CHCHẤẤ N THN THƯƠƯƠNGNG
CC ỘỘ T ST SỐỐ NGNG
ĐĐ ẠẠ I CI CƯƠƯƠNGNG
nn PhânPhân loloạạ ii
nn CóCó liliệệ tt
nn KhôngKhông liliệệ tt
nn PhânPhân loloạạ ii theotheo vvịị trítrí
nn CTCS lCTCS lưư ng, CTCS thng, CTCS thắắ t lt lưư ngng
nn CtcsCtcs coco
nn KK ếế t qut quảả điđiềề u tru trịị phphụụ thuthuộộ c mc mộộ t pht phầầ n vào khn vào khảả năngnăng
ququảả n lý và xn lý và xửử trí ban đtrí ban đầầ uu
Gi¶i phÉuGi¶i phÉu
Anatomy of spinal cord
C5
T5
L5
S3
Anterior spinal artery
Posterior spinal
artery
CơCơ chếchế chấnchấn th- ơngth- ơng
nn Gập và xoayGập và xoay
Mất vMất vữững do trật khớp một hoặc hai bên, rách dâyng do trật khớp một hoặc hai bên, rách dây
chằng dọc sauchằng dọc sau
Tủy bị kéo dãn và ép: Chịu cả lực trực tiếp và thiếuTủy bị kéo dãn và ép: Chịu cả lực trực tiếp và thiếu
máumáu
C¬C¬ chÕchÕ chÊnchÊn th- ¬ngth- ¬ng
nn Dån ÐpDån Ðp
nn Hay ë g·y cét sèng l- ngHay ë g·y cét sèng l- ng th¾t l- ngth¾t l- ng
nn Tæn th- ¬ng vTæn th- ¬ng v÷÷ng vng v×× d©y ch»ng vµ trôc sau cßnd©y ch»ng vµ trôc sau cßn
nguyªn vÑnnguyªn vÑn
nn Trục sauTrục sau: Gai sau, dây: Gai sau, dây
chằngchằng
nn Tổn th- ơng của 2 trongTổn th- ơng của 2 trong
3 trục hoặc trục gi3 trục hoặc trục giữữa làa là
không vkhông vữữngng
Th-ơngTh-ơng tổntổn tủytủy
nn Các yếu tố gây th- ơng tổn tủyCác yếu tố gây th- ơng tổn tủy
nn Lực tác động trực tiếpLực tác động trực tiếp
nn Thiếu máu do tổn th- ơng mạchThiếu máu do tổn th- ơng mạch
nn Chảy máu thứ phátChảy máu thứ phát
nn Phân loại th- ơng tổnPhân loại th- ơng tổn
nn Chấn động: Tổn th- ơng vi thể, khu trúChấn động: Tổn th- ơng vi thể, khu trú
nn ĐĐụng dập tủy:Tổn th- ơng đại thể, lan tỏa nh- ng tủyụng dập tủy:Tổn th- ơng đại thể, lan tỏa nh- ng tủy
nguyên vẹnnguyên vẹn
nn Dập nát tủyDập nát tủy
Pathogenesis of SCI
1. Mechanical insult
Blow
Damages the cord in both horizontal and vertical direction
Deystroys Stromal tissues
Cellular tissues
Capillary vessels
Capillary diapedesis anh haemorrhage in central region of grey matter
2. Heat insult damages spinal cord
Kinetic energy
Thermal energy heat damages
Thrombosis
Pseudocyst
3. Enzymal and chemical reactions
centrifugal
ch©n
• Håi phôc75 %
Nguyên tắc chẩn đoánNguyên tắc chẩn đoán
nn Lâm sàngLâm sàng
nn TTìình trạng toàn thânnh trạng toàn thân
nn Cơ chế chấn th- ơngCơ chế chấn th- ơng
nn Khám vận độngKhám vận động
nn Liệt cứng hay liệt mềmLiệt cứng hay liệt mềm
nn Liệt hoàn toàn hay không hoàn toànLiệt hoàn toàn hay không hoàn toàn
nn Khám cảm giácKhám cảm giác
nn Rối loạn cơ trònRối loạn cơ tròn
S¬ ®åS¬ ®å
ph©nph©n
vïngvïng
c¶m gi¸cc¶m gi¸c
Thang điểm vận độngThang điểm vận động ( ASIA)( ASIA)
Nghiệm phápNghiệm pháp điểmđiểm
Không có co cơKhông có co cơ 0/50/5
Co cơ không phát sinh động tácCo cơ không phát sinh động tác 1/51/5
Co cơ không thắng trọng lựcCo cơ không thắng trọng lực 2/52/5
Co cơ không thắng sức cảnCo cơ không thắng sức cản 3/53/5
Co cơ thắng sức cảnCo cơ thắng sức cản 4/54/5
BBìình th- ờngnh th- ờng 5/55/5
Phân độ theo Frankel (1969 )Phân độ theo Frankel (1969 )
Loại ALoại A Liệt hoàn toàn: không có bất cứ cảm giácLiệt hoàn toàn: không có bất cứ cảm giác
hay vận động nào d- ới mức tổn th- ơnghay vận động nào d- ới mức tổn th- ơng
Loại BLoại B LiệtLiệt khôngkhông hoànhoàn toàntoàn:: còncòn cảmcảm giácgiác ++ mấtmất
vậnvận độngđộng
Loại CLoại C LiệtLiệt khôngkhông hoànhoàn toàntoàn:: còncòn cảmcảm giácgiác++cơcơ
lựclực đếnđến 22//55