giống dê của Việt Nam 39
II. CHỌN LỌC, CHỌN CẶP VÀ NHÂN GIỐNG TRONG CÔNG TÁC GIỐNG DÊ 41
2.1. Các yêu cầu chung khi chọn dê giống 42
2.2. Các phương pháp chọn lọc 42
2.3. Các phương pháp chọn cặp và ghép đôi giao phối 43
2.4. Kỹ thuật chọn giống dê sữa 45
2.5. Kỹ thuật chọn dê giống trong chăn nuôi dê thịt 47
2.6. Công tác quản lý giống trong chăn nuôi dê 47
2.7. Phương hướng công tác giống dê ở Việt Nam 48
Chương IV:
NHU CẦU DINH DƯỠNG VÀ THỨC ĂN CHO DÊ 50
I. NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA DÊ 50
135
1.1. Nhu cầu vật chất khô 50
1.2. Nhu cầu năng lượng 50
1.3. Nhu cầu protein 51
1.4 Nhu cầu khoáng 52
1.5. Nhu cầu vitamin 53
1.6 Nhu cầu nước 53
1.7. Nhu cầu dinh dưỡng của một số nhóm dê 54
II. THỨC ĂN CHO DÊ 58
2.1. Nguồn thức ăn cho dê 58
2.2. Chế biến và dự trữ thức ăn cho dê 61
2.3. Biện pháp nâng cao khả năng ăn của dê 64
Chương V: KỸ THUẬT CHĂN NUÔI DÊ 65
I. KỸ THUẬT CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG DÊ HẬU BỊ 65
1.1. Khẩu phần và kỹ thuật cho ăn 65
1.2. Kỹ thuật chăm sóc, quản lý 65
II. KỸ THUẬT QUẢN LÝ ĐÀN DÊ 91
2.1. Đánh dấu 91
2.2. Khử sừng non 92
2.3. Thiến hoạn 92
2.4. Gọt móng guốc 93
2.5. Cho uống thuốc 94
2.6. Ghi chép sổ sách và lập phiếu theo dõi năng suất giống dê 94
136
III. CHUỒNG NUÔI DÊ 94
3.1. Một số yêu cầu chung 94
3.2. Một số kiểu chuồng nuôi dê 95
Chương VII: CÔNG TÁC THÚ Y TRONG CHĂN NUÔI DÊ 102
1. QUY TRÌNH VỆ SINH THÚ Y PHÒNG TRỪ DỊCH BỆNH CHO DÊ 102
1.1. Kiểm tra biểu hiện lâm sàng của dê 102
1.2. Phương pháp vệ sinh phòng bệnh cho đàn dê 103
II. MỘT SỐ BỆNH CHỦ YẾU THƯỜNG GẶP Ở DÊ VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÒNG TRỊ
104
2.1. Bệnh nội khoa 104
2.2. Bệnh ngoại khoa 110
2.3 Bệnh sản khoa 111
2.4. Một số bệnh truyền nhiễm 113
2.5. Bệnh ký sinh trùng 118
PHỤ LỤC 128
TÀI LIỆU THAM KHẢO 132