ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG DÂN DỤNG THIẾT KẾ NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE - Pdf 19

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM
KHOA XÂY DỰNG
THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUY
ĐỀ TÀI: NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE

SINH VIÊN: NGUYỄN HỒNG TRUNG
LỚP: XDLTVL 08 ………………………

THẦY: VÕ VĂN TUẤN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HCM
KHOA XÂY DỰNG
PHỤ LỤC THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUY
ĐỀ TÀI: NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE

SINH VIÊN: NGUYỄN HỒNG TRUNG
LỚP: XDLTVL 08
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Xây Dựng Liên Thông, Khóa Học 2008-2010
Đề Tài: NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE
GVHD: Thầy VÕ VĂN TUẤN
SVTH: NGUYỄN HỒNG TRUNG MSSV: XLV08076
MỤC LỤC
ĐỀ MỤC NỘI DUNG TRANG PHẦN I KIẾN TRÚC
TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH
I Mục đích xây dựng cơng trình 2
II Tổng quan về cơng trình 2
III Giải pháp kỹ thuật 3

PHẦN II KẾT CẤU

CHƯƠNG I: TÍNH TỐN SÀN SƯỜN LẦU 3(P.ÁN 1)
I Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm sàn 6
II Xác định tải trọng tác dụng lên sàn 8
III Xác định nội lực các ơ bản sàn 10
IV Tính tốn cốt thép cho các ơ bản sàn 13
V Kiềm tra độ võng ơ sàn 14

CHƯƠNG II: TÍNH TỐN SÀN NẤM LẦU 3(P.ÁN 2)
I Sơ bộ chọn kích thước sàn nấm 16
II Xác định tải trọng tác dụng lên sàn nấm 17

VII Tính sức chịu tải của nền đất dưới đáy bể 78
VIII Kiểm tra đẩy nổi cho bể nước 78

CHƯƠNG VI: TÍNH TỐN DẦM DỌC TRỤC C
I Sơ đồ truyền tải lên dầm dọc trục C 79
II Xác định tải trọng tác dụng lên dầm dọc trục C 80
III Xác định nội lực trong các nhịp dầm 84
III Tính tốn cốt thép cho dầm 85

CHƯƠNG VII: TÍNH TỐN KHUNG TRỤC 3
I Chọn sơ bộ kết cấu khung trục 3 87
II Chọn sơ bộ kích thước tiết diện các phần tử khung . 93
III Xác định tải trọng tác dụng lên khung trục 3 100
IV Tổ hợp tải trọng và giải nội lực 118
V Tính tốn cốt thép phần tử khung 122

CHƯƠNG VIII: TÍNH TỐN MĨNG CỌC ÉP(P.ÁN 1)
I Tổng hợp số liệu về địa chất cơng trình 137
II Tổng hợp số liệu tải trọng tác dụng xuống móng 138
III Chọn chiều sâu chơn móng và loại cọc 139
IV Xác định sức chịu tải của cọc 140
V Tính tốn móng trục 3-B 143
VI Tính tốn móng trục 3-A 152
CHƯƠNG IX: TÍNH TỐN MĨNG CỌC NHỒI(P.ÁN 2)
I Tổng hợp số liệu về địa chất cơng trình 161
II Tổng hợp số liệu tải trọng tác dụng xuống móng 162
III Chọn chiều sâu chơn móng và loại cọc 163
IV Xác định sức chịu tải của cọc 163
V Tính tốn móng trục 3-B 166
VI Tính tốn móng trục 3-A 174

dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, xây dựng cơ bản là rất quan trọng và không thể thiếu
được. Xuất phát từ thực tiễn trên, việc xây dựng nhà làm việc sở xây dựng tỉnh Bến
Tre là hết sức cần thiết để đáp ứng một trong những nhu cầu chung của xã hội.
- Trước những yêu cầu về cơ sở hạ tầng, việc mở đường sá, cầu cống đảm
bảo cho việc lưu thông, xây dựng các cao ốc văn phòng, trụ sở, nhà xưởng, nhà
kho… phục vụ cho quá trình kinh doanh cũng như xây dựng khách sạn, nhà hàng,
siêu thò… đáp ứng nhu cầu sinh hoạt, giải trí của mọi người, đồng thời phục vụ
ngành du lòch … luôn là đòi hỏi cấp thiết mà chính quyền, các doanh nghiệp, các
kiến trúc sư, các kó sư xây dựng… cần phải quan tâm. Nhà làm việc sở xây dựng
tỉnh Bến Tre sớm được chú trọng đầu tư xây dựng với trang bò hiện đại, là trụ sở cơ
quan khang trang sạch đẹp, phục vụ tốt nhất cho việc quản lý và thực hiện kế hoạc
xây dựng của tỉnh nhà.

II. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH :
1. Tên và vò trí công trình :
- Tên công trình: Nhà làm việc Sở Xây Dựng tỉnh Bến Tre.
- Vò trí công trình nằm trên đường Cách Mạng Tháng Tám,Phường 4, thò xã
Bến Tre , tỉnh Bến Tre.
2. Qui mô công trình :
Công trình được xây dựng gồm có 1 trệt và 8 tầng lầu, diện tích xây dựng
S = 648 m
2
. Trong đó qui mô từng tầng như sau:
- Tầng trệt : diện tích sàn xây dựng 648 m2.
- Các tầng lầu: Diện tích sàn xây dựng mỗi tầng:648 m2.
- Tổng chiều cao công trình 32.2m, trong đó tầng trệt cao 4.2m, các tầng
lầu cao 3.5m.
- Các phòng tận dụng được giải pháp thông thoáng tự nhiên kết hợp với
thông thoáng và chiếu sáng nhân tạo.


hoạch và một khu vệ sinh.

3. Mặt bằng lầu 6,7,8:

Bao gồm các phòng: Phòng công đoàn, phòng Ban quản lý công trình, phòng
thanh tra pháp chế, phòng hợp giao ban, phòng giám đốc và phó giám đốc…

4. Hệ thống giao thông, thông gió, chiếu sáng, điện và nước
Giao thông:

- Giao thông đứng: bằng một cầu thang bộ rộng thang 1.7m bố trí chủ yếu
giao thông giữa các tầng nằm gần nhau và sử dụng là giao thông phụ của công trình.
Một thang máy diện tích 4.4m
2
là hệ thống giao thông chính của công trình

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Xây Dựng Liên Thông, Khóa Học 2008-2010
Đề Tài: NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE
GVHD: Thầy VÕ VĂN TUẤN
SVTH: NGUYỄN HỒNG TRUNG MSSV: XLV08076 Trang: 4
- Giao thông ngang: bằng hệ thống hành lang, sảnh , đảm bảo giao thông
với dây chuyền công nghệ, thoát người khi có sự cố và hỏa hoạn.
Thông gió:
Các phòng làm việc đều có cửa sổ và cửa bật kính để thông gió tự nhiên, với với
điều kiện thời tiết khí hậu khu vực xây dựng thường xuyên có gió từ sông Bến Tre
thổi vào nên điều kiện thông gió có yêu cầu không cao. Mùa khô nóng nực có thể
thông gió nhân tạo tại mỗi phòng, mỗi khu vực bằng máy điều hòa nhiệt độ, quạt
hút bụi …
Chiếu sáng:
Toàn bộ khu vực các phòng trong công trình chủ yếu được chiếu sáng tự


PHẦN II KẾT
CẤU

(85%)
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Xây Dựng Liên Thông, Khóa Học 2008-2010
Đề Tài: NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE
GVHD: Thầy VÕ VĂN TUẤN
SVTH: NGUYỄN HỒNG TRUNG MSSV: XLV08076 Trang: 6
CHƯƠNG I:
TÍNH TOÁN SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LẦU 3
(PHƯƠNG ÁN 1)
I. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM SÀN:
1. Mặt bằng dầm sàn lầu 3:
MẶT BẰNG BỐ TRÍ HỆ DẦM SÀN
3000 4000 4000 4000
18000
6000 6000 6000 6000 6000 6000
36000
1
1500
+11.20
THANG
MÁY
THANG
BỘ
3000

2
S
3
S
4
S
3
S
4
S
2
S
4
S
4
S
2
S
4
S
4
S
2
S
4
S
4
S
2
S

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Xây Dựng Liên Thông, Khóa Học 2008-2010
Đề Tài: NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE
GVHD: Thầy VÕ VĂN TUẤN
SVTH: NGUYỄN HỒNG TRUNG MSSV: XLV08076 Trang: 7
2. Chọn sơ bộ kích thước tiết diện :
a) Chọn chiều dày bản sàn:
Sàn là kết cấu chòu lực trực tiếp của tải trọng sử dụng tác dụng lên công trình
sau đó tải này sẽ truyền lên dầm rồi từ dầm truyền lên cột xuống móng.
Kích thước tiết diện các bộ phận sàn phụ thuộc vào nhòp của sàn trên mặt
phẳng và tải trọng tác dụng.
Ta có thể xác đònh sơ bộ chiều dày sàn theo công thức sơ bộ như sau:
1
45
1
40
1
lh
s






÷=
. Ta thấy ô sàn lớn nhất có kích thước 4.0x6.0m. Sàn chòu lực 2
phương. Ta chọn tiết diện cho 1 ô sàn và bố trí cho các ô còn lại.
l
1
: là chiều dài cạnh ngắn của ô sàn: l

m = 12÷15 đối với dầm chính khung nhiều nhòp;
m = 10÷15 đối với dầm phụ khung 1 nhòp;
m= 15÷20 đối với dầm phụ khung nhiều nhòp;
m = 5÷8 đối với dầm console;
bề rộng dầm được chọn theo công thức: bd =
)
3
2
4
1
( ÷
.hd
kích thước tiết diện dầm được trình bày trong bảng sau:
Loại dầm Kí hiệu
Nhòp dầm
(m)
Chiều cao
(mm)
Bề rộng
(mm)
Chọn tiết
diện
Dầm
khung
D1 6 500 250 250x500
D2 4 400 250 250x400
D3 8 650 250 250x650
Dầm phụ
D4 6 400 200 200x500
D5 6 400 200 200x500

- LỚP VỮA LÁT GẠCH M75 D20
- LỚP BTCT SÀN D100
- LỚP VỮA TRÁT TRẦN D15Thành phần cấu tạo
γ
i
(kG/m
3
)
h
i
n
i
g
i
(kG/m
2
)
1.Gạch ceramic dày10 2000 0.01 1.1 22
2.Vữa XM dày 20 1800 0.02 1.3 46.8
3.Bản BTCT dày 100 2500 0.1 1.1 275
4.Vữa trát dày 15 1800 0.015 1.3 35.1
Tổng tónh tải: g

(kG/m
2
)


Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Xây Dựng Liên Thông, Khóa Học 2008-2010
Đề Tài: NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE
GVHD: Thầy VÕ VĂN TUẤN
SVTH: NGUYỄN HỒNG TRUNG MSSV: XLV08076 Trang: 9
- LỚP GẠCH LÓT CÊRAMIC D10
- LỚP VỮA LÁT GẠCH M75 D20
- LỚP BTCT SÀN D100
- LỚP VỮA TRÁT TRẦN D15
- LỚP VỮA CHỐNG THẤM D15

* Tónh tải tường ngăn phân bố đều trên sàn khu vệ sinh (Ô sàn S3):
- Tổng chiều dài tường: L
t
=4.+2x1.8+3.6+4.4+2x0.7=17.5 (m).
- Chiều cao tường xây:h
t
= 2.5(m).
- Bề rộng: b=0.1m.
→ Tổng tải tường: G
t

t
. b
t
.h
t
.L
t
.n=1800 x0.1x2.5x17.5x1.1= 8663 (kG).


(kG/m
2
) n
p
p
tt
(kG/m
2
)
P
hòng làm việc

200

1.2

240

Sàn hành lang 300 1.2 360
Sàn ban công 200 1.2 240
Sàn vệ sinh 200 1.2 240
Bảng tổng hợp tải trọng tác dụng lên các ô sàn:
Ô sàn

L
1

(m)
L
2

S3
3 6 2 709 240 949
S4
3 6 2 379 240 619
S5
1.5 3 2 379 240 619
S6
1.5 4 2.67 379 240 619
S7
2 4 2 379 360 739

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Xây Dựng Liên Thông, Khóa Học 2008-2010
Đề Tài: NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE
GVHD: Thầy VÕ VĂN TUẤN
SVTH: NGUYỄN HỒNG TRUNG MSSV: XLV08076 Trang: 10
III. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG CÁC Ô SÀN SÀN:
1. Quan niệm tính toán:
- Xét liên kết giữa bản và dầm: nếu 3≥
b
d
h
h
thì bản ngàm vào dầm. Ở đây
h
s
=100 mm; h
dc
= 650mm (đối với dầm chính) và h
d
= 400mm (đối với dầm phụ) nên

s
). l
1
. l
2

Với: g
stt
: tổng tónh tải tác dụng lên ô sàn
p
s
: hoạt tải tác dụng lên ô sàn
- Moment ở nhòp:
+ Theo phương cạnh gắn: M
i1
= m
i1
×P
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Xây Dựng Liên Thông, Khóa Học 2008-2010
Đề Tài: NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE
GVHD: Thầy VÕ VĂN TUẤN
SVTH: NGUYỄN HỒNG TRUNG MSSV: XLV08076 Trang: 11
+ Theo phương cạnh dài: M
i2
= m
i2
×P
- Moment ở gối:
+ Theo phương cạnh ngắn: M
iI

hai đầu ngàm.
b=1m
L1
L2
q

M1


- Tải trọng toàn phần : q = g
s
+ p
s

Moment ở nhòp : M
1
=
24
l.q
2
1

Moment ở đầu ngàm : M
I
=
12
l.q
2
1


phần
Mômen ở nhòp (kG.cm/m) Mômen ở gối (kG.cm/m)
g
s
kG/m
2
p
s

kG/m
2

P
(kG)
Phương l
1
Phương l
2
Phương l
1
Phương l
2

m
91
M
91
m
92


17734 0.0208

36886

0.0090 16492 0.0464

82285 0.0206 36532

S3 3 6 2 Bản kê

709 240
17082 0.0183

31260

0.0046 7857 0.0392

66961 0.0098 16740

S4 3 6 2 Bản kê

379 240
11140 0.0183

20386

0.0046 5124 0.0392

43668 0.0098 10917


GVHD: Thầy VÕ VĂN TUẤN
SVTH: NGUYỄN HỒNG TRUNG MSSV: XLV08076 Trang: 13
IV. TÍNH TOÁN CỐT THÉP TRONG CÁC Ô SÀN :
- Tính thép theo bài toán cấu kiện chòu uốn tiết diện chữ nhật bxh = 100x10 cm :
- Bê tông M250 ⇒ R
n
= 130(kG/cm
2
)
- Cốt thép sàn AI⇒ R
a
= 2300 (kG/cm
2
)
- Các công thức tính toán :
Dựa vào kết quả nội lực ta chọn ra Momen M
max
cho tiết diện sàn cần tính thép
Giả thiết: a
o
= 2cm → h
o
= 10 - 2 = 8 cm .
A =
2
on
hbR
M
×


58,0100
0
=
a
n
R
R
α
100= 3.3%
µ
min
: Theo TCVN

µ
min
= 0,05%, thường lấy µ
min
= 0,1%.

Kết quả tính cốt thép lập thành bảng sau:
Ô
bản
Tiết
diện:

M
(KG.cm/m)

A



0.0828 0.0865
3.91
Þ8a120 4.19 0.52
Nhòp2

13,814.00

0.0166 0.0167
0.76
Þ6a200 1.41 0.18
Gối2
30,599.00

0.0368 0.0375
1.7
Þ6a160 1.77 0.22
S2 Nhòp1

36,886.00

0.0443 0.0453
2.05
Þ8a160 3.14 0.39
Gối1
82,285.00


Þ8a110 4.57 0.57
Nhòp2

8,942.00

0.0107 0.0108
0.49
Þ6a200 1.41 0.18
Gối2
19,051.00

0.0229 0.0232
1.05
Þ8a200 2.51 0.31
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Xây Dựng Liên Thông, Khóa Học 2008-2010
Đề Tài: NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE
GVHD: Thầy VÕ VĂN TUẤN
SVTH: NGUYỄN HỒNG TRUNG MSSV: XLV08076 Trang: 14
Ô
bản
Tiết
diện:

M
(KG.cm/m)

A

γ
F


5,124.00

0.0062 0.0062
0.28
Þ6a200 1.41 0.18
Gối2
10,917.00

0.0131 0.0132
0.6
Þ8a200 2.51 0.31
S5

Nhòp1

5,096.00

0.0061 0.0061
0.28
Þ6a200 1.41 0.18
Gối1
10,917.00

0.0131 0.0132
0.6
Þ8a200 2.51 0.31
Nhòp2

1,281.00

0.013 0.0131
0.59
Þ6a200 1.41 0.18
Gối1
23,171.00

0.0278 0.0282
1.28
Þ8a200 2.51 0.31
Nhòp2

2,719.00

0.0033 0.0033
0.15
Þ6a200 1.41 0.18
Gối2
5,792.00

0.007 0.007
0.32
Þ8a200 2.51 0.31
- Chi tiết bố trí cốt thép sàn xem bản vẽ:KC-01

V. KIỂM TRA ĐỘ VÕNG Ô SÀN :
- Ta thấy chỉ có ô bản S
1
,S
2
có kích thước lớn : 4000x6000 nên ta chỉ kiểm

384
5
= ≤
200
1
l
1

q
1
=
4
2
4
1
4
2
ll
l
+
q
Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Xây Dựng Liên Thông, Khóa Học 2008-2010
Đề Tài: NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE
GVHD: Thầy VÕ VĂN TUẤN
SVTH: NGUYỄN HỒNG TRUNG MSSV: XLV08076 Trang: 15
q = g
s
+p
s
= 379+ 240 = 619 (kG/m

= 2,9 .10
5
kG/cm
2
.
J : Momen quán tính của tiết diện
J =
12
.
3
hb
=
12
10100
3
x
= 8333 (cm
4
)

8333.10.9,2
4000619,0
.
384
5
5
4
1
x
f = = 0.008 cm <

4
1
ll
l
+
q
=
44
4
64
4
+
x616 = 102 (kG/m
2
)
=>
833310.9,2
6000102,0
.
384
5
5
4
2
x
x
f = = 0,007 cm <
200
1
600 = 3 cm (thỏa)

A
B
C
D
S1 S1 S1 S1 S1
S2
S3 S4
S2
S4
S2
S4
S2
S4
S2
S4
S1
S5Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Xây Dựng Liên Thông, Khóa Học 2008-2010
Đề Tài: NHÀ LÀM VIỆC SỞ XÂY DỰNG BẾN TRE
GVHD: Thầy VÕ VĂN TUẤN
SVTH: NGUYỄN HỒNG TRUNG MSSV: XLV08076 Trang: 17
2. Chon kích thước sàn nấm:
+ Khi chòu tải trọng thẳng đứng, bản sàn có thể bò phá hoại vì cắt theo kiểu
đâm thủng. Để tăng cường khả năng chòu cắt, có thể tạo ra mũ cột hoặc tạo ra bản
đầu cột có chiều dày lớn hơn còn có tác dụng tăng cường khả năng chòu momen, vì
ở sát méùp cột, momen uốn trong bản đạt giá trò lớn nhất.
+ Bản đầu cột phải có bề dày được tăng thêm ít nhất ¼ chiều dày của bản ở
giữa ô và cạnh nhỏ của bản đầu cột không được nhỏ hơn 1/3 cạnh nhỏ của ô bản

( ÷=÷≥
b
h
→ Chọn h
s
= 25 (cm).
Ngoài ra ta còn cấu tạo hệ dầm bao quanh để tăng độ cứng cho sàn
Kích thước dầm bao chọn : 200x400.
II. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN NẤM:
1. Tónh tải:
Theo TCVN 2737-1995, ta có:
a) Tải trọng các lớp cấu tạo sàn:(các ô sàn đều cấu tạo như nhau)
g =∑ h
i.
γ
i
.n

Với : h
i
: chiều dày lớp cấu tạo thứ i
γ
i
:trọng lượng riêng lớp cấu tạo thứ i
n : hệ số độ tin cậy của lớp cấu tạo thứ i

Đồ Án Tốt Nghiệp Kỹ Sư Xây Dựng Liên Thông, Khóa Học 2008-2010

b) Tải trọng tường xây trong ô sàn S
3
:
- Tổng chiều dài tường: L
t
=4.+2x1.8+3.6+4.4+2x0.7=17.5 (m).
- Chiều cao tường xây:h
t
= 2.5(m).
- Bề rộng: b=0.1m.
→ Tổng tải tường: G
t

t
. b
t
.h
t
.L
t
.n=1800 x0.1x2.5x17.5x1.1= 8663 (kG).
→ g
t
=
6
6
8663
x
F
G


t
. b
t
.h
t
.l
t
.n=1800 x0.1x2x14x1.1= 5544 (kG).
v Tường trục 6:(cao TB 2m) ở nhòp BC+CD(l
t
=10m)
G
t

t
. b
t
.h
t
.l
t
.n=1800 x0.1x2x10x1.1= 3960 (kG).
v Tường trục B:(cao TB 2m) ở nhòp BC+CD(l
t
=10m)
• Trục 1-2:(cao TB 3.25m) :(l
t
=6m)
G

t
=24m)
G
t

t
. b
t
.h
t
.l
t
.n=1800 x0.1x2x24x1.1= 9504 (kG).
→ tổng tải trọng tường bao che:
G = 3861+5544+3960+3861+4752+9504=31482 (kG)
v Tổng diện tích sàn nấm: S= 600 (m
2
)
→ Tải trọng tường qui về phân bố trên sàn: g
t
=
600
31482
=
S
G
= 53 (KG/m
2
)
2. Hoạt tải: Vì các loại sàn khác nhau phục vụ cho các nhu cầu khác nhau nên

S
3
200 1.2 240
S
4
200 1.2 240
S
5
300 1.2 360
Bảng tổng hợp tải trọng tác dụng lên các ô sàn:
Ô sàn

g
tt
(kG/m
2
) p
tt

(kG/m
2
)
q
tt

(kG/m
2
)
Sàn Tường qui
đổi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status