Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 121
m
t
i
= m
1
.m
2
m
n
. Các hệ số m
i
là xét từng ảnh hưởng của điều kiện đường
đến tổn thất do một tai nạn gây ra, được xác định theo bảng 47-[2].
+ n: số đoạn có điều kiện kỹ thuật không như nhau.
+ C
t
tx
: tổn thất do tắc xe hàng năm, do khả năng thông xe thực tế trên tuyến còn
dự trữ lớn nên không có hiện tượng tắc xe do vậy bỏ qua chi phí này, C
t
tx
=0.
+ C
t
ml
: chi phí xét đến sự không hoàn chỉnh của mạng lưới, mạng lưới đường
Tổng cộng 1.100.000.000
+ Đối với nền đường: Bảng 9.2
Tên công việc
Mã hiệu
Khlượng
Đơn giá
Đơn vị
Thành tiền(đồng)
Đào đất cấp III
BC1143
1774,18 618792
đ/100m
3
10.978.483
Đắp đất K98 BK4333
35521,29
551872
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
c
k
.
c
o
m
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 122
* Xác định chi phí trung tu K
tr
:
K
tr
: chỉ xác định cho các lớp áo đường và không xác định đối với nền đường
và công trình. Trong thời gian khai thác là 15 năm có 2 lần trung tu vào năm thứ 5
và thứ 10 giá trị mỗi lần trung tu là:
K
tr
= 0,079.K
0
= 0,079x 5.652.614.484= 209.556.544(đồng).
* Xác định K
0
q
:
K
0
q
q
t
=
q
t 0
0
0
N N
K .
N
Ta có :
q
t
t
td
K
(1 E )
= 5.146.051.670(đồng)
9.1.2.2. Xác định các chi phí thường xuyên.
* Xác định C
tn
t
:
C
t
= 917.950 (đồng).
* Xác định C
t
d
: ta chỉ xét đến chi phí cho áo đường:
C
t
d
= 0,0098.K
0
= 0,0098.5.652.614.484 =55.395.621 (đồng).
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường
SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 123
= 61.515.535.753 (đồng).
9.1.2.3. Xác định C
t
hk
.
C
t
hk
=
c c c
t ch
c
L
365. N . t H .C
V
(đồng/năm)
Trong đó:
L = 2,9706 (km)
C
t
hk
=
=
tn
ti
t
td
C
(1 E )
+
d
t
t
td
C
(1 E )
+
vc
t
t
td
C
(1 E )
+
hk
+
10
209.556.544
(1 0.1)
+853.368.027+ 5.146.051.670+ 62.316.912.270
P
tđ
= 76.133.693.351(đồng).
9.1.3. Xét phương án 2:
9.1.3.1. Xác định các chi phí tập trung:
* Xác định K
0
:
K
0
= 1.903.237.200x2,90318= 5.525.440.174(đồng).
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
BC1143
7.222,09
618792
đ/100m
3
44.689.715
Đắp đất K98 BK4333
18431,63
551872
đ/100m
3
101.719.005
Tổng cộng 146.408.720
* Xác định K
đ
:
K
đ
= 0,487.K
0
= 0,487x 5.525.440.174 = 2.690.889.365 (đồng)
365.2,90318
1,395
24.0,7.45,19
(ngày.đêm).
K
0
q
=
453.196,563 .500000.1,395
365
= 866.040.007(đồng)
* Xác định K
q
t
:
K
q
t
=
q
t 0
0
0
N N
K .
N
Click to buy NOW!
P
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
t
:
C
t
tn
=365.10
-8
n
1t
i
L a
ti
,m
ti
, N
ti
, C
ti
tb
(đồng/năm)
Ta có:
tn
ti
t
td
C
(1 E )
t
.S.L
L = 2,90318 (km)
Ta có:
vc
t
t
td
C
(1 E )
= 58.372.856.282(đồng)
9.1.3.3. Xác định C
t
hk
.
C
t
hk
=
c c c
t ch
c
L
365. N . t H .C
V
(1 E )
= 620.263.376 (đồng)
t
t
td
C
(1 E )
= 898.138+453.050.378 +58.372.856.282+ 620.263.376
t
t
td
C
(1 E )
= 59.447.068.170 (đồng).
9.1.3.4. Tổng chi phí xây dựng và khai thác tính đổi về năm gốc phương án 2:
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r