ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI - Pdf 19

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN I: KIẾN TRÚC - GVHD: Th.S NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH : PHẠM Q BẢY LỚP: 09HXD1 MSV: 09B1040007

Trang: 1
PHẦN IK
K
I
I
E
E
Á
Á
N
NT
T
R
R


SVTH : PHẠM Q BẢY LỚP: 09HXD1 MSV: 09B1040007

Trang: 2

GIỚI THIỆU VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
I - SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ:
- Trong một vài năm trở lại đây, cùng với sự đi lên của nền kinh tế của Thành Phố
và tình hình đầu tư của nước ngoài vào thò trường ngày cành rộng mở, đã mở ra một triển
vọng thật nhiều hứa hẹn đối với việc đầu tư xây dựng các khu Chung cư … với chất lượng
cao. Có thể nói việc xuất hiện ngày càng nhiều các chung cư trong thành phố không
những đáp ứng được nhu cầu cấp bách về cơ sở hạ tầng mà còn tạo điều kiện thuận lợi
cho các nhà đầu tư nước ngoài, góp phần tích cực vào việc tạo nên một bộ mặt mới của
thành phố: một thành phố hiện đại, văn minh, xứng đáng là trung tâm số 1 về kinh tế ,
khoa học kỹ thuật của cả nước. Bên cạnh đó, sự xuất hiện của các nhà cao tầng ở thành
phố và cả nước thông qua việc áp dụng các kỹ thuật, công nghệ mới trong tính toán, thi
công và xử lý thực tế. Chính vì thế mà
Chung Cư Cho Thuê Sonadezi – Block 2 – Biên Hòa
– Đồng Nai
ra đời đã tạo được quy mô lớn cho cơ sở hạ tầng và giải quyết nhu cầu nhà ở
cấp thiết cho người dân thành phố, cải tạo cảnh quan đẹp cho đô thò.
II - VỊ TRÍ VÀ QUY MÔ CÔNG TRÌNH:
Tên công trình:
CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2

Đòa điểm: THÀNH PHỐ BIÊN HÒA TỈNH ĐỒNG NAI
Công trình gồm: 8 tầng và 1 tầng mái.
Diện tích xây dựng : 957,6 m
2


Đồng Nai thuộc phân vùng IV – B trong vùng khí hậu IV của cả nước.
- Nằm hoàn toàn vào vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo. Trong năm có hai
mùa rõ rệt, mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, mùa nắng từ tháng 12 đến tháng 4
năm sau.
- Có tính ổn đònh cao những diễn biến khí hậu từ năm này qua năm khác ít biến động.
Không có thiên tai do khí hậu.
- Nhiệt độ:
+ Nhiệt độ trung bình: 27
0
C
+ Nhiệt độ cao nhất: 36
0
C
+ Nhiệt độ thấp nhất: 21
0
C
- Độ ẩm:
+ Mùa mưa chiếm: 81,4% lượng mưa
+ Mùa nắng chiếm: 18,5 % lượng mưa
- Gió:
+ Từ tháng 1 đến tháng 5 gió hướng Đông Nam
+ Từ tháng 6 đến tháng 9 gió hướng Tây Tây Nam
+ Từ tháng 10 đến tháng 11 gió hướng Tây Bắc
+ Từ tháng 12 đến tháng 1 năm sau gió hướng Đông Đông Bắc
- Nắng: số giờ nắng trong ngày phụ thuộc vào mùa. Vì vậy trong các tháng mùa mưa
số giờ nắng giảm dần đi và tăng dần vào mùa khô.
- Mưa: Lượng mưa trung bình năm là: 1.979mm
Số ngày mưa trung bình năm là: 154 ngày

VI- CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC:

rãnh trên sân thượng theo đường ống đứng dẫn xuống đất và dẫn ra cống khu vực.
Đường ống thoát nước đặt ngầm dưới đất.
- Tất cả các ống đi trong hộp kỹ thuật có chổ kiểm tra sữa chữa khi có sự cố.
5. Ánh sáng thông thoáng:
- Trong các phòng đều có ánh sáng tự nhiên nhờ có cửa sổ xung quanh nhà.
- Ánh sáng nhân tạo được trang bò bằng đèn huỳnh quang.
6. Các hệ thống khác:
- Hệ thống thông tin liên lạc
- Hệ thống giám sát
- Hệ thống đồng hồ
- Hệ thống Radio, tivi.
7. Hệ thống công trình phụ:
- Sân bãi, đường bộ: Xử lý bằng cơ giới theo tiêu chuẩn kỹ thuật và đổ bê tông.
- Vóa hè: lát gạch theo hệ thống vóa hè chung của toàn khu.
- Vườn hoa, cây xanh, hồ nước: trồng cây che nắng và gió, tạo khoảng xanh tô điểm
cho công trình và khu vực, tạo một môi trường sống tốt cho người dân.

ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN 2: KẾT CẤU - GVHD: Ths. NGUYỄN VIỆT TUẤN
SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007
Trang 5 PHẦN IIK
ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN 2: KẾT CẤU - GVHD: Ths. NGUYỄN VIỆT TUẤN
SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007
Trang 6 CHƯƠNG IT
T
H
H
I
I
E
E
Á
Á

G

Đ
I
I
E
E
Å
Å
N
NH
H
Ì
Ì
N
N
H
H

- Toàn bộ hệ chòu lực chính của kết cấu bên trên là hệ khung cứng, mọi tải trọng
thẳng đứng, ngang sau khi truyền lên sàn, dầm dọc rồi sẽ truyền trực tiếp lên khung,
sau đó thông qua hệ cột của khung thì toàn bộ tải trọng được truyền xuống móng công
trình.

I. CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN BẢN SÀN:
- Phân loại ô sàn, đánh số thứ tự dầm và sàn.
- Chọn sơ bộ tiết diện ban đầu của dầm.
- Xác đònh tải trọng (tónh tải, hoạt tải) theo TCVN 2737-1995
- Xác đònh sơ đồ tính cho từng ô bản
- Xác đònh nội lực
- Tính toán cốt thép cho từng loại ô bản
- Bố trí thép trên mặt bằng.
II. NHỮNG NÉT CHUNG VỀ SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI:
- Sàn là kết cấu chòu lực, đồng thời là vách cứng phải có đủ độ cứng đảm bảo cho nhà
có đủ độ cứng can thiết và độ ổn đònh theo phương ngang. Sàn và mái phải có đủ yêu
cầu về cường độ, thỏa mãn những yêu cầu về kiến trúc, sử dụng.
- Cường độ và độ cứng được kiểm tra thông qua tính toán khả năng chòu tải, biến dạng
của các kết cấu sàn chòu uốn.
- Việc lựa chọn phương án sàn BTCT phụ thuộc vào công dụng phòng, kích thước mặt
bằng của nó, hình thức kiến trúc của trần, các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật cũng như các
yếu tố khác.
- Sàn còn là kết cấu tham gia chòu tải trọng ngang, trong mặt phẳng ngang sàn có độ
cứng rất lớn (xem như tuyệt đối cứng trong mặt phẳng ngang).

m
d
= 12 ÷ 20 đối với dầm liên tục hoặc khung nhiều nhòp
+ Bề rộng tiết diện dầm b
d
chọn trong khoảng
dd
hb ).
4
1
2
1
( Vậy từ những công thức trên ta chọn sơ bộ tiết diện dầm như sau:
Ký hiệu Tiết diện (cm) Ký hiệu Tiết diện (cm)
DS_1 30x60 DS_4 30x30
DS_2 30x40 DM_5 15x30
DS_3 20x40

b/ Xác đònh bề dày sàn.
- Bề dày của sàn phải thỏa mãn các điều kiện sau:
+ Sàn phải đủ độ cứng để không bò rung động, dòch chuyển khi chòu tải trọng ngang
(gió, bão,…) làm ảnh hưởng đến công năng sử dụng, độ bền, tuổi thọ của công trình.
+ Độ cứng trong mặt phẳng sàn đủ lớn để khi truyền tải trọng ngang vào khung giúp
chuyển vò ở các đầu cột bằng nhau.
+ Trên sàn, hệ tường ngăn không có dầm đỡ có thể được bố trí bất kỳ vò trí nào trên sàn
mà không làm tăng đáng kể độ võng của sàn.
+ Chọn bề dày sàn theo tải trọng:

n
= 4000mm (cạnh ngắn); D=0.9; m=40
=>
cmmml
m
D
h
ns
0.9904000.
40
9.0


Vậy ta chọn bề dày sàn h
s
= 10 (cm) để thiết kế.
+ Dựa vào tỉ số
n
d
l
l
(l
d
là chiều dài và l
n
là chiều rộng của ô bản) trong tấc cả các ô bản
để xác đònh điều kiện làm việc cho các ô bản đó.
ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN 2: KẾT CẤU - GVHD: Ths. NGUYỄN VIỆT TUẤN
SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007


3 25 0
3500
3 25 0 3 60 0
16003500
7500

67003100 670012003500 3700 2050
2700
7 20 0
1500
1300
1800
DS_1
MẶT BẰNG BỐ TRÍ DẦM SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (SÀN 3 - 8)
TL: 1/100
5
,
ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN 2: KẾT CẤU - GVHD: Ths. NGUYỄN VIỆT TUẤN
SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007
Trang 10
BẢNG THỐNG KÊ PHÂN LOẠI SÀN

l
n
l
d
Tỷ lệ Số lượng
(mm) (mm) l
d
/l
n
ô sàn
S1 3250 7500 2,31 4 Bản loại dầm
S2 3500 6500 1,86 2 Bản kê bốn cạnh
S3 3300 7000 2,12 1 Bản loại dầm

h
h2. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN:
a. TỈNH TẢI:
+ Trọng luợng bản sàn:
Gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn:


iiis
ng


Trong đđó:
-
i

: Bề dày thứ i của các lớp cấu tạo sàn
-
i
n
Hệ số vượt tải của lớp cấu tạo thứ i
-
i

: Trọng lượng riêng của các lớp cấu tạo thứ i


(daN/m
2
)
Tónh tải
Gạch ceramic 2000 0,01 20 1,1 22
Vữa lót M75 1800 0,03 54 1,3 70,2
Bản BTCT 2500 0,1 250 1,1 275
Vữa trát trần 1800 0,015 27 1,3 35,1
Tổng tải bản thân 351 402,3

Vậy Tổng tải :
tt
g
= 402,3 daN/m
2

+ Sàn vệ sinh, ban công : Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh

BẢNG 2
Loại tải Thành phần cấu tạo


(daN/m
3
)


(m)
g

g
ttt
t



ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN 2: KẾT CẤU - GVHD: Ths. NGUYỄN VIỆT TUẤN
SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007
Trang 12

Với:
- b
t
và h
t
là chiều rộng và chiều cao của tường
- l là chiều dài của tường
- n là hệ số vượt tải (n = 1.1)
-
t

là khối lượng riêng của tường
)/1800(
3
mdaN
t

Ô bản n
t


b. HOẠT TẢI:
Theo TCVN 2737- 1995 thì hoạt tải đđược xác định như sau:

Loại sàn
P
tc

(daN/m
2
)
n
P
tt

(daN/m
2
)
Phòng ở 200 1.2 240
Ban công 300 1.2 360
Hành lang 400 1.2 480

3. TÍNH TOÁN NỘI LỰC:
- Do các ô bản sàn có cùng sơ đồ tính nên các bước tính như sau, ta chỉ tính cho một ô
điển hình các ô còn lại tính và lập thành bảng.
3.1.Tính sàn bản kê:
Ô bản kê gồm có các ô bản sau: S2, S5, S8, S10, S13, S14, S17.


L
L
. Dựa vào tỉ số
b
d
h
h

mà ta đã chọn sơ bộ tiết diện ở trên mà chúng ta biết được bản sàn liên kết vào dầm là
ngàm hay tựa đơn.
Tính ô bản theo sơ đồ đàn hồi: Tra bảng phụ lục 12 sách bê tông 2 của Võõ Bá Tầm
đđể tìm các hệ số m
i1
; m
i2
; k
i1
; k
i2
.
+ Mômen dương giữa bản theo phương cạnh ngắn:
PmM
i

11

+ Mômen dương giữa bản theo phương cạnh dài:
PmM
i


Tỷ số
L
1
(mm) L
2
(mm) L
2
/L
1
1 S2 9 3500 6500 1,86 0,0191 0,0055 0,0413 0,0120
2 S5 9 3300 6100 1,85 0,0192 0,0056 0,0415 0,0122
3 S8 9 3500 3600 1,03 0,0183 0,0174 0,0428 0,0403
4 S10 9 3600 3900 1,08 0,0191 0,0164 0,0445 0,0379
5 S13 9 4000 7200 1,80 0,0195 0,0060 0,0423 0,0131
6 S14 9 3750 6500 1,73 0,0198 0,0065 0,0433 0,0144
7 S17 9 1600 2600 1,63 0,0203 0,0077 0,0449 0,0170
STT m
i2
k
i1
k
i2
Ký hiệu
ô bản
Loại sơ
đồ
Kích thước
m
i1

1 S2 9 3,5 6,5 402,3 129,44 240 771,74 17.557,09
2 S5 9 3,3 6,1 404,5 132,74 240 777,24 15.645,84
3 S8 9 3,5 3,6 404,5 0 240 644,5 8.120,70
4 S10 9 3,6 3,9 402,3 0 240 642,3 9.017,89
5 S13 9 4,0 7,2 404,5 107,65 240 752,15 21.661,92
6 S14 9 3,8 6,5 402,3 126,19 240 768,49 18.731,94
7 S17 9 1,6 2,6 402,3 0 480 882,3 3.670,37
q
STT
Ký hiệu
ô bản
Loại
sơ đồ
Kích Thước Tỉnh Tải

BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ MOMENT M
1
, M
2
, M
I
VÀ M
II
Tổng tải
trọng
P (daN) mi1 mi2 ki1 ki2 M1 M2 MI MII
S2 17.557,09 0,0191 0,0055 0,0413 0,0120 335,34 96,56 725,11 210,69
S5 15.645,84 0,0192 0,0056 0,0415 0,0122 300,40 87,62 649,30 190,88
S8 8.120,70 0,0183 0,0174 0,0428 0,0403 148,61 141,30 347,57 327,26
S10 9.017,89 0,0191 0,0164 0,0445 0,0379 172,24 147,89 401,30 341,78

A
0




Bê tông sử dụng là B22,5 có
2
/130 cmdaNR
b


Cốt thép sàn
10

loại AI có
2
/250.2 cmdaNR
s


437,0
R


Chọn khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép ngoài bản a = 1,5cm
Với chiều cao sàn: h = 10 cm
cmh 5,8
0


SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007
Trang 15

C.TÍNH TOÁN CHO Ô SÀN ĐIỂN HÌNH:
Chọn ô sàn S13 (4000x7200)mm để tính:
- Xét tỷ số
28,1
0,4
2,7
1
2

L
L
nên thuộc loại bản kê. Mặt khác xét tỷ số
36
10
60

b
d
h
h
nên đây là bản có 4 cạnh ngàm.

92
=0.006; k
91
=0,0423; k
92
=0,0131
Mô men dương lớn nhất ở giữa bản:
M
1
=m
91
xP=0,0195x21.661,92=422,41 (daN.m)
M
2
=m
92
xP=0,0060x21.661,92 =129,97 (daN.m)
Mô men dương lớn nhất ở giữa bản:
M
I
=k
91
xP=0,0423 x 21.661,92 =916,30 (daN.m)
M
II
=k
92
xP=0,0131 x 21.661,92 =283,77 (daN.m)
* TÍNH THÉP:
+ Theo phương cạnh ngắn: Cắt bản sàn có bề rộng 1m để tính thép

cm
R
hbR
A
S
b
S







Chọn thép: chọn þ8a200 có
2
52,2 cmA
c
s


Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%296,0%100
5,8100
52,2
%100%
0




ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN 2: KẾT CẤU - GVHD: Ths. NGUYỄN VIỆT TUẤN
SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007
Trang 16

103,00976,0211211 
2
0
058,5
250.2
5,8100130103,0
cm
R
hbR
A
S
b
S







Chọn thép: chọn þ10a100 có
2

5,85,8100130
10097,129
2
0






hbR
M
b
0141,0014,0211211 
2
0
693,0
250.2
5,81001300141,0
cm
R
hbR
A
S

maxmin
%%05,0


=2,5%
- Tại gối:
0302,0
5,85,8100130
10077,283
2
0






hbR
M
b
0307,00302,0211211 

%100%
0





hb
A
s
%5,2
250.2
130437,0
.
%%05,0
max
0
min





s
nRs
R
R

M1 335,4 0,0357 0,0364 1,786 8 200 2,52 0,296
M2 96,95 0,0103 0,0104 0,510 8 200 2,52 0,296
MI 725,11 0,0772 0,0804 3,950 8 100 5,024 0,591
MII 201,69 0,0215 0,0217 1,066 8 200 2,52 0,296
M1 300,4 0,0320 0,0325 1,597 8 200 2,52 0,296
M2 87,62 0,0093 0,0094 0,460 8 200 2,52 0,296
MI 649,3 0,0691 0,0717 3,521 8 100 5,024 0,591
MII 190,88 0,0203 0,0205 1,008 8 200 2,52 0,296
M1 148,61 0,0158 0,0159 0,783 8 200 2,52 0,296
M2 141,3 0,0150 0,0152 0,744 8 200 2,52 0,296
MI 347,57 0,0370 0,0377 1,852 8 200 2,52 0,296
MII 327,26 0,0348 0,0355 1,742 8 200 2,52 0,296
M1 172,24 0,0183 0,0185 0,909 8 200 2,52 0,296
M2 147,89 0,0157 0,0159 0,779 8 200 2,52 0,296
MI 401,3 0,0427 0,0437 2,145 8 200 2,52 0,296
MII 341,78 0,0364 0,0371 1,821 8 200 2,52 0,296
M1 422,41 0,0450 0,0460 2,261 8 200 2,52 0,296
M2 129,97 0,0138 0,0139 0,684 8 200 2,52 0,296
MI 916,3 0,0976 0,1028 5,051 10 100 7,85 0,924
MII 283,77 0,0302 0,0307 1,507 8 200 2,52 0,296
M1 370,89 0,0395 0,0403 1,979 8 200 2,52 0,296
M2 121,76 0,0130 0,0130 0,641 8 200 2,52 0,296
MI 811,09 0,0864 0,0904 4,442 8 100 5,024 0,591
MII 269,74 0,0287 0,0291 1,431 8 200 2,52 0,296
M1 74,51 0,0079 0,0080 0,391 8 200 2,52 0,296
M2 28,26 0,0030 0,0030 0,148 8 200 2,52 0,296
MI 164,8 0,0175 0,0177 0,869 8 200 2,52 0,296
MII 62,4 0,0066 0,0067 0,327 8 200 2,52 0,296
13
14

ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN 2: KẾT CẤU - GVHD: Ths. NGUYỄN VIỆT TUẤN
SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007
Trang 18
3.2 .Tính sàn bản dầm:
A. Phương pháp tính:
Ô bản sàn được tính theo loại bản dầm (một phương) khi tỷ số
2
1
2

L
L
. Dựa vào tỉ
số
b
d
h
h
mà ta đã chọn sơ bộ tiết diện ở trên mà chúng ta biết được bản sàn liên kết
vào dầm là ngàm hay tựa đơn.
Cắt một dải bề rộng 1m theo phương cạnh ngắn để tính nội lực và tính theo từng ô
riêng biệt chòu tải trọng toàn phần theo sơ đồ đàn hồi (lấy theo trục).
L1
L2
b=1m

Tải trọng toàn phần:
t
tttt

128
9
2
lq
M
s
nh



Moment ở gối :
8
2
lq
M
s
g

 ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN 2: KẾT CẤU - GVHD: Ths. NGUYỄN VIỆT TUẤN
SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007
Trang 19
BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ MOMEN SÀN MỘT PHƯƠNG
Ho

3,6 402,3 101,85 240 744,15 401,84 803,68
S6
3,6 404,5 112,66 240 757,16 408,87 817,73
S7
3,5 404,5 150,05 240 794,55 405,55 811,10
S9
3,3 402,3 0 480 882,30 400,34 800,69
S11
3,3 402,3 0 480 882,30 400,34 800,69
S12
3,5 402,3 87,81 240 730,11 372,66 745,32
S15
1,6 402,3 0 480 882,30 94,11 188,22
S16
1,2 402,3 240,43 480 1.122,73 67,36 134,73
S18
1,5 402,3 0 360 762,30 120,60 214,40
S19
1,5 402,3 0 360 762,30 120,60 214,40
q
s
Giá tr

momen

hi

u ô
b


S
b
S
R
hbR
A
0




Bê tông sử dụng là B22,5 có
2
/130 cmdaNR
b


Cốt thép sàn
10

loại AI có
2
/2250 cmdaNR
s


43,0
R

7


0.9)% (Sàn BTCT toàn khối Trường ĐHXD – Gs.Ts Nguyễn Đình
Cống – NXB KHKT Hà Nội 2005)
ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN 2: KẾT CẤU - GVHD: Ths. NGUYỄN VIỆT TUẤN
SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007
Trang 20
C. Tính toán cho ôâ sàn điển hình:

Chọn ô sàn S4 (3600x7500) mm để tính:
- Xét tỷ số
08,2
6.3
5,7
1
2

L
L
nên thuộc loại bản dầm. Mặt khác xét tỷ số
36
10
60

b
d
h
h
nên nay là bản có 4 cạnh ngàm.
- Cách tính: Cắt bản theo cạnh ngắn với bề rông b=1m để tính như dầm có 2 đầu






Moment ở gối :
mdaN
lq
M
s
g
.68,803
12
6,36.,315,744
12
2






Chọn a=1,5cm => h
0
=8,5cm
- Tại nhòp:
043,0
5,85,8100130
10084,401
2







Chọn thép: chọn þ8a200 có
2
52,2 cmA
c
s


Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%296,0%100
5,8100
52,2
%100%
0





hb
A
s

2250
5,81001300896,0
cm
R
hbR
A
S
b
S







Chọn thép: chọn þ8a100 có
2
04,5 cmA
c
s


Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
%593,0%100
5,8100
04,5
%100%
0


Mg 803,68 0,0856 0,0896 4,40 8 100 5,04 0,593
Mnh 408,87 0,0435 0,0445 2,19 8 200 2,52 0,296
Mg 817,73 0,0871 0,0912 4,48 8 100 5,04 0,593
Mnh 405,55 0,0432 0,0442 2,17 8 200 2,52 0,296
Mg 811,1 0,0864 0,0904 4,44 8 100 5,04 0,593
Mnh 400,34 0,0426 0,0436 2,14 8 200 2,52 0,296
Mg 800,69 0,0852 0,0892 4,38 8 100 5,04 0,593
Mnh 400,34 0,0426 0,0436 2,14 8 200 2,52 0,296
Mg 800,69 0,0852 0,0892 4,38 8 100 5,04 0,593
Mnh 372,66 0,0397 0,0405 1,99 8 200 2,52 0,296
Mg 745,32 0,0794 0,0828 4,07 8 100 5,04 0,593
Mnh 94,11 0,0100 0,0101 0,49 8 200 2,52 0,296
Mg 188,22 0,0200 0,0202 0,99 8 200 2,52 0,296
Mnh 67,36 0,0072 0,0072 0,35 8 200 2,52 0,296
Mg 134,73 0,0143 0,0144 0,71 8 200 2,52 0,296
Mnh 120,6 0,0128 0,0129 0,63 8 200 2,52 0,296
Mg 214,4 0,0228 0,0231 1,13 8 200 2,52 0,296
Mnh 120,6 0,0128 0,0129 0,63 8 200 2,52 0,296
Mg 214,4 0,0228 0,0231 1,13 8 200 2,52 0,296
S1
S3
S4
THÉP CHỌN
KH
Ô BẢN
%
KÍ HIỆU GIÁ TRỊ
cm
2
(mm) chọnĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN 2: KẾT CẤU - GVHD: Ths. NGUYỄN VIỆT TUẤN
SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007
Trang 22
IV. KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA BẢN SÀN:
Xét một ô bản bất kỳ có kích thước lớn nhất và tải trọng nguy hiểm để kiểm tra.
Chọn ô sàn S4 có kích thước (3,6x7,5)m.
+ Điều kiện:
][ ff 

Trong đó:
mm
L
f
n
18
200
3600
200
][ 2
.
l
B

/12
=>
mmcm
l
B
cM
f
4,664,0360360
667.166.054.2
160736
16
1
12
10100
109,285,0
210068,803
16
1.
3
5
2







Vậy
mmfmmf 18][4,6 

ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN 2: KẾT CẤU - GVHD: Ths. NGUYỄN VIỆT TUẤN
SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007
Trang 24
I. SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI LÊN DẦM TRỤC C:


2 2
,
3
5
4
,
4
6
A
B
C
D
E
20600
3600
3500
37300
800 35007500
1400
750035003900 3900 4000 800
6500 72003300
5
,
4800 2700
ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CHO THUÊ SONADEZI – BLOCK 2 – BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
PHẦN 2: KẾT CẤU - GVHD: Ths. NGUYỄN VIỆT TUẤN
SVTH: PHẠM Q BẢY - LỚP: 09HXD1 - MSSV: 09B1040007
Trang 25
II. SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI LỰC TẬP TRUNG DẦM TRỤC C:


1
2
1
(

Như vậy ta chọn tiết diện dầm sơ bộ như sau:
DS_1 = 300x600 mm
DS_3 = 200x400 mm

III. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TRUYỀN LÊN DẦM:
- Tải do sàn truyền lên dầm theo phương ngang vuông góc với dầm
- Tải do trọng lượng tường truyền trực tiếp lên dầm
- Tải do trọng lượng bản thân dầm
- Tải tập trung do dầm phụ truyền vào.

1. Số liệu tính toán:
Lấy theo tiêu chuẩn 2737-1995 Ta có bảng tónh tải và hoạt tải của sàn truyền lên dầm
như sau.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status