155
Âãø trêch ly b parafin ca dáưu m tỉì cạc canh trỉåìng náúm men â âỉåüc ni cáúy
trãn âọ thỉåìng ngỉåìi ta sỉí dủng cạc mạy trêch ly dảng räto do Hng Rouzadauns. Kãút
cáúu tỉång tỉû mạy hçnh 8.7, gäưm 8 räto quay cọ cạc ä quay v cạc âạy lỉåïi láût âỉåüc (hçnh
8.8). Pha ràõn (náúm men) theo bàng ti vo cạc ä âỉåüc giỉỵ lải åí thãø báút âäüng, cn cháút
trêch ly cho vo bãn trãn pha ràõn.
Pháưn chiãút cho vo thng chỉïa. Âãø bo ho täúi âa pháưn chiãút âỉåüc tưn hon liãn
tủc qua cạc ä. Pháưn chiãút cọ hm lỉåüng cạc cháút trêch ly låïn âỉåüc cho vo cạc ä chỉïa váût
liãûu måïi âãø dung mäi bo ho hon ton. Sau khi tạch parafin v trỉåïc khi thạo náúm
men dung mäi måï
i âỉåüc nảp vo cạc ä. Kãút thục quạ trçnh thç âạy ä láût ngỉåüc lải v váût
liãûu â trêch ly âỉåüc thi ra ngoi. Nàng sút ca thiãút bë tênh theo sinh khäúi hån 100
táún/ngy.
N
gun
liãûu våïi
dung mäi
Sn pháøm khä
156
Âãø tạch dung mäi ra khi váût liãûu â âỉåüc trêch ly (náúm men), thiãút bë cáưn trang bë
mạy khỉí sonvat hoạ (hçnh 8.9). Khi váût liãûu chuøn dåìi trong mạy theo cạc âéa tỉì trãn
xúng dỉåïi, dung mäi âỉåüc bäúc håi v âỉa ra khi thiãút bë. Cạc tiãøu pháưn ca váût liãûu bë
håi cún theo âãø vo thiãút bë lc khê, tải âáy chụng âỉåüc thu gom khi khúy träün våïi
dung mäi (xem hçnh 8.9).
8.4. MẠY LC
Thiãút bë dng âãø phán chia cạc hãû khäng âäưng nháút bàòng phỉång phạp lc qua låïp
ngàn (vi, lỉåïi kim loải, cactäng, gäúm xäúp, låïp cạt mën, âiatomit ) âỉåüc gi l mạy lc.
Theo ngun tàõc tạc âäüng ca cạc mạy lc, ngỉåìi ta chia ra lm hai loải: tạc âäüng
tưn hon v tạc âäüng liãn tủc. Cạc mạy lc cọ thãø phán loải theo ạp sút âỉåüc chia ra
cạc loải sau: lc theo phỉång phạp trng lỉûc, mạy lc hoảt âäüng dỉåïi ạp sút ca cäüt
cháút lng, mạy lc chán khäng v mạy lc ẹp.
Cạc mạy lc hoảt âäüng dỉåïi ạp sút ca cäüt cháút lng, lc theo phỉång phạp trng
lỉûc (cọ låïp hảt mën, l
c bàòng mng mng, lc tụi, bãø lc); cạc mạy lc dỉåïi chán khäng
(lc hụt) âãưu thüc loải mạy lc cọ tạc dủng tưn hon.
Cạc mạy lc lm viãûc dỉåïi chán khäng (thiãút bë lc hçnh träúng, thiãút bë lc kiãøu
âéa, kiãøu bàng ti) thüc loải mạy lc cọ tạc dủng liãn tủc.
Trong sn xút bàòng phỉång phạp vi sinh, cạc mạy lc âỉåüc ỉïng dủng trong cạc
quạ trçnh tạch sinh khäúi cháút lng canh trỉåìng âãø lm trong dung dëch chỉïa cạc cháút
hoảt hoạ sinh hc, âãø lc tiãût trng, âãø tạch cạc cháút hoảt hoạ sinh hc dảng kãút ta khi
dung dëch Táút c cạc quạ trçnh ny cọ thãø âỉåü
dung dëch rỉía hay khäng khê nẹ
n theo rnh åí trãn v thạo qua rnh dỉåïi. Thạo càûn ra
khi phng ca mạy lc ẹp âỉåüc tiãún hnh tỉång tỉû nhỉ khi thạo càûn ra khi mạy lc
khung bn.
8.4.2. Mạy lc tạc âäüng liãn tủc
Thiãút bë ẹp lc hçnh träúng cọ triãøn vng nháút âãø sn xút bàòng phỉång phạp vi sinh
v sau âọ l mạy lc dảng bàng ti.
Mạy lc chán khäng dảng bàng ti. Mạy lc chán khäng dảng bàng ti khạc våïi
cạc loải mạy lc khạc åí chäù: cháút kãút ta cọ chiãưu cao âãún 120 mm cọ thãø tảo thnh trãn
bãư màût lc mäüt låïp hoảt hoạ . Cạc tiãøu càûn cỉïng, nàûng khi qua låïp lc âỉåüc giỉỵ lải gáưn
vi lc, cn nhỉỵng tiãøu pháưn nhẻ hån nàòm åí trãn låïp lc v khäng bët kên cạc läù vi lc.
Thiãút bë lc chán khäng dảng bàng ti (hçnh 8.11) gäưm bn nàòm ngang våïi cạc tang dáùn
âäüng v cạc tang kẹo bàng ti gåün bàòng vi caosu khẹp kên, cå cáúu dáùn âäüng ca cạc
phng chán khäng v cạc cå cáúu âãø rỉía bàng ti, sáúy v thạo cháút kãút t
a v thng thu
nháûn cháút kãút ta.
Cạc phng chán khäng våïi cạc vạch ngàn di âäüng âỉåüc phán bäø theo khàõp chiãưu
di ca thiãút bë dỉåïi di lc. Di âỉåüc lm tỉì âãûm vi âỉåüc ph cạc låïp caosu. Trãn bãư
màût ca nọ cọ nhỉỵng nãúp sáu dc, ngang. Khi bàng ti chuøn dëch tang kẹo âãún bãư màût
ngang ca bn, gåì bàng lải âỉåüc náng lãn lm cho bàng ti cọ dảng hçnh mạng.
158
159
sút tiãu hao khäng khê l 0,8 ÷ 3 m
3
cho 1 m
2
bãư màût lc, cn khi rỉía cháút kãút ta bàòng
nỉåïc - khong 2 láưn nh hån.
Tiãún trçnh tại sinh kh nàng lc ca bàng ti nhåì vi phun v cạc äúng âäüt läù, nỉåïc
âáøy qua cạc vi phun v cạc äúng ngỉåüc dng våïi hỉåïng chuøn âäüng ca nhạnh bàng ti
dỉåïi. Khi rỉía åí táưng ngỉåüc dng cọ thãø tiãún hnh tại sinh bàng ti tháûm chê khi hçnh
thnh cạc kãút ta nhåït v dênh.
Nàng sút âån vë ca cạc mạy lc chán khäng dảng bàng ti khi lc canh trỉåìng
náúm mäúc tỉì 1000 dãún 1500
l/(m
2
.h), cn canh trỉåìng vi khøn- 4 ÷ 6 láưn nh hån.
Táút c cạc bäü pháûn ca mạy ẹp chán khäng dảng bàng ti cọ tiãúp xục våïi sn pháøm
tỉì täøng håüp vi sinh âãưu lm bàòng thẹp X18H10T, tang quay v táúm âạy âãưu bc caosu,
v mạy phi bc kên.
Âàûc tênh k thût ca mạy lc chán khäng dảng bàng ti âỉåüc nãu trãn bng 8.2.
Bng 8.2. Âàûc tênh k thût ca mạy lc chán khäng dảng bàng ti
Cạc chè säú
Л 1,6-0,5-3,2-1;
Л1,6-0,5-3,2-11
Л 2,5-0,5-4,8-1;
Л 2,5-0,5-4,8-11
Л 3,2-0,5-5,6-1;
Л 3,2-0,5-5,6-111
Л-40-5,8-1
Л-40-5,8-11
×1750
3600
2,5
500
4800
0,8÷4,8
3,0
1430
7200×
×1970×
×1750
4170
3,2
50
6400
1,0÷6,0
5,5
1450
8790×
×1970
×3500
20360
Ỉu âiãøm ca cạc mạy lc chán khäng dảng bàng ti l thiãúu âáưu phán phäúi huưn
ph; kh nàng làõng ca cạc hảt låïn dỉåïi tạc âäüng ca trng lỉûc, nhåì âọ m quạ trçnh lc
âỉåüc tàng nhanh; tiãûn låüi cho quạ trçnh rỉía càûn våïi låïp kãút ta mng cng cọ thãø hoảt
âäüng âỉåüc.