CHỈÅNG II
K THÛT VÃÛ SINH LAO ÂÄÜNG TRONG SN XÚT 2.1. Nhỉỵng váún âãư chung ca vãû sinh lao âäüng.
2.1.1. Âäúi tỉåüng v nhiãûm vủ ca ké thût vãû sinh lao âäüng.
Vãû sinh lao âäüng l män khoa hc cọ nhiãûm vủ nghiãn cỉïu tạc dủng sinh hc ca
nhỉỵng úu täú cọ hải trong sn xút âäúi våïi sỉïc kho ngỉåìi lao âäüng, tçm cạc biãûn phạp ci
thiãûn âiãưu kiãûn lao âäüng, ci tiãún täø chỉïc lao âäüng v quạ trçnh thao tạc, phng ngỉìa cạc bãûnh
nghãư nghiãûp, náng cao kh nàng lao âäüng cho con ngỉåìi khi lm viãûc .
Trong quạ trçnh thi cäng v lao âäüng sn xút trãn cạc cäng trỉåìng, trong cạc xê
nghiãûp, cäng nghiãûp xáy dỉûng ngỉåìi lao âäüng cọ thãø tiãúp xục våïi nhỉỵng úu täú báút låüi nh
hỉåíng xáúu âãún sỉïc kho, cạc úu täú ny gi l tạc hải nghãư nghiãûp. Vê dủ: nghãư rn, dạt gia
cäng kim loải, úu täú tạc hải chênh l nhiãût âäü cao, tiãúng äưn, nghãư hn âiãûn, hn håi l cạc tia
nàng lỉåüng cọ cỉåìng âäü låïn (tia häưng ngoải),
Nhỉỵng tạc hải nghãư nghiãûp tạc dủng lãn con ngỉåìi riãng l hay kãút håüp trong sn xút nh
hỉåíng âãún sỉïc kho åí nhiãưu mỉïc âäü khạc nhau nhỉ mãût mi, suy nhỉåüc, gim kh nàng lao
âäüng,lm tàng cạc bãûnh thäng thỉåìng (cm cụm, viãm hng, dau dả dy ) v cọ thãø gáy ra
cạc bãûnh nghãư nghiãûp (bãûnh bủi phäøi åí cäng nhán tiãúp xục våïi bủi than, bủi âáút âạ, bủi xi
màng, bãûnh âau xỉång, tháúp khåïp åí thåü âáưm bã täng, bãûnh nhiãùm âäüc, phäưng räüp da åí thåü sån
trang trê, cäng nhán náúu bitum, nhỉûa âỉåìng, ).
Âäúi tỉåüng ca vãû sinh lao âäüng l nghiãn cỉïu nhỉỵng näüi dung sau:
- Quạ trçnh lao âäüng v sn xút cọ nh hỉåíng âãún sỉïc kho ca con ngỉåìi.
- Ngun liãûu, váût liãûu, bạn thnh pháøm, thnh pháøm v cạc cháút thi cọ nh hỉåíng âãún
sỉïc kho ca con ngỉåìi.
- Cạc biãún âäøi sinh l, sinh hoạ ca cå thãø trong thåìi gian lao âäüng sn xút.
- Hon cnh, mäi trỉåìng lao âäüng ca con ngỉåìi.
bi tum, nhỉûa âỉåìng.
2.1.2.6. Cạc cháút phọng xả, v tia phọng xả, tia rånghen:
Lm viãûc våïi cạc cháút phọng xả nhỉ khi d khuút táøt trong kãút cáúu kim loải, kiãøm
tra cháút lỉåüng måïi hn cọ thãø bë nhiãùm xả dáùn âãún suy nhỉåc tháưn kinh, bãûnh da cáúp tênh hay
mn tênh, ung thỉ da, unh thỉ xỉång, räúi loản trong chỉïc nàng tảo mạu,
2.1.2.7. Nàng lỉåüng bỉïc xả âiãûn tỉì, bỉïc xả cao táưn, tia häưng ngoải, tia tỉí ngoải:
Tạc dủng thỉåìng xun ca cạc tia nàng lỉåüng cỉåìng âäü cao trong cäng tạc hn
âiãûn, hn håi, lm viãûc våïi dng âiãûn táưn säú cao (mạy d khuút táût nam chám) s gáy ra cạc
bãûnh âau màõt, viãm màõt, biãún âäøi nhn màõt.
2.1.2.8. Hãû thäúng chiãúu sạng khäng håüp l, thiãúu hồûc thỉìa ạnh sạng:
Khi lm viãûc åí trỉåìng nhçn m âäü chiãúu sạng quạ täúi hồûc quạ chọi âãưu lm gim
thë lỉûc ca màõt dáùn âãún táût cáûn thë hồûc nhỉïc màõt.
2.1.2.9. Tỉ thãú lm viãûc g bọ, khäng thoi mại, âỉïng ngäưi bàõt büc:
19
Khoa hc k thût lm nhỉỵng cäng viãûc th cäng nàûng nhc åí tỉ thãú cụi khom,vàûn
mçnh, ngäưi âỉïng quạ láu gáy nãn sỉû càng thàóng thỉåìng xun cho cå thãø s lm g vẻo cäüt
säúng, dn ténh mảch, tạo bọn, hả tré,
2.1.3. Cạc biãûn phạp chung âãư phng tạc hải nghãư nghiãûp.
Tu theo tçnh hçnh củ thãø cọ thãø ạp dủng cạc biãûn phạp phng ngỉìa sau âáy:
2.1.3.1 Biãûn phạp k thût cäng nghãû:
Ci tiãún ké thût, âäøi måïi cäng nghãû nhỉ:
- Náng cao mỉïc cå giọi hoạ, tỉû âäüng hoạ cạc quạ trçnh thao tạc, quy trçnh cäng
nghãû, lm gim sỉû càng thàóng vãư thãø lỉûc v loải trỉì sỉû tiãúp xục trỉûc tiãúp ca ngỉåìi lao âäüng
våïi nåi phạt sinh âäüc hải nguy hiãøm.
- Dng nhỉỵng cháút khäng âäüc hải hồûc êt âäüc thay cho nhỉỵng håüp cháút cọ tênh âäüc
cao.
2.1.3.2. Biãûn phạp ké thût vãû sinh:
Dng nhỉỵng biãûn phạp vãư ké thût vãû sinh nhàòm gọp pháưn ci thiãûn âiãưu kiãûn lm
viãûc cho ngỉåìi lao âäüng nhỉ:
- Thỉåìng xun kiãøm tra vãû sinh an ton lao âäüng, bo âm chãú âäü dinh dỉåỵng,
cung cáúp nỉåïc úng bo âm cháút lỉåüng cho cäng nhán lm viãûc tiãúp xục våïi cháút âäüc hải,
nàõng nọng, cäng viãûc nàûng nhc,
2.2. Vi khê háûu trong mäi trỉåìng sn xút.
Vi khê háûu l tçnh trảng váût l ca khäng khê trong khong khäng gian thu hẻp gäưm cạc úu
täú: nhiãût âäü, âäü áøm, bỉïc xả nhiãût v lưng khäng khê. Âiãưu kiãûn vi khê háûu trong mäi trỉåìng
sn xút phủ thüc vo tênh cháút ca quạ trçnh thi cäng, quạ trçnh cäng nghãû v khê háûu âëa
phỉång.
2.2.1. Cạc úu täú vi khê háûu:
2.2.1.1. Nhiãût âäü:
L cạc úu täú quan trng trong sn xút, phủ thüc vo quạ trçnh sn xút nhỉ nhiãût
ca l rn, ngon lỉía, bãư màût thiãút bë mạy mọc bë nọng, nàng lỉåüng âiãûn, cå biãún thnh nhiãût,
phn ỉïng hoạ hc sinh nhiãût, bỉïc xả nhiãût ca màût tråìi, nhiãût do cäng nhán sinh ra trong lao
âäüng, chênh cạc ngưn nhiãût ny â lm cho nhiãût âäü khäng khê åí mäi trỉåìng sn xút tàng
lãn, cọ khi lãn âãún 50 - 60
o
C. Âiãưu lãû vãû sinh qui âënh nhiãût âäü täúi âa cho phẹp åí nåi lm viãûc
ca cäng nhán vãư ma h l 30
o
C v khäng vỉåüt quạ nhiãût âäü cho phẹp l 3~5
o
C.
2.2.1.2 Âäü áøm:
L lỉåüng håi nỉåïc cọ trong khäng khê tải nåi sn xút. Vãư màût vãû sinh thỉåìng láúy
âäü áøm tỉång âäúi l tè lãû pháưm tràm giỉỵa âäü áøm tuût âäúi (g/m3 ) åí mäüt thåìi âiãøm no âọ so våïi
âäü áøm täúi âa âãø biãøu thë mỉïc áøm cao hay tháúp. Âiãưu lãû vãû sinh qui âënh âäü áøm tỉång âäúi nåi
sn xút nãn trong khong tỉì 75 - 95%.
2.2.1.3. Lưng khäng khê:
Biãøu thë bàòng váûn täúc chuøn âäüng ca khäng khê tênh bàòng m/s giåïi hản trãn ca
váûn täúc chuøn âäüng khäng khê khäng âỉåüc vỉåüt quạ 3m/s, trãn 5m/s gáy kêch thêch báút låüi
khi nhiãût âäü mäi trỉåìng cao v cå thãø åí trảng thại nghè ngåi.
Lỉåüng nhiãût tảo ra åí trong cå thãø phủ thüc vo lỉåüng oxy. Cå thãø cáưn lỉåüng oxy
tàng lãn khi cng våïi cỉåìng âäü cäng viãûc. Ngỉåìi åí trảng thại nghè ngåi cáưn lỉåüng oxy trong
mäüt phụt l 0,2 - 0,25 lêt, khi lm viãûc trung bçnh l 0,5 - 1,0 lêt, khi lm viãûc nàûng l 1,4 lêt.
Nhỉng khi lm viãûc quạ nàûng nhc våïi lỉåüng oxy cáưn thiãút nhỉ váûy váùn cọ thãø gáy ra tçnh
trảng ''thiãúu oxy'' âi hi phi thåí däúc trong mäüt thåìi gian sau khi lm viãûc (cọ thãø tháúy åí
nhỉỵng ngỉåìi sau khi mang vạc cạc váût nàûng, âo xục âáút, lm nhỉỵng cäng viãûc phi chuøn
âäüng nhiãưu, mảnh v täún nhiãưu sỉïc, ).
2.2.2.2. Âiãưu ho nhiãût l hc:
L táút c cạc quạ trçnh biãún âäøi thi nhiãût ca cå thãø gäưm âäúi lỉu, bỉïc xả v bäúc håi.
Cạc quạ trçnh ny s lm thay âäøi cỉåìng âäü to nhiãût ca mäi trỉåìng xung quanh.
Thi nhiãût bàòng âäúi lỉu l hçnh thỉïc máút nhiãût ca cå thãø khi nhiãût âäü ca mäi
trỉåìng xung quanh tháúp hån nhiãût âäü åí da, thi nhiãût bàòng bỉïc xả l khi nhiãût âäü ca cå thãø v
khäng khê bàòng nhau nhỉng nhiãût âäü ca cạc váût thãø xung quanh (tỉåìng, tráưn, mạy mọc thiãút
bë) tháúp hån, cn thi nhiãût bàòng bäúc håi l khi nhiãût âäü mäi trỉåìng cao hån nhiãût âäü åí da,
ngỉåìi s chy mäư häi, phi tiãu hao nhiãût lỉåüng âãø lm bay håi mäư häi. Khi nhiãût âäü khäng
khê nọng trãn 30
o
C thç sỉû thi nhiãût xy ra ch úu l do bäúc håi v bàõt âáưu cao hån 34
o
C (låïn
hån nhiãût âäü åí da) cå thãø s thi nhiãût bàòng bay håi mäư häi.
Nhiãût âäü ca cå thãø máút âi do bäúc håi phủ thüc vo nhiãût âäü, âäü áøm v váûn täúc
chuøn âäüng ca khäng khê cng nhỉ vo cỉåìng âäü lao âäüng.
- Âäü áøm tỉång âäúi ca khäng khê cao tỉì 75 - 85% tråí lãn s lm sỉû âiãưu ho nhiãût
âäü khọ khàn, lm gim sỉû to nhiãût bàòng con âỉåìng bay håi mäư häi.
- Váûn täúc chuøn âäüng ca khäng khê cọ nh hỉåíng trỉûc tiãúp âãún sỉû to nhiãût. Váûn
täúc chuøn âäüng cng låïn thç sỉû to nhiãût trong mäüt âån vë thåìi gian cng nhiãưu.
- Lao âäüng nàûng nhc åí nhiãût âäü 30
o
C
- Thán nhiãût (åí dỉåïi lỉåỵi) nãúu tàng thãm 0,3 - 1
o
C l cọ thãø cọ sỉû têch nhiãût. Thán nhiãût
åí 38,5
o
C âỉåüc coi l nhiãût âäü bạo âäüng cọ sỉû nguy hiãøm.
- Lm viãûc trong âiãưu kiãûn nọng bỉïc, lỉåüng mäư häi to ra tỉì 5 - 7 lêt trong mäüt ca lm
viãûc, trong âọ máút âi mäüt lỉåüng múi àn khong 20 gam, mäüt säú múi khoạng (ion Na, K, Ca,
Fe, I) v mäüt säú sinh täú (C
1
, B
1
, PP) .
Khi cå thãø bë máút nỉåïc v múi quạ nhiãưu s dáùn nhỉỵng háûu qu sau:
1- Lm viãûc åí nhiãût âäü cao, cå thãø bë quạ nọng lm tàng sỉû mãût mi, nhỉïc âáưu, chọnh
màût, tai, hoa màõt cọ thãø dáùn âãún hiãûn tỉåüng say nọng, say nàõng, kinh dáût, máút trê. Thán nhiãût
cọ thãø lãn cao 39 - 40
o
C lm cho mảch nhanh, nhëp thåí nhanh.
2 - Khi cå thãø máút nhiãưu nỉåïc, t trng mạu s tàng lãn, tim phi lm viãûc nhiãưu âãø
thi lỉåüng nhiãût thỉìa ca cå thãø nãn dãù bë suy tim.
3 - Bçnh thỉåìng thç cå quan tháûn bi tiãút tỉì 50 - 75% täúng säú nỉåïc ca cå thãø, nhỉng
trong lao âäüng nàõng nọng, do thoạt mäư häi nãn nỉåïc qua tháûn chè cn 10 - 15%. Vç thãú nỉåïc
tiãøu tråí nãn cä âàûc, chỉïc nàng ca tháûn bë nh hỉåíng (cọ thãø bë viãm tháûn).
4 - Do máút nỉåïc nhiu nãn phi úng nỉåïc bäø sung lm cho dëch vủ bë long, máút cm
giạc thm àn v àn máút ngon, nh hỉåíng âãún sỉû tiãút cạc cháút dëch vë cọ thãø dáùn âãún räúi loản
tiãu hoạ, viãm rüt, viãm dả dy.
5 - nh hỉåíng âãún chỉïc nàng tháưn kinh, lm räúi loản chỉïc nàng âiãưu khiãøn ca v
no dáùn âãún sỉû chụ gim phn xả, sỉû phäúi håüp âäüng tạc lm viãûc kẹm chênh xạc dãù bë tai
c, u cáưu váûn täúc giọ l 1m/s.
• Khi nhiãût âäü khäng khê 27 - 33
o
c, u cáưu váûn täúc giọ l 2m/s.
• Khi nhiãût âäü khäng khê låïn hån 33
o
c, u cáưu váûn täúc giọ l 3m/s.
- Âãø trạnh nàõng, bỉïc xả màût tråìi v låüi dủng âỉûåc hỉåïng giọ thç phng lm viãûc,
nh xỉåíng sạn xút nãn xáy dỉûng theo hỉåïng Bàõc - Nam, chỉìa â diãûn têch cỉía säø, cỉía tråìi
tảo âiãưu kiãûn thäng giọ täút.
- ÅÍ nhỉỵng nåi củc bäü to ra nhiãưu nhiãût (l rn, l sáúy háúp, ) åí phêa trãn cọ thãø âáûy
nàõp hồûc chủp hụt tỉû nhiãn hay cỉåỵng bỉïc nhàòm hụt thi khäng khê nọng v håi âäüc ra ngoi
trạnh khäng cho lan trn khàõp phng.
2.2.4.2. Hản chãú bỉïc xả nhiãût tỉì cạc thiãút bë v quạ trçnh sn xút to nhiãût låïn:
- Cạc thiãút bë bỉïc xả nhiãût (l âäút, sáúy háúp) phi bäú trê åí cạc phng riãng. Nãúu quạ
trçnh cäng nghãû cho phẹp cạc loải l nãn bäú trê åí ngoi nh.
- Mạy mọc, âỉåìng äúng, l v cạc thiãút bë to nhiãût khạc nãn lm cạch nhiãût bàòng
cạc váût liãûu nhỉ bäng, ximàng, váût liãûu chëu lỉía, bã täng bt
Nãúu âiãưu kiãûn khäng cho phẹp s dủng cháút cạch nhiãût thç xung quang thiãút bë bỉïc
xả nhiãût thç cọ thãø lm mäüt låïp v bao v mn chàõn âãø cọ thãø dáùn khäng khê nọng ra ngoi
hồûc dng mn tháúp âãø gim båït cỉåìng âäü bỉïc xả nhiãût.
2.2.4.3. Ci tiãún ké thût, cå giåïi hoạ v tỉû âäüng hoạ trong mäi trỉåìng sn xút cọ
nhiãût âäü cao, nhỉ:
- Sỉí dủng bụa håi thay cho quai bụa bàòng tay trong xỉåíng rn, dng cáưn trủc âãø
váûn chuøn váût liãûu thay th cäng
- Trong cạc nh xỉåíng nọng âäüc cáưn âỉåüc tỉû âäüng hoạ, âiãưu khiãøn v quan sạt tỉì xa
âãø lm gim nhẻ lao âäüng v nguy hiãøm thay cho cäng nhán. ỈÏng dủng thiãút bë truưn hçnh
vo âiãưu khiãøn v quan sạt tỉì xa.
24
nhỉỵng hảt bủi nàòm lå lỉỵng trong khê gi l aerogen, khi chụng âng lải trãn bãư màût váût thãø no
âọ thç gi l aeregen.
Khàõp nåi âãưu cọ bủi, nhỉng trãn cäng trỉåìng, nh mạy cọ nhiãưu bủi hån vç trong
nhiãưu quạ trçnh sn xút thi cäng v cäng nghiãûp váût liãûu xáy dỉûng phạt sinh ráút nhiãưu bủi.
2.3.1.2. Cạc loải bủi:
Bủi trong sn xút cọ thãø phán loải nhỉ sau:
Theo ngưn gäúc ca bủi:
- Bủi hỉỵu cå gäưm cọ bủi âäüng váût sinh ra tỉì mäüt loải âäüng váût no âọ ( bủi läng, bủi
xỉång, bủi len dả ) bủi thỉûc váût sinh ra tỉì mäüt loải thỉûc váût no âọ (bủi gäù, bủi läng ).
25
- Bủi vä cå gäưm cọ cạc bủi kim loải (bủi âäưng, bủi sàõt, ) v bủi khoạng váût (âáút âạ,
ximàng, thảch anh )
- Bủi häùn håüp gäưm mäüt säú thnh pháưn váût cháút trãn håüp thnh (bủi kim loải v bủi
khoạng váût trong mạy nghiãưn âạ).
Theo kêch thỉåïc hảt bủi: phán thnh ba nhọm:
- Nhọm nhçn tháúy âỉåücvåïi kêch thỉåïc låïn hån 10 mk.
- Nhọm nhçn tháúy qua kênh hiãøn vi kêch thỉåïc tỉì 10 - 0,25mk.
- Nhọm cọ kêch thỉåïc nh hån 0,25mk chè nhçn tháúy âỉåüc qua kênh hiãøn vi âiãûn tỉí.
Nhỉỵng hảt cọ kêch thỉåïc låïn hån 10mk gi l bủi làõng, nhỉỵng hảt cọ kêch thỉåïc
nh hån 10mk gi l bủi bay. Nhỉỵng hảt bủi cọ kêch thỉåïc låïn hån 10mk råi cọ gia täúc
trong khäng khê v nhỉỵng hảt cọ kêch thỉåïc tỉì 0,1 - 10mk råi våïi váûn täúc khäng âäøi gi l
m, cạc hảt tỉì 0,01~ 0,1mk gi l khọi.
2.3.1.3. Tênh cháút l hoạ ca bủi:
- Âäü phán tạn: L trảng thại ca bủi trong khäng khê, phủ thüc vo trng lỉåüng hảt
bủi v sỉïc càng khäng khê. Hảt bủi cng låïn cng dãù råi tỉû do, hảt cng mën thç cng råi cháûm
( hảt nh hån 0,1mk thç chuøn âäüng Brao trong khäng khê). Cạc hảt bủi mën gáy hải cho phäøi
nhiãưu hån.
- Sỉû nhiãùm âiãûn ca bủi: Dỉåïi tạc dủng ca mäüt âiãûn trỉåìng mảnh cạc hảt bủi bë
nhiãùm âiãûn v s bë cỉûc ca âiãûn trỉåìng hụt våïi váûn täúc khạc nhau tu theo kêch thỉåïc hảt bủi.
Bủi ch úu gáy tạc hải låïn âäúi våïi sỉïc khoø ngỉåìi lao âäüng. Mỉïc âäü tạc hải ca bủi
lãn cạc bäü pháûn cå thãø con ngỉåìi phủ thüc vo tênh cháút hoạ l, tênh âäüc, âäü nh v näưng âäü
bủi.
Cạc hảt b thä låïn hån 50mk chè bạm åí läù mi khäng gáy hải cho phäøi, bủi tỉì 10 -
50mk vo sáu hån nhỉng khäng âạng kãø, nhỉ hảt bủi nh hån 10mk vo sáu trong khê qun v
phäøi cọ tạc hặ nhiãưu nháút .
2.3.3. Phán têch sỉû tạc hải ca bủi âäúi våïi cå thãø.
Bủi gáy nhiãưu tạc hải cho con ngỉåìi v trỉåïc hãút l bãûnh vãư âỉåìng hä háúp, bãûnh ngoi
da, bãûnh tiãu hoạ
2.3.3.1. Âäúi våïi bäü mạy hä háúp:
Khi con ngỉåìi thåí, nhåì cọ läng mi v mng niãm dëch ca âỉåìng hä háúp m nhỉỵng
hảt bủi låïn hån 5mk bë giỉỵ lai åí häúc mi tåïi 90%.
Cạc hảt bủi nh hån theo khäng khê vo tản phãú nang, åí âáy âỉûoc cạc låïp thỉûc bo bao
váy v tiãu diãût khong 90% nỉỵa, säú cn lải âng åí phäúi sau mäüt thåìi gian di gáy ra mäüt säú
bãûnh bủi phäøi v cạc bãûnh khạc åí âỉåìng hä háúp nhỉ viãm hng, viãm khê phãú qun, viãm mi
( do bủi cräm, bủi asen). Phủ thüc vo loải bủi hêt vo, bãûnh bủi phäøi âỉåüc chia thnh:
- Bãûnh bủi silic ( tạc dủng ca bủi silicat, amiàng,bäüt tan, )
- Bãûnh bủi than ( tạc dủng ca bủi than)
- Bãûnh bủi nhäm ( tạc dung ca bủi nhäm)
Bãûnh bủi silic l loải bãûnh phäø biãún v nguy hiãøm nháút (chiãúm 40 - 70% trong täøng säú
cạc bãûnh vãư phäøi), thỉåìng gàûp åí nhỉỵng ngỉåìi lm viãûc åí cạc m âạ, trong cäng nghiãûp váût liãûu
xáy dỉûng, âàûc biãût l åí nåi thỉåìng xun sỉí dủng ximàng, cạt, âạ dàm ( nh mạy bã täng).
Oxit silic tỉû do (cạt, thảch anh) khäng nhỉỵng nh hỉåíng âãún tãú bo phäøi m cn nh hỉåíng
âãún ton cå thãø gáy ra sỉû phạ hu näüi tám v trung ỉång tháưn kinh.
2.3.3.2. Âäúi våïi bäü mạy tiãu hoạ:
Bủi bay vo miãûng âng lải gáy ra viãm låüi, gáy sáu ràng. Cạc loải bủi hảt to, kim loải
cọ cảnh sàõc nhn vo dả dy gáy täøn thỉång xáy xạt niãm mảc, viãm loẹt dả dy, gáy nhỉỵng
räúi loản tiãu hoạ.
2.3.3.3. Âäúi våïi da:
cạc nh xỉåíng cọ nhiãưu bủi.
2.3.4.2. Biãûn phạp vãư täø chỉïc:
- Cạc xê nghiãûp, xỉåíng gia cäng, phạt sinh nhiãưu bủi ( trảm gia cäng âáûp nghiãưn
âạ, kho váût liãûu råìi, trảm träün bã täng, mạy träün väi sỉỵa, ) phi bäú trê xa khu nh åí, nhỉỵng nåi
lm viãûc khạc v åí phêa cúi hỉåïng giọ.
- Âỉåìng váûn chuøn cạc loải ngun váût liãûu, bạn thnh pháøm, thnh pháøm mang
bủi phi bäú trê riãng biãût âãø trạnh tçnh trảng tung bủi vo mäi trỉåìng sn xút nọi chung v åí
cạc khu vỉûc giạn tiãúp. Täø chỉïc täút tỉåïi áøm màût âỉåìng khi tråìi nàõng giọ, hanh khä.
2.3.4.3. Trang bë phng häü cạ nhán:
- Sỉí dủng qưn ạo bo häü phng bủi khäng cho bủi lt qua, âàûc biãût âäúi våïi cạc
cäng viãûc cọ nhiãưu bủi âäüc.
- Dng kháøu trang bàòng vi mn hay giáúy lc hồûc kháøu trang âa nàng, màût nả hä
háúp, bçnh thåí, kênh âeo màõt âãø bo vãû màõt, mi, mäưm.
2.3.4.4. Biãûn phạp vãû sinh y tãú:
- ÅÍ trãn cäng trỉåìng, trong cäng xỉåíng phi cọ â nh tàõm, nåi rỉ cho cäng nhán.
Sau khi lm viãc cäng nhán phi tàõm giàûc sảch s .
- Chụ nhỉỵng qui âënh vãû sinh cạ nhán trong viãûc àn úng, hụt thúc, trạnh nọi
chuûn khi lm viãc.
28
- Khäng tuøn dủng ngỉåìi cọ bãûnh mn tênh vãư âỉåìng hä háúp lm viãûc åí nhỉỵng nåi
nhiãưu bủi. Cäng nhán lm viãc trong mäi trỉåìng nhiãưu bủi phi khạm sỉïc kho âënh k âãø
phạt hiãûn såïm cạc bãûnh do bủi gáy ra.
- Phi kiãøm tra âënh k hm lỉåüng bủi åí mäi trỉåìng sn xút, nãúu tháúy quạ tiãu
chøn cho phẹp phi tçm mi biãûn phạp lm gim hm lỉåüng bủi.
2.4. Tiãúng äưn v rung âäüng trong sn xút.
2.4.1. Tạc hải ca tiãúng äưn v rung âäüng.
Trong thi cäng xáy dỉûng cäng trçnh cọ nhiãưu loải viãûc sinh ra tiãúng äưn v rung âäüng.
Tiãúng äưn v rung âäüng trong sn xút l cạc tạc hải nghãư nghiãûp nãúu cỉåìng âäü ca chụng vỉåüt
29
2.4.1.2. Phán têch sỉû tạc hải ca rung âäüng:
Hãû tháưn kinh v hãû tim mảch l nhỉỵng bäü pháûn nhảy cm nháút âäúi våïi sỉû nh hỉåíng
ca rung âäüng. Khi cỉåìng âäü nh v tạc âäüng ngàõn thç rung âäüng gáy nh hỉåíng täút cho cå
thãø nhỉ tàng lỉûc bàõp thët, lm gim mãût mi, Khi cỉåìng âäü låïn v tạc dủng láu thç sỉû rung
âäüng dáùn âãún nhỉỵng biãún chuøn khọ chëu trong cå thãø. Nhỉỵng rung âäüng cọ táưn säú tháúp
nhỉng biãn âäü låïn gáy ra sỉû làõc xọc, nãúu biãn âäü cng låïn thç sỉû làõc xọc cng mảnh, tạc hải củ
thãø l:
- Lm thay âäøi sỉû hoảt âäüng ca tim, gáy ra sỉû di lãûch cạc näüi tảng trong äø bủng,
lm räúi loản tuún sinh dủc nam v nỉỵ.
- Nãúu bë làõc xọc rung âäüng kẹo di s lm thay âäøi chỉïc nàng ca tuún giạp trảng,
gáy cháún âäüng cå quan tiãưn âçnh v lm räúi loản chỉïc nàng giỉỵ thàng bàòng ca cå quan ny.
- Rung âäüng láu ngy gáy nãn cạc bãûnh âau xỉång, viãm khåïp, väi hoạ cạc khåïp
âàûc biãût trong nhỉỵng âiãưu kiãûn nháút âënh cọ thãø phạt triãøn thnh bãûnh rung âäüng nghãư nghiãûp.
2.4.2. nh hỉåíng ca cạc thäng säú âàûc trỉng cho tiãúng äưn v rung âäüng âãún mỉïc âäü
tạc hải.
2.4.2.1. Thäng säú âàûc trỉng cho mỉïc âäü tiãúng äưn v mỉïc âäü tạc hải:
Tiãúng äưn âỉåüc âàûc trỉng båíi cạc thäng säú váût l nhỉ cỉåìng âäü äưn I, táưn säú f , phäø
ca tiãúng äưn v cạc thäng säú sinh l nhỉ mỉïc to, âäü cao.
- Tạc hải gáy båíi tiãúng äưn phủ thüc vo mỉïc äưn v táưn säú ca nọ.
* Tiãúng äưn quạ mỉïc lm xy ra hiãûn tỉåüng che láúp tiãúng nọi, lm måì cạc tên
hiãûu ám thanh, sỉû trao âäøi thäng tin khọ khàn nh hỉåíng âãún sn xút v an ton lao âäüng.
Nãúu mỉïc äưn cao thç âäü r ca tiãúng nọi gim. Âäü r ca tiãúng nọi 75% ỉïng våïi mỉïc äưn 45dB
âỉåüc coi l âảt u cáưu, khi mỉïc äưn låïn hån 70dB tiãúng nọi nghe khäng r nỉỵa.
* Tiãúng äưn åí mỉïc 100~120 dB våïi táưn säú tháúp v 80~95 dB våïi táưn säú trung
bçnh v cao cọ thãø gáy ra sỉû thay âäøi khäng häưi phủc äø cå quan thênh giạc.
* Tiãúng äưn åí mỉïc 130~ 150 dB cọ thãø gáy hu hoải cọ tênh cháút cå hc âäúi våïi
co quan thênh giạc.
* Theo dy táưn säú, tiãúng äưn âỉåüc chia thnh tiãúng äưn táưn säú khi f < 300Hf, tiãúng
2
nhỉ åí bng 2-1.
Bng 2 - 1. Âàûc trỉng cm giạc ca ngỉåìi chëu tạc dủng rung âäüng
Tạc dủng ca rung âäüng
Gia täúc W khi f = 1 - 10 Hz
(mm/s
2
)
Váûn täúc V khi f = 10 - 100 Hz
(mm/s)
Khäng cm tháúy
Cm tháúy (úu) êt
Cm tháúy vỉìa dãù chëu
Cm tháúy mảnh (khọ chëu)
Cọ hải khi tạc dủng láu
Ráút hải khi tạc dủng láu
10
40
125
400
1000
Trãn 1000
0,16
0,64
2,00
6,40
16,40
Trãn 16.40
2.4.3. Ngưn phạt sinh ca tiãúng äưn v rung âäüng.
Gim cỉåìng âäü tiãúng äưn cọ thãø dụng cạc biãûn phạp sau:
- Dng quạ trçnh sn xút khäng tiãúng äưn thay cho quạ trçnh sn xút cọ tiãúng äưn
nhỉ thay liãn kãút âinh tạn bàõng âỉåìng hn, thay phỉång phạp tạn âinh dung håi ẹp bàòng tạn
thu lỉûc ( liãn kãút cạc kãút cáúu kim loải).
- Lm gim cỉåìng âäü tiẹng äưn phạt ra tỉì cạc mạy mọc v âäüng cå nhỉ thay chuøn
âäüng tiãún lỉûc ca cạc chi tiãút mạy bàòng chuøn âäüng xoay, thay äø bi làõc bàòng äø bi trỉåüt, thay
chuøn âäüng tàng bàòng chuøn âäüng dáy. Thay thẹp bàòng cháút do, tectälit, fibrälit, mả cräm
hồûc quẹt màût cạc chi tiãút ca mạy mọc bàõng sån hồûc dng cạc håüp kim êt vang hån khi va
chảm.
- Gim dung sai âãún mỉïc täúi thiãøu åí cạc chi tiãút v bo âm sỉû cán bàòng täúi âa ca
cạc bäü phán xoay v chuøn âäüng âãø lm gim lỉûc quạn tênh khäng cán bàòng ca mạy. Khäng
nãn sỉí dủng cạc thiãút bë, dủng củ â lảc háûu.
- Giỉỵ cho cạc mạy åí trảng thại hon thiãûn, siãút chàût bu läng, âinh vêt, v cạc chi tiãút
khạc, tra dáưu måỵ thỉåìng xun vo cạc bäü pháûn trủc chuưn, cạc bäü pháûn chuøn âäüng phạt ra
tiãúng äưn.
2.4.4.2. Cạch li tiãúng äưn v hụt ám:
- Khi quy hoảc bäú trê màût bàòng cáưn chụ hỉåïng giọ chênh, nhỉỵng xỉåíng sn xút
gáy äưn nãn táûp trung vo mäüt nåi v âàût cúi hỉåïng giọ v tn theo nhỉỵng khong cạch thêch
ỉïnh âäúi våïi bäü pháûn xỉåíng äưn êt.
- Nhỉỵng mạy mọc gáy äưn nàûng nãn táûp trung vo mäüt chäù cạch xa phng lm viãûc
ạp dủng biãûn phạp âiãưu khiãøn tỉû âäüng hồûcâiãưu khiãøn tỉì xa âãø trạnh äưn cho ngỉåìi lao âäüng,
32
khi âiãưu kiãûn sn xụt khäng cho phẹp lm cạch ám âỉåüc thç cáưn lm bưng riãng cạch ám cho
cäng nhán phủc vủ âãø âiãưu khiãøn v quan sạt quạ trçnh cäng nghãû.
- Hản chãú v ngàn chàûn tiãúng äưn lan ra cạc vng xung quanh, giỉỵa khu nh åí v khu
sn xút cọ tiãúng äưn phi träưng cáy xanh bo vãû âãø chäúng äưn v lm sảch mäi trỉåìng, giỉỵa xê
nghiãp v khu nh åí phi cọ khong cạch täúi thiãøu âãø tiãúng äưn khäng vỉåüt quạ mỉïc cho phẹp.
- Bao ph mạy bàòng cháút liãûu hụt hồûc gim rung âäüng cọ ma sạt trng låïn nhỉ rè, dả táøm, bi
tum, cao su, cháút do, matêt, âãø lm gim tiãúng äưn phạt ra åí cạc bãư màût thiãút bë chëu rung
- Dng mạy âục khn bã täng måïi cọ tạc dủng bạn tỉû âäüng cọ âáưìm chy rung bãn
trong hay mạy âục khn bã täng âỉåüc tiãún hnh bàòng hãû thäúng cå khê v âáưm bàòng mạy rung
âäüng âiãưu khiãøn trảm tỉì xa. Khi âọ hon ton loải trỉì âỉåüc tạc dủng rung âäüng lãn ngỉåìi.
33
- Thay phỉång phạp âáưm chàût bãtäng bàòng cháún âäüng sang phỉång phạp cäng nghãû
khäng dng cháún âäüng nhỉ tảo hçnh cạc cáúu kiãûn bãtäng bàòng phỉång phạp ẹp hay phun häùn
håüp bãtäng vo khn dỉåïi ạp lỉûc s ci thiãûn âiãưu kiãûn lao âäüng åí cạc xê nghiãûp bã täng âục
sàơn.
2.4.5.2. Dng biãûn phạp cạch rung v hụt rung:
- Cọ thãø gim sỉû truưn rung âäüng âãún nåi lm viãûc ca cäng nhán v kãút cáúu xáy
dỉûng do cạc mạy khäng cán bàòng âäüng ( bn rung, mạy âáûp, mạy nghiãưn,) bàòng cạch âàût
chụng lãn cạc mọng gim rung vỉỵng chàõc ( hçnh 2-1). Kãút cáúu ca mọng khỉí rung âỉåüc thỉûc
hiãûn åí dảng cạc táúm bã täng cäút thẹp, theo chu vi ca nọ lm cạc khe cạch rung láúp âáưy bàòng
cạc váût liãûu nhẻ ân häưi hồûc cạt, amiàng råìi s cn tråí sỉû phạt triãøn ca rung âäüng ra ngoi
phảm vi khe láúp. 1
2
3
2
3
1
mattit háúp thủ cháún âäüng) cọ näüi ma sạt låïn ph lãn cạc màût cáúu kiãûn dao âäüng ca mạy mọc.
Nhỉ váûy rung âäüng bë lm úu âi l do nàng lỉåüng dao âäüng bë háúp thủ trong váût liãûu ân häưi.
Nàng lỉåüng dao âäüng biãún âäøi thnh nhiãût, do âọ m biãn âäü dao âäüng bë gim âi r rãût. u
cáưu váût liãûu hụt rung âäüng phi gàõn chàût våïi màût dao âäüng
2.4.5.3. Sỉí dủng cạc dủng củ chäúng rung âäüng cạ nhán:
Tạc dủng ca dủng củ phng häü cạ nhán chäúng lải rung âäüng l lm gim trë säú
biãn âäü dao âäüng truưn âãún cå thãø khi cọ rung âäüng chung hồûc lãn pháưn cå thãø tiãúp xục våïi
váût rung âäüng ( rung âäüng củc bäü )
- Rung âäüng chung truưn qua chán gáy tạc dủng cọ hải cho ton cå thãø. Cho nãn
âãø gim rung truưn qua chán cọ thãø trang bë giy chäúng rung âỉåüc chãú tảo bàòng da hồûc da
nhán tảo cọ pháưn âãú bàòng cao su hồûc cọ gàõng l xo, bãn trong âỉåüc lọt bàòng liãûu khỉí ám ân
häưi âãø chäúng rung âäüng. Khi táưn säú rung âäüng tỉì 20 - 50 Hf våïi biãn âäü tỉång ỉïng tỉì 0,4 -
0,1mm thç âäü tàõt rung ca loải giy ny âảt khong 80 %.
- Khi sỉí dủng cạc dủng củ rung âäüng cáưm tay mạy khoan âiãûn) hồûc cạc âáưm rung
bãư màût, u cáưu ch úu l hản chãú tạc dủng rung âäüng åí chäù táûp trung vo tay . Sỉí dủng gàng
tay âàûc biãût cọ låïp lọt åí lng bn tay bàòng cao su xäúp dy s lm gim biãn âäü rung âäüng våïi
táưn säú 50 Hf âi 3-4 láưn. Dng gàng tay chäúng rung cọ lọt cao su ân häưi lm gim sỉû truưn
rung âäüng âi 10 láưn.
2.4.5.4. Biãûn phạp täø chỉïc sn xút v vãû sinh y tãú:
- Nãúu cäng viãûc thay thãú âỉåüc cho nhau thç nãn bäú trê sn xút lm nhiãưu ca kêp âãø
san s mỉïc âäü tiãúp xục våïi rung âäüng cho moi ngỉåìi. Nãn bäú trê giỉỵa hai thåìi kç lm viãûc ca
ngỉåìi thåü cọ khong nghè di khäng tiãúp xục våïi rung âäüng.
- Khäng nãn bäú trê phủ nỉỵ lại cạc loải xe ván ti cåỵ låïn vç s gáy ra làõc xọc nhiãưu,
2.5. Chiãúu sạng trong sn xút.
2.5.1. Mäüt säú khại niãûm vãư ạnh sạng
2.5.1.1. Quang thäng F:
Quang thäng l pháưn cäng sút bỉïc xả ạnh sạng cọ kh nàng gáy ra cm giạc sạng
cho thë giạc ca con ngỉåìi. Dng âải lỉåüng quang thäng âãø âạnh giạ kh nàng phạt sạng ca
váût. Âån vë quang thäng l luymen (lm) tỉïc l quang thäng t mäüt ngưn sạng âiãøm l mäüt
S
ồn vở õo õọỹ roỹi laỡ lax(lx). Lax laỡ õọỹ roỹi gỏy ra gỏy ra do luọửng saùng coù quang
thọng laỡ mọỹt lumen chióỳu saùng õóửu trón dióỷn tờch 1m
2
: 1 lumen
Sau õỏy laỡ õọỹ roỹi cuớa mọỹt sọỳ trổồỡng hồỹp thổồỡng gỷp: nừng giổợa trổa khoaớng
100.000 lx, trồỡi nhióửu mỏy khoaớng 1000 lx, õóm trng troỡn khoaớng khoaớng 0,25 lx, õuớ õóứ õoỹc
saùch khoaớng 30 lx, õuớ õóứ laỡm vióỷc tinh vi khoaớng 500 lx.
2.5.1.4. ọỹ choùi B:
Trong quaù trỗnh nhỗn, vai troỡ quyóỳt õởnh laỡ phỏửn quang thọng phaớn chióỳu tổỡ bóử mỷt
õổồỹc chióỳu saùng tồùi mừt ngổồỡi. aỷi lổồỹng quang thọng phaớn chióỳu bồớiỡ bóử mỷt theo phổồng tồùi
mừt ngổồỡi goỹi laỡ õọỹ choùi cuớa bóử mỷt. ồn vở õo õọỹ choùi laỡ nờt (nt). Nờt laỡ õọỹ choùi cuớa mọỹt
nguọửn saùng dión tờch cuớa mọỹt nguọửn saùng dióỷn tờch laỡ 1m
2
coù cổồỡng õọỹ laỡ 1cd khi nhỗn theo
phổồng thúng goùc vồùi noù, tổùc laỡ:
ọỹ choùi cuớa mọỹt vỏỷt nhổ sau: mỷt trồỡi giổợa trổa khoaớng (1,5 ~ 2,0) 10
9
nt, mỷt trồỡi
mồùi moỹc khoaớng 5.10
6
, mỷt trng rũm nhỗn qua khờ quyóứn khoaớng 2.500nt, dỏy toùc cuớa boùng
õeỡn khoaớng 10
6
nt, õeỡn nóon khoaớng 1000nt.
2.5.2.2. Tạc dủng ca tia nàng lỉåüng ạnh sạng:
Con ngỉåìi cm nháûn âỉåüc nàng lỉåüng ạnh sạng trong khong cạc bỉåïc sọng di
xạc âënh tỉì 380 - 760 nm (nanomet). Mäùi khong sọng di gáy nãn cm thủ mu nháút âënh. Sỉû
phán bäú cạc bàng mu theo táưn sút ca quang phäø tháúy âỉåüc (ạnh sạng ban ngy) nhỉ sau:
- Mu têm cọ bỉåïc sọng : 380 - 450 nm
- Mu chm cọ bỉåïc sọng : 450 - 480 nm
- Mu lam cọ bỉåïc sọng : 480 - 510 nm
- Mu lủc cọ bỉåïc sọng : 510 - 550 nm
- Mu vng cọ bỉåïc sọng : 550 - 585 nm
- Mu da cam cọ bỉåïc sọng: 585 - 620 nm .
- Mu â cọ bỉåïc sọng : 620 - 760 nm
Tạc dủng cọ hải âãú màõt ngỉåìi l nhỉïng tia tỉí ngoải bỉåïc sọng dỉọi 315 nm v nhỉỵng
tia häưng ngoải bỉåïc sọng trãn 1,2. Nhỉỵng tia cọ bỉåïc sọng trãn 1,4 cọ thãø lm âủc con ngỉåi
màõt v nhỉỵng tia bỉåïc sọng trãn 1,5 gáy bng màõt.
2.5.2.3. Quan hãû giỉỵa chiãúu sạng v quan hã ca màõt:
Sỉû nhçn r ca màõt liãn hãû trỉûc tiãúp våïi nhỉỵng úu täú sinh l ca màõt, do âọ cáún biãút
nhỉïng nẹt cå bn vãư quan hãû giỉỵa cạc úu täú ạnh sạng v kh nàng nhçn r ca màõt .
- Thë giạc ban ngy: liãn hãû våïi sỉû kêch thêch tãú bo hỉỵu sàõc cho cm giạc mu sàõc
v phán biãût chi tiãút ca váût quan sạt. Nhỉ váûy khi âäü ri E ≥ 10 thç thë giạc ban ngy lm
viãûc.
- Thë giạc hong hän ( ban âãm ): liãn hãû våïi sỉû kêch thêch ca tãú bo vä sàõc, khi âäü
ri E ≤ 0,01lax (ạnh sạng hong hän ) thç tãú bo vä sàõc lm viãûc.
Thäng thỉåìng hai thë giạc âäưng tạc dủng våïi mỉïc âäü khạc nhau, nhỉng E ≤0,01lax
thç chè cọ tẹ bo vä sàõc lm viãûc, khi E = 0,01lax ~ 10lax thç c hai tãú bo lm viãûc.
- Quy trçnh thêch nghi: l quạ trçnh âãø cho thë giạc hong hän hoảt âäüng. Khi
chuøn tỉì âäü ri nh hồûc ngỉåüc lải tỉì trỉåìng nhçn täúi sang trìng nhçn sạng màõt cáưn phi cọ
mäüt thåìi gian nháút âënh, thåìi gian âọ gi chung l thåìi gian thêch nghi.
Thỉûc nghiãûm cho tháúy, khi màõt chuøn tỉì trỉåìng nhçn sạng sang trỉåìng nhçn täúi
phi cáưn tỉì 15 ~ 20 phụt v tỉì trỉåìng nhçn täúi sang trỉåìng nhçn sạng màõt cáưn khong 8 - 10
phụt måïi bàõt âáưu nhin tháúy r rng.
gian ngàõn âäü chiãúu sạng tỉû nhiãn cọ thãø thay âäøi khạc nhau mäüt vi láưn, vç thãú ạnh sạng trong
phng khäng nãn âàûc trỉng v qui âënh båïi âải lỉåüng tuût âäúi ( âäü chọi, âäü ri) nhỉ l cạc
thiãút bë chiãúu sạng nhán tảo.
Sỉû chiãúu sạng tỉû nhiãn ca cạc phng cọ thãø âàûc trỉng bàòng âải lỉåüng tỉång âäúi,
quy ỉåïc cho biãút âäü chiãúu sạng bãn trong täúi hồûc sạng hån âäü chiãúu sạng bãn ngoi tråìi
khong bao nhiãu láưn ( tênh theo %) v gi l hiãûu säú chiãúu sạng tỉû nhiãn; tỉïc l:
)22(%100 −×=
n
t
E
E
ETrong âọ: Et, En - âäü ri trong phng v ngoi tråìi; lux
Cọ thãø thỉcû hiãûn chiãúu sạng tỉû nhiãn âãø âỉa ạnh sạng ngoi tråìi vo nh bàòng cạch:
38
* Chióỳu saùng trón cao qua cổớa trồỡi hoỷc cổớa sọứ tỏửng cao
* Chióỳu saùng qua bó cổớa sọứ bón caỷnh ồớ tổồỡng ngoaỡi
* Chióỳu saùng kóỳt hồỹp hai hỗnh thổùc trón (trón cao vaỡ bón caỷnh).
- Tióu chuỏứn chióỳu saùng tổỷ nhión lỏỳy theo Tióu chuỏứn Chióỳu saùng tổỷ nhión cho caùc
cọng trỗnh xỏy dổỷng - TCXD 29 - 68.
2.5.3.2. Chióỳu saùng nhỏn taỷo:
Trong caùc trổồỡng hồỹp aùnh saùng tổỷ nhión thỗ phaới thióỳt kóỳ chióỳu saùng nhỏn taỷo õóứ sổớ
duỷng. Thióỳt kóỳ chióỳu saùng phaới õaớm baớo õióửu kióỷn saùng cho lao õọỹng tọỳt nhỏỳt, hồỹp lờ nhỏỳt vaỡ
kinh tóỳ nhỏỳt, coù ba phổồng phaùp cồ baớn laỡ:
1- Phổồng phaùp chióỳu saùng chung: Trong toaỡn bọỹ phoỡng saớn xuỏỳt coù mọỹt hóỷ
thọỳng chióỳu saùng tổỡ trón xuọỳng gỏy ra mọỹt õọỹ chióỳu khọng gian nhỏỳt õởnh vaỡ õoỹ roỹi nhỏỳt õởnh
eỡn dỏy toùc õóỳn nay vỏựn õổỷồc duỡng laỡ nhồỡ coù mọỹt sọỳ ổu õióứm sau :
39
1 - Dãù chãú tảo, dãù bo qun v sỉí dủng
2 - Phạt sạng äøn âënh, khäng phủ thüc vo nhiãût âäü mäi trỉåìng
3 - Ạnh ạng ân håüp våïi tám lê ca con ngỉåìi hån nãn lm viãûc dỉåïi ạnh sạnh
ân dáy tọc, theo nghiãn cỉïu cho biãút thç nàng sút lao âäüng cao hån so våïi ân hung quang
khong 10%.
4 - Cọ kh nàng phạt sạng táûp trung v cỉåìng âäü chiãúu låïn thêch håüp cho chiãúu
sạng củc bäü.
5 - Ân dáy tọc cọ thãø phạt sạng våïi âiãûn ạp tháúp hån nhiãưu so våïi âiãûn ạp âënh
mỉïc ca ân, nãn âỉåüc s dủng trong chiãúu sạng an ton, chiãúu sạng sỉû cäø.
Ân hung quang: Chiãúu ạng dỉûa trãn hiãûu ỉïng quang âiãûn, l ngưn sạng nhåì
phọng âiãûn trong cháút khê. Ân hunh quang ngy cng âỉûåc sỉí dủng räüng ri trong mäüt säú
lénh vỉûc cäng nghiãûp, âàûc biãût åí nåi cáưn phán bëãt mu sàõc hồûc u cáưu âäü chênh xạc cao. So
våïi ân dáy tọc, ân hunh quang c nhỉỵng ỉu nhỉåüc âiãøm sau:
* Ỉu âiãøm:
1 - Hiãûu sút phạt sạng cao, thåìi gian sỉí dủng di, tiãu thủ êt âiãûn nãn hiãûu qu
kinh tãú cao hån ân dáy tọc tỉì 2 ~ 2,5 láưn.
2 - Phán tạn ạnh sạng täút, êt chọi hån ân dáy tọc vi láưn, háưu nhỉ gáưn xoạ dỉûoc
sỉû cạch biãût giỉỵa ạnh sạng ân v ạnh sạng ban ngy.
* Nhỉåüc âiãøm:
1 - Chëu nh hỉåíng ca nhiãût âäü moi trỉåìng bao quang ân ( chè phạt quang äøn
âënh trong khong 15 - 35
0
C), khi âiãûn ạp nh hån 10 % m ( âiãûn ạp âënh mỉïc) thç ân
khäng lm viãûc âỉåüc.
2 - Cọ hiãûn tỉåüng quang thäng dao âäüng theo táưn säú ca âiãûn ạp xoay chiãưu lm
khọ chëu khi nhçn, cọ hải cho màõt .
Trong õoù: E: õọỹ roỹi tọỳi thióứu theo tióu chuỏứn qui õởnh (lx), tra ồớ baớng 2 -2
K: hóỷ sọỳ dổỷ trổợ cuớa õeỡn, phuỷ thuọỹc õỷc õióứm cuớa mọi trổồỡng chióỳu saùng ( nhióửu
hay ờt bổỷc khoùi), lỏỳy 1,5 - 1,7
Z: tố sọỳ giổợa õọỹ roỹi trung bỗnh vaỡ õọỹ roỹi tọỳi thióứu;
25,1~1
min
==
E
E
Z
tb
: hióỷu suỏỳt phaùt quang cuớa õeỡn, lm/w
: hóỷ sọỳ chióỳu saùng hổợu ờch cuớa õeỡn, phuỷ thuọỹc vaỡo loaỷi õeỡn õóứ chióỳu saùng.
Tổỡ cọng suỏỳt õồn vở W seợ tờnh õổồỹc cọng suỏỳt cho caớ dióỷn tờch cỏửn chióỳu saùng vaỡ sọỳ
lổồỹng õeỡn chióỳu cỏửn thióỳt:
)42(
.
==
dd
bd
P
P
P
WS
n
Trong õoù: W : cọng suỏỳt õồn vở, W/ m
2
S : dióỷn tờch khu vổỷc chióỳu saùng, m
- ỏửm bó tọng khọỳi lồùn
50
25
25
25
10
6 Cọng taùc xỏy gaỷch õaù 10
41
7 Cọng taùc mọỹc õoùng baỡn ghóỳ 50
8 Cọng taùc hoaỡn thióỷn: - Traùt, laùt, laùng, sồn
- Laỡm kờnh
50
75
9 Cọng taùc laỡm maùi 30
2.5.4.2. Tờnh theo phổồng phaùp hóỷ sọỳ sổớ duỷng:
Trong phổồng phaùp naỡy quang thọng cuớa mọỹt õeỡn F
õ
õổỷoc xaùc õởnh theo cọng thổùc:
)52(;
.
= lm
n
ZKSE
F
d
+
=
baH
ba
i
c
Trong õoù: a,b: chióửu daỡi vaỡ chióửu rọỹng cuớa phoỡng, m
H
c
: chióửu cao treo õeỡn (m), xaùc õởnh theo cọng thổùc sau ( hỗnh 2 - 4 ):
H
c
= H - h
c
- h
p
(2 - 8 )
õỏy: H : chióửu cao tổỡ saỡn tồùi trỏửn, m
H
H
c
h
c
h
p
L
h
c