- 105 -
ọỳi vồùi daợy ọỳng phun ta
thay bũng .
Goùc quỷt caỡng beù thỗ hióỷu
sọỳ aùp suỏỳt ồớ phờa lổng vaỡ buỷng
prọfin caỡng nhoớ, tổùc laỡ tọứn thỏỳt
õỏửu cuọỳi caỡng beù.
Vồùi õaỷi lổồỹng l/b õaợ cho
coù thóứ giaớm tọứn thỏỳt õỏửu cuọỳi,
nóỳu laỡm moớng õổồỹc lồùp bión ồớ
vuỡng coù õọỹ cong cuớa raợnh lồùn
nhỏỳt, cuợng nhổ nóỳu giaớm bồùt
gradien aùp suỏỳt trong vuỡng ỏỳy.
Roợ raỡng laỡ, nóỳu ồớ gỏửn tióỳt dióỷn ra
bũng nhổợng bióỷn phaùp õỷc bióỷt
tng õọỹ thừt dỏửn cuớa doỡng, thỗ
tọứn thỏỳt õỏửu cuọỳ
i seợ giaớm.
Muỷc õờch ỏỳy õaợ õổồỹc thổỷc hióỷn trong õởnh hỗnh daợy caùnh xung lổỷc vồùi chióửu
cao beù
l < 1 ữ1,5. Ngổồỡi ta õaợ thay raợnh coù tióỳt dióỷn khọng õọứi vồùi tọỳc õọỹ cọỳ õởnh tổỡ
õỏửu vaỡo õóỳn õỏửu ra khoới daợy caùnh bũng raợnh to dỏửn (õoaỷn õỏửu) sau õoù laỡ nhoớ dỏửn. Do
õọỹ thừt dỏửn trổồùc cọứ lồùn, lồùp bión ồớ vở trờ ỏỳy õổồỹc laỡm moớng õi vaỡ tọứn thỏỳt õỏửu cuọỳi
giaớm, õọửng thồỡi tọứn thỏỳt ma saùt tng.
Giaớm tọứn thỏỳt õỏửu cuọỳi trong daợy ọỳng phun coù thóứ thổỷc hióỷn õổồỹc bũng caùch
õởnh hỗnh kinh tuyóỳn cho raợnh. Caùch õởnh hỗnh nhổ vỏỷy cho ta giaớm gradien aùp suỏỳt
ngay taỷi caùc vở trờ coù õọỹ cong lồùn nhỏỳt, tổùc laỡ, giaớm bồùt doỡng chaớy traỡn thổù cỏỳp, giaớm
=60
o
80
o
140
o
120
100
o
Hỗnh 4.15 Sổỷ thay õọứi caùc tọứn thỏỳt õỏửu cuọỳi
trong daợy caùnh phúng tuyỡ thuọỹc vaỡo chióửu
cao tổồng õọỳi cuớa caùnh quaỷt vaỡ goùc quỷt
cuớa raợnh
=180
o
- (
1
+
2E
)
ĐO LƯờNG NHIệT CHƯƠNG 4 -81-
CHƯƠNG 4 : ĐO LƯU LƯợNG CủA MÔI CHấT
Trong các quá trình nhiệt thờng đòi hỏi phải luôn luôn theo dõi lu lợng môi
chất. Đối với thiết bị truyền nhiệt và thiết bị vận chuyển môi chất thì lu lợng
môi chất trực tiếp đặc trng cho năng lực làm việc của thiết bị. Vì vậy khi kiểm tra
/s (khí)
Ngoài ra kg/h ; tấn /h ; l/phút ; m
3
/h .
Khi đơn vị là : m
3
/s => lu lợng thể tích Q
G = . Q ( - là trọng lợng riêng của môi chất cần đo)
4.2. ĐO LƯU LƯợNG THEO LƯU TốC
Nếu biết đợc tiết diện F và vận
tốc trung bình
tb
.
=> Q = F.
tb
(m
/s)
4.2.1. Cách xác định vận tốc trung bình
Ta sử dụng ống đo áp suất động
a- Xác định vận tốc trung bình = thực nghiệm:
Nguyên lý : Chia tiết diện ống thành nhiều diện tích nhỏ bằng nhau và phân bố
một cách đối xứng, và trong mỗi tiết diện nhỏ đó xem vận tốc tại mỗi điểm là nh
nhau.
F
ĐO LƯờNG NHIệT CHƯƠNG 4 -82-
g
).(
2
'
1
: trọng lợng riêng của phần chất lỏng nằm trên
h
(thờng =
h
).
h
: trọng lợng riêng của chất có độ chênh áp là h
i
.
1
: trọng lợng riêng môi chất cần đo lu lợng.
h
n
hi
tb
=
1
.
b-Xác định
tb
theo quan hệ (Re)
max
f
tb
=
Đồ thị
NICURáT
Nếu Re = 2.300
Nếu Re > Re
th
chảy rối
Nếu Re < Re
th
chảy tầng
34 5 6
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
tb
max
lgRe = lg
khi bị ngăn lại thì động năng -> thế năng
Đo sự biến đổi này và dựa vào đó
=> Vận tốc của chất lỏng.
P
1
- P
2
= P
đ
= h.
h
và theo phơng pháp becnulu
.dg
dp
p
p
=
1
2
1
2
1
ta cần đo giáng áp tại điểm đó.
Đối với chất khí:
Thì phụ thuộc áp suất => ta đa ra đại lợng số max M =
a
Khi M < 0,2 thì dùng công thức trên
Khi M > 0,2 thì :
=
1
ĐO LƯờNG NHIệT CHƯƠNG 4 -84-
= 0,98 ữ 0,99
T
= .
1
ống đo P
2
phải bền về cơ học và không thu hẹp dòng chảy rõ rệt.
d < 0,1 D thờng, d = 0,05 D
ống đo P
1
phải nhỏ để giảm áp lực do sức hút của dòng chảy.
b- Cấu tạo ống pitô
L
d
l
0
1
0,5
8
3
III
2g
P
2 - P1
2