Giáo trình hướng dẫn tìm hiểu về những lợi ích từ vị trí địa lý và tài nguyên để phát triển kinh tế và xã hội phần 1 - Pdf 19


1- ống trao đổi nhiệt; 2- Vỏ dàn; 3- ống lắp quạt; 4- Hơi ra
Hình 6-10 : Dàn ngng không khí đối cỡng bức
2 Ưu điểm và nhợc điểm
* Ưu điểm
- Không sử dụng nớc nên chi phí vận hành giảm. Điều này rất phù
hợp ở những nơi thiếu nớc nh khu vực thành phố và khu dân c
đông đúc.
- Không sử dụng hệ thống bơm, tháp giải nhiệt, vừa tốn kém lại gây
ẩm ớt khu vực nhà xởng. Dàn ngng không khí ít gây ảnh hởng
đến xung quanh và có thể lắp đặt ở nhiều vị trí trong công trình nh
treo tờng, đặt trên nóc nhà vv . . .
- Hệ thống sử dụng dàn ngng không khí có trang thiết bị đơn giản
hơn và dễ sử dụng.
- So với các thiết bị ngng tụ giải nhiệt bằng nớc, dàn ngng
không khí ít h hỏng và ít bị ăn mòn.
* Nhợc điểm
- Mật độ dòng nhiệt thấp, nên kết cấu khá cồng kềnh và chỉ thích
hợp cho hệ thống công suất nhỏ và trung bình.

263
Giỏo trỡnh hng dn tỡm hiu u v khuyt
im ca h thng khụng khớ i lu
- Hiệu quả giải nhiệt phụ thuộc nhiều vào điều kiện khí hậu. Những
ngày nhiệt độ cao áp suất ngng tụ lên rất cao Ví dụ, hệ thống sử dụng
R22, ở miền Trung, những ngày hè nhiệt độ không khí ngoài trời có
thể đạt 40
o
C, tơng ứng nhiệt độ ngng tụ có thể đạt 48
o
C, áp suất

k
q
Q
tk
Q
F =

=
.
, m
2
(6-1)
Q
k
Phụ tải nhiệt yêu cầu của thiết bị ngng tụ, W;
k Hệ số truyền nhiệt, W/m
2
.K;
t
k
-Độ chênh nhiệt độ trung bình logarit,
o
K;
q
kf
Mật độ dòng nhiệt, W/m
2
.

264

- Bình ngng ống vỏ thẳng đứng NH
3
- Bình ngng nằm ngang frêôn
- Dàn ngng kiểu tới
- Dàn ngng tụ bay hơi
- Dàn ngng không khí
700 ữ
1000
800
700
700 ữ 930
500 ữ 700
30
3500ữ4500
4200
3600
3500ữ4650
1500ữ2100
240ữ300
5ữ6
5ữ6
5ữ6
5ữ6
3
8ữ10
Do bề mặt trao đổi nhiệt thiết bị ngng tụ rất khác nhau nên công
thức xác định hệ số truyền nhiệt cũng khác nhau. Các trờng hợp
thờng gặp là vách trụ, vách phẳng, vách trụ có cánh.
Trong trờng hợp vách trụ, hệ số truyền nhiệt đợc tính theo công
thức:

W/m
2
.K;
d
1
, d
2
- Đờng kính trong và ngoài ống trao đổi nhiệt, mm;
- Hệ số dẫn nhiệt vật liệu ống, W/m.K .

b. Xác định độ chênh nhiệt độ trung bình logarit
min
max
minmax
ln
t
t
tt
t
tb





= (6-3)

265
t
max

n
1000 kg/m
3
;
t
n
- Độ chênh nhiệt độ của nớc vào và ra thiết bị ngng tụ, lấy
t
n
= 4ữ6
o
C

* Lu lợng không khí
Lu lợng không khí giải nhiệt đợc xác định theo công thức sau:
KKKKKK
k
KK
tC
Q
G

=


, kg/s (6-5)
C
KK
Nhiệt dung riêng của không khí, C
KK

này đợc tính theo công thức:
h
nga
d
gi
'..72,0
4
3





=
(6-6)

266
i Hiệu entanpi của tác nhân lạnh khi vào ra bình ngng, J/kg;
- Khối lợng riêng của môi chất lỏng trong bình ngng, kg/m
3
;
- Hệ số dẫn nhiệt của môi chất lỏng trong bình ngng, W/m.K;
- độ nhớt của môi chất lỏng trong bình ngng, m
2
/s;
= t
k

2
.
.393,1
S
S
n
n
z

= (6-8)
n Tổng số ống trong bình;
S
1
và S
2
Bớc ngang và bớc đứng, m.
* Ngng tụ trên chùm ống có cánh nằm ngang
Hệ số toả nhiệt khi ngng trong trờng hợp này đợc tính:
ch
nga
d
gi




.'..72,0

'
.
.
.3,1

(6-10)
F
d
, F
n
Bề mặt đứng và ngang của 1m ống có cánh, m
2
/m
c
ng
d
S
dD
F
.2
).(
22

=

(6-11)

c
d
c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status