Hoàn thiện công tác xây dựng hệ thống tài liệu trong quá trình áp dụng ISO 9000 tại công ty chế tạo điện cơ - Pdf 19

LI M U
Trong thi i ngy nay cú nhiu xu th xut hin trờn th gii trong ú
cú xu th hi nhp cú nh hng mnh m nht n cỏc doanh nghip c
bit trong iu kin nc ta mi m ca. tn ti trong iu kin hin nay
cỏc doanh nghip ó tỡm nhiu phng thc tn ti . L mt cụng ty hng u
trong ngnh ch to ng c in, Cụng ty ch to in c H Ni ó tỡm ra
cho mỡnh mt gii phỏp nõng cao cht lng , gim chi phớ ú l ỏp dng
h thng qun lý cht lng theo tiờu chun quc t ISO 9001 2000. ỏp
dng thnh cụng h thng ny thỡ cụng ty phi xõy dng cho mỡnh mt h
thng ti liu phn ỏnh c thc t cụng vic ang din ra ti cụng ty v phự
hp vi tiờu chun.
Sau khi kt thỳc giai on thc tp u vi s giỳp ca cụ giỏo
hng dn Phm Th Hng Vinh v ca cỏn b cụng nhõn viờn trong cụng ty.
Tụi ó quyt nh chn ti thc tp tt nghip l: Hon thin cụng tỏc
xõy dng h thng ti liu trong quỏ trỡnh ỏp dng ISO 9000 ti cụng ty
ch to in c.
Vi mc ớch ca ti nghiờn cu thc trng cụng tỏc xõy dng h
thng ti liu ti cụng ty t ú thy c nhng mt c v cha c v
cui cựng a ra mt s gii phỏp nhm hon thin cụng tỏc ny.
Kt cu ca chuyờn gm 3 chng:
Chng 1: Gii thiu chung v cụng ty ch to in c H ni
Chng 2: Thc trng xõy dng h thng ti liu ti cụng ty
Chng 3: Mt s gii phỏp nhm hon thin cụng tỏc xõy dng h thng ti
liu.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trong iu kin thi gian thc tp cú hn v nhng hn ch v mt kin
thc nờn trong bi vit ca em khụng khi cú nhng thiu sút. Em rt mong
c s úng gúp ý kin ca cụ giỏo v quý cụng ty chuyờn thc tp
c hon thin hn.
Em xin chõn thnh cm n cụ giỏo hng dn cựng ton th cỏn b
cụng nhõn viờn trong cụng ty c bit phũng Qun lý cht lng ó giỳp

to in Vit Nam Hungary.
Giai on nhng nm 80 v u thp niờn 90:
Do nhu cu v sn phm thit b in lm ngun ng lc trong cỏc
ngnh kinh t quc dõn v dõn dng ngy cng tng lm cho nh mỏy phi m
rng mt bng nh xng sn xut, trang thit b chuyờn dựng cú th ỏp
ng c nhu cu ny. Trong giai on ny, nh mỏy ó cú thờm mt s sn
phm mi nh qut trn si cỏnh 1400, qut trn si cỏnh 1200, qut bn
400, chn lu ốn ng. Trong giai on ny nh mỏy cng xõy dng thờm
xng c khớ 2, xõy dng mi nh 3 tng lm vn phũng lm vic cho b phn
qun lý nh mỏy ti 44B Lý Thng Kit. Chuyn ton b c s 22 Ngụ
Quyn cho tng cụng ty Du khớ ly tin b xung cho ngun vn lu ng
v mua sm trang thit b mi tng cng nng lc sn xut.
Giai on i mi phỏt trin.
Nhng nm u thp niờn 90, ng trc thỏch thc to ln ú l:
1) Nhu cu v sn phm in c cú t bin c bit l cỏc ng c cú
cụng sut ln, in ỏp cao dựng trong ngnh sn xut xi mng, thộp, phõn
bún... ũi hi nh mỏy phi u t v nh xng, thit b chuyờn dựng, cụng
ngh tiờn tin cú sn phm ỏp ng nhu cu v c s lng v cht lng.
2) Yờu cu v mụi trng ca thnh ph v xó hi ngy cng cao. Vic
mt nh mỏy c khớ vi rỏc thi cụng nghip v n cao trung tõm
thnh ph l khụng th chp nhn c.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Từ hai lý do trên đòi hỏi nhà máy phải tìm giải pháp gi chuyển khỏi trung
tâm thành phố càng sớm càng tốt trước khi bị chính quyền buộc phải gi
chuyển.
Cuối cùng nhà máy đã chọn giải pháp liên doanh với nước ngồi: đó là
cơng ty SAS TRADING của Thái Lan xây dựng ở 44 Lý Thường Kiệt thành
tổ hợp khách sạn và văn phòng để có 35% vốn góp, tạo thêm ngành kinh doanh mới.
Từ năm 1995 – 1998, nhà máy hồn thành hai việc:
Hồn tất việc xây dựng tổ hợp khách sạn và văn phòng tại 44 Lý Thường

Sn phm ca cụng ty t cht lng cao, hiu qu trong s dng, giao
hng ỳng hn, hỡnh thc p.
Cỏc loi sn phm ca Cụng ty sn xut thỡ cú ti 70 % sn phm cú cụng
sut t 15 KW tr xun. Riờng cỏc loa ng c cú cụng sut 3 KW, 7,5 KW,
11KW chim ti 60 % tng sn phm.
Ni dung c bn ca quy trỡnh sn xut trong cụng ty cú th khớa quỏt
nh sau: T nguyờn liu ch yu l tụn silic, dõy in t, nhụm, thộp, tụn tm
v cỏc bỏn thnh phm mua ngoi thụng qua bc gia cụng nh :
Dp phụi, dp hoa to, stato, dp v ộpa cỏnh giú, lp giú, ỳc nhụm to
stato.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Gia cơng cơ khí, tiện, tiện nguội, phay, gò hàn.
Sau đó sản phẩm động cơ diện được bảo vệ trang trí bề mặt, lăps giáp
thành phẩm, KCS sản phẩm xuất xưởng, bao gói và nhập kho.
2. Đặc điểm về thị trường
Khách hàng của Cơng ty STAMAD là các Cơng ty chế tạo bơm, Tơng
cơng ty thép, Tổng cơng ty xi măng, Tổng cơng ty phân bón và hố chất. Tổng
cơng ty mía đường, Tổng cơng ty điện lực Việt Nam… và người tiêu dùng
trong cả nước.
Nhu cầu thị trường trong nước đa dạng và phức tạp với nhiều loại nhu
cầu từ động cơ có cơng suất 0,12 KW trọng lượng 3 kg/chiếc đến loại động cơ
có cơng suất 2500 KW trọng lượng 23 tấn/ chiếc.
Trong cùng loại động cơ cơng suất giống nhau có thể có tám loại với
nhiều cấp vòng bi khác nhau, kiểu lắp đặt khác nhau.
Nhu cầu từng loại khác nhau khơng đồng đều có những loại chỉ có một
chiếc.
Thị trường của Cơng ty gồm:
Thị trường đầu vào, ngun vật liệu chính của Cơng ty là các sản phẩm
của ngành cơ khí, luyện kim như sắt, thép, nhơm, gang…và một số vật tư phụ.
Đầu vào của Cơng ty chủ yếu mua ở trong nước.

Giỏm c
K s trng
K
toỏn
trng
P. G
kinh
doanh
P. G
sn xut
ng c
P. G sn xut
MBA & DV

Phũng
qun lý
cht
lng
G c
s 2
i din

c khớ

Phũng
kinh
doanh

Phũng
ti chớnh
k toỏn

Phũng
k
hoch
P. G
kinh
doanh
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

3.1 Giám đốc.
+Chụi trách nhiệm chung vầ các mặt hoạt động của cơng ty.
+Chun sâu.
-Chiến lược phát triển chung cảu cơng ty.
-Bố chí nhân sự.
-Cơng tác tài chính.
-Cơng tác kế hoạch.
-Chỉ đạo các phó GĐ, các kỹ sư trưởng , đại diện chất lượng.
3.2 Các phó giám đốc.
+Phó giám đốc sản xuất :Duyệt kế hoạch tác nghiệp cho các đơn vị điều
hành sản xuất,tổ chức bố chí giờ làm việc để đảm bảo kế hoạch đã được phê
duyệt, đơn đốc giám sát các đơn vị thực hiện các quy định về vệ sih mơi

s II cú cỏc trỏch nhim v quyốen hn sau:
Quyt nh b nhim , mim nhim khen thng k lut cỏc chc danh
qun lý t t chc tr xung. Da theo phng hng nhim v , kinh phớ
c thụng qua t chc trin khai thc hin.
3.5 Trng phũng qun lý cht lng.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
+Trách nhiệm là thư ký của cơng tác ISO, tổ chức cho đơn vị thực hiện
và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2000và quản
lý hệ thống tài liệu của hệ thống, đảm bảo các vật tư , các bán thành phẩm ,
thành phẩm đảm bảo được các u cầu do phòng kỹ thiật đưa ra, đảm bảo tính
hợp lý của sản phẩm đưa ra thị trường.
+Quyền hạn: Đề xuất việc tổ chức triến khai xây dựng và thực hiện , duy
trì hệ thống chất lượng ,cấp phát thu hồi bảo quản các tài liệu của hệ thống,
thay mặt đại diện chất lượng, thay mặt đại diện chất lượng thu thập các báo
cáo và chuẩn bị cho cuộc họp xem xét của lãnh đạo.
3.6 Đại diện lãnh đạo về chất lượng:
Chịu trách nhiệm trước giám đốc về hoạt động của hệ thống đảm bảo
chất lượng .
3.7 Giám đốc các xưởng chụi trách nhiệm với cấp trên về các vấn đề
liên quan đến đơn vị mình.
3.8 Các phòng ban.
- Phòng tài chính kế tốn có nhiệm vụ hoạch tốn các nghiệp
vụphát sinh trong cơng ty, cung cấp thơng tin cần thiết cho ban giám đốc,
quản lý nguồn vốn tiền mặt.
- Phòng tổ chức phụ trách quản lý cán bộ , tuyển dụng, đồ tạo
nhân lực , lập kế hoạch tiền lương , phân phối tiền lương ,tiền thưởng, giải
quyết cơng việc hành chíh văn thư.
- Phòng kinh doanh có nhiệm vụ lập kế hoạch sản xuất , kế hoạch
cung ứng vật tư, đảm bảo việc mua sắm bảo quản cung cáp vật tư theo u
cầu.

14 11 Khoan
bàn
17
Nhóm máy
tiện
46 12 Máy
dập
10
Nhóm máy
tiện
9 13 Máy
uốn
2
Nhóm máy
phay
8 14 Máy
cắt
3
Máy bào 8 15 Máy
búa
2
Máy mài 10 16 Nhóm

7
Máy mài 2 đá 2 17 Các
thiết bị khác
18
Máy mài bavia 1 18 Máy
thử nghiệm
biến áp

%, nguyên vật liệu phụ 10%.
Nguồn cung cấp nguyên vật liệu cho công ty :
+Thép chủ yếu do công ty thép Thái Nguyên cung cấp.
+ Gang cũng cung cấp từ công ty thép Thái Nguên .
+ Vòng bi công ty cơ khí.
Nguên vật liệu phụ được mua trên thị trường nội địa.
Công ty lựa chọn nguồn cung ứng chủ yếu trong nước. Đối với nguyên
vật liệu chính thường chọn người cung ứng cố định để đạt giá cả hạ và chất
lượng ổn định
7.Về tổ chức sản xuất.
Về tổ chức sản xuất trong công ty được thể hiện qua bảng sau(Sơ đồ 2)
Biến thế
Kho NVL
SP gang
Đúc dập
TT
KM- TB
Cơ khí
Lắp ráp Kho TP
Cửa hàng
Bảo hành

tuy các năm tăng có khác nhau, tăng cao nhất năm 2000 là 20.91%, thấp nhất
là năm 1998/1999 là 2.63%.
Còn sản lượng qua các năm của Công ty cũng đều tăng, tăng cao nhất là
năm 2002/2001 là 24.06%, thấp nhất là năm 99/98 là 0.67%. Nói chung tốc độ
tăng sản lượng thấp hơn tăng doanh thu.
Bảng một số chỉ tiêu tài chính của Công ty:
Năm 2000 2001 Tốc độ 2002 Tốc độ
Doanh thu 46,,25 54,6 17,39 62 14,81
Thu nhập bình
quân/t
1,5 1,6 6,67% 1,65 3,13%
Lợi nhuận TT 1,8 2,1 16,67% 2,5 19,05%
Thuế phải nộp 2,878 3,372 17,25% 3,9 4,64%
Khấu hao 120,28 125,92 4,69% 138,61 10%
Tài sản lưu
động và đầu tư ngắn
hạn
4,38 4,55 3,9% 5,0 9,9%
Bảng 4
Từ số liệu trên ta thấy các chỉ số tài chính của công ty qua các năm đều
tăng như năm 2002: doanh thu tăng 14,81% thu nhập bình quân đầu người
tăng 3,13 %, lợi nhuận trước thuế 19,05%, thuế phải nộp 4,64% ,khấu hao10%
so với năm 2001.
Về tình hình sử dụng vốn của công ty ta có bảng số liệu sau đây:
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Chỉ tiêu Đơn vị 2001 2002
LNTT/ST % 4,73 4,97
LNST/DT % 3,55 4,83
LNTT/TS
% 3,18 3,16

Ch tiờu
S cũn
phi
np u
nm
S phỏt sinh Lu k t u
S cũn
phi np
Phi
np
ó np
Phi
np
ó np
I. Tng thu -0,0028
1.Thu GTGT ni a -0,0028 0,4466 0,4466 0,8069 0,8069
2.TGTGT bỏn hng
xut khu
0,0044 0,0044 0,05 0,05
3.THụNG TINB 0,231 0,231 0,19 0,19
4. Thu nhp khu 0,07 0,07 0.0081 0,0081
5. Thu TNDN 0,3567 0,8 0,7722 0,954 0,905 0,0672
6.Thu vn 1,430 0,15 0,15 0 0 1,430
7.Thu ti sn 0,08 0,08 0,1 0,1
8.Tin thu t 0,006 0,006 0,012 0,012
9.Cỏc loi khỏc 0,012 0,012 0,03 0,03
II. Cỏc khon phi np
khỏc
0,001 0,001
Tng cng 1,784 1,8 1,7728 2,142 2,102 1,495

qua cỏc giai on sau:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- Giai on 1: Phõn tớch tỡnh hỡnh v hoch nh bao gm s cam
kt ca lónh o.
Lp k hoch thc hin, thnh lp ban ch o nhúm cụng tỏc.
Chn t vn: Cụng ty chn t vn bờn ngoi.
Xõy dng nhn thc chung v ISO 9000 ti cụng ty.
o to v xõy dng h thng ti liu.
Kho sỏt h thng hin cú.
Lp k hoch thc hin chi tit.
- Giai on 2: Vit h thng ti liu: õy l giai on quan trng
ca vic xõy dng h thng cụng ty tin hnh cỏc cụng vic vit ti
liu.
Ph bin v ban hnh
- Giai on 3: Thc hin v ci tin.
Cụng b ỏp dng.
ỏnh giỏ cht lng ni b.
- Giai on 4: Chng nhn
Tip xỳc vi t chc chng nhn.
ỏnh giỏ s b
ỏnh giỏ chớnh thc
Quyt nh chng nhn
Giỏm sỏt chng nhn v ỏnh giỏ li
Xõy dng mc tiờu cht lng ca n v v trin khai.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
3. Nhng kt qu t c v cha t c trong vic ỏp dng h
thng
a. Nhng kt qu t c
Cụng ty ó nhn c chng ch v vic ỏp dng thnh cụng h thng
vo thỏng 12/2000.

õy cng l nhng khú khn hn ch chung ca cỏc doanh nghip ỏp
dng h thng ny.
II. Thc trng cụng tỏc xõy dng h thng ti liu
1. Gii thiu chung v h thng ti liu ca cụng ty
H thng ti liu ca cụng ty c nh ngha l nhng ti liu bng vn
bn c son tho hoc s dng cho vic ỏp dng h thng qun lý cht
lng ca cụng ty. H thng ti liu ca cụng ty bao gm:
- Chớnh sỏch cht lng: L ý nh hng chung ca cụng ty cú
liờn quan n cht lng
- Mc tiờu cht lng: L iu cụng ty nh tỡm kim hay hng
ti cú liờn quan n cht lng
- S tay cht lng: L ti liu cung cp nhng thụng tin nht qun
c cho ni b v bờn ngoi v h thng qun lý cht lng ca t chc.
- K hoch cht lng: L ti liu mụ t cỏch thc ỏp dng h
thng qun lý cht lng i vi mt sn phm d ỏn hp ng c th
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

Trích đoạn Tổ chức thực hiện áp dụng tốt hệ thống văn bản đã ban hành
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status