Đề luyện thi ĐH-CĐ 2009-2010 Lần 1-Tháng 4 GV: Trương Đình Den
Trang
1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4. NĂM HỌC 2009-2010
Môn. Vật Lý. Thời gian. 90phút
(Số câu trắc nghiệm . 50 câu).
Dao động cơ (7 câu)
Câu 1. Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α
0
. Khi vật
đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v . Khi đó, ta có biểu thức:
A.
2
2 2
0
v
=
α -α
gl
. B. α
2
=
2
0
- glv
2.
C.
2
0
0
= 0,25 m/s và gia tốc
6,25 3( / )
a m s
. Độ cứng của lò
xo là:
A. 150(N/m) B. 425(N/m) C. 625(N/m) D. 100 (N/m)
Câu 4. Chọn phát biểu sai:
A. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian như nhau.
B. Dao động điều hòa là dao động tuân theo quy luật dạng sin hoặc cos.
C. Dao động là chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.
D. Dao động của hệ chỉ xảy ra dưới tác dụng của nội lực gọi là dao động tự do.
Câu 5. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có tần số dao động riêng là 0,5Hz; khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn 2cm. Cho vật dao
động điều hòa trên đoạn quỹ đạo 8cm. Thời gian lò xo bị nén trong 3 chu kì là
A.1s B. 5s. C. 20s. D. 2s.
Câu 6. Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x=6cos(5t -
4
) cm. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí
ban đầu đến vị trí có động năng bằng thế năng là
A. .
15
1
s B. .
40
3
s C. .
60
1
s D. .
A
B. .
6
.
A
C.
A
D. .
2
.
A
Cõu 11. Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A,B đều là nút) với tần số sóng là 42Hz. Với dây AB
và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A,B đều là nút) thì tần số phải là.
A. 63Hz. B. 30Hz. C. 28Hz. D. 58,8Hz.
Dòng điện xoay chiều (9 câu)
Câu 12. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm .Biết U
AM
= 80V ; U
=
3
f. C. f
0
= 25
3
f. D. f =
3
f
0
.
M
L
R
CBA
N
Đề luyện thi ĐH-CĐ 2009-2010 Lần 1-Tháng 4 GV: Trương Đình Den
/(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức: u = U
0
.cos100t (V).
Để hiệu điện thế u
RL
lệch pha /2 so với u
RC
thì R bằng bao nhiêu?
A. R = 100. B. R = 100
2
. C. R = 200. D. R = 300.
Câu 17. Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so với động cơ điện một chiều là gì?
A. Có hiệu suất cao hơn. B. Có chiều quay không phụ thuộc vào tần số dòng điện.
C. Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải. D. Có khả năng biến điện năng thành cơ năng.
Câu 18. Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L. Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế một chiều 12V thì
cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,24A. Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz giá trị hiệu
dụng 100v thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 1A. Khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều thì hệ số
công suất của cuộn dây là:
A. 0,577 B. 0,866 C. 0,25 D. 0,5
Câu 19. Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dòng điện qua một pha là cực đại thì dòng điện qua hai pha
kia như thế nào?
A. Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên
B. Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên
C. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên
D. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên
Câu 20. Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh. Nếu tăng tần số dòng điện thì
A. dung kháng tăng. B. độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng.
C. cường độ hiệu dụng giảm. D. cảm kháng giảm.
Dao động và sóng điện từ (4 câu)
Câu 21. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ điện có điện dung 5F.
B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
C. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau
2
.
D. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
Đề luyện thi ĐH-CĐ 2009-2010 Lần 1-Tháng 4 GV: Trương Đình Den
Trang
3
Sóng ánh sáng (5 câu)
Câu 25. Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.
Câu 26. Trong thí nghiệm Young (I-âng) về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóng
nằm trong khoảng từ 0,40(µm) đến 0,75(µm). Khoảng cách giữa hai khe là 0,5(mm), khoảng cách từ hai khe đến màn là
1,5(m). Chiều rộng của quang phổ bậc 2 thu được trên màn là
A. 2,8(mm). B. 2,1(mm). C. 2,4(mm). D. 4,5(mm).
Câu 27. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:
A. Tác dụng nhiệt. B. Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh.
C. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài. D. Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại.
Câu 28. Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm và 0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Y-âng.
Biết khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có
màu cùng màu với vân sáng trung tâm là:
A. 12mm B.18mm C. 24mm D. 6mm
Câu 29. Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là
A. gây ion hoá các chất khí. B. làm phát quang nhiều chất.
C. khả năng đâm xuyên lớn. D. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
A. Các tinh thể; tồn tại rất lâu B. Các chất khí; tắt rất nhanh
C. Các tinh thể; tắt rất nhanh D. Các hơi; tồn tại rất lâu
Câu 35. Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần số
1
f
, Vạch có tần số nhỏ nhất trong dãy Lai-man
là tần số
2
f
. Vạch quang phổ trong dãy Lai-man sat với vạch có tần số
2
f
. sẽ có tần số bao nhiêu
A.
1
f
+
2
f
B.
1
f
.
2
f
C.
1 2
1 2
f f
f f
D.
2
B
m
m
Câu 37. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia
ion hóa không khí rất mạnh.
B. Tia
có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư.
C. Khi đi qua điện trờng giữa hai bản của tụ điện tia ỏ bị lệch về phía bản âm.
D. Tia
là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli
4
2
He
.
Đề luyện thi ĐH-CĐ 2009-2010 Lần 1-Tháng 4 GV: Trương Đình Den
MeV
c
năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là :
A. 20,6 (MeV) B. 38,72(MeV) C. 16,08(MeV) D. 18,06(MeV)
PHẦN TỰ CHỌN (GỒM 10 CÂU)
A.CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO ( TỪ CÂU 41 ĐẾN CÂU 50)
Câu 41: Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng. Nếu không có ma sát thì khi thả ra, quả cầu sẽ
chuyển động như thế nào?
A. Chỉ quay mà thôi. B. Chỉ trượt mà thôi. C. Vừa quay vừa tịnh tiến. D. Lăn không trượt.
Câu 42: Mạch điện gồm một biến trở R `mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm .Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
xoay chiều ổn định u = U
0
cos100
t (V). Thay đổi R ta thấy với hai giá trị
1
45
R
= W
v
2
80
R
= W
thì mạch tiêu thụ
công suất đều bằng 80 W, công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại bằng
A.
80 2
W . B. 100 W . C.
250
1 2
1
.
LC
.
Câu 44: Máy biến áp có cuộn sơ cấp không có điện trở thuần nhưng máy không tốt nên hiệu suất chỉ đạt 95% . Cường
độ dòng vào cuộn sơ cấp và hiệu điện thế là 0,05A và 220V thì lấy ra ở cuộn thứ cấp dòng có cường độ bao nhiêu khi
hiệu điện thế lấy ra là 12V ?
A. 0, 187 (A) B. 0,071 (A) C. 0,917 (A) D. 0,871 (A)
Câu 45: Một cảnh sát giao thông đứng bên đường phát một hồi còi có tần số 900Hz về phía một ôtô vừa đi qua trước
mặt. Máy thu của người cảnh sát thu được âm phản xạ có tần số 800Hz. Tốc độ của ôtô nhận giá trị nào sau đây ? Biết
tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s
A. 72km/h B. 20km/h C. 54km/h D. 100km/h
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ c = 3.10
8
m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
B. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất.
C. Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
D. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn chân không.
Câu 47: Một vô lăng hình đĩa tròn có khối lượng m = 500kg, bán kính r = 20cm đang quay quanh trục của nó với vận tốc
n = 480 vòng/phút. Tác dụng một mômen hãm lên vô lăng và nó qua được 200 vòng thì dừng lại. Mômen hãm là:
A. M = -5(Nm) B. M = -10(Nm) C. M = - 8(Nm) D. M = -12(Nm)
Câu 48: Vật dao động điều hòa có phương trình
2
x 5cos( t )
3
cm. Tại thời điểm t= 15s thì vật đang chuyển động
Cõu 51: Mt mch dao ng LC ang thu c súng trung. mch cú th thu c súng ngn thỡ phi
A. mc ni tip thờm vo mch mt t in cú in dung thớch hp
B. mc song song thờm vo mch mt t in cú in dung thớch hp
C. mc ni tip thờm vo mch mt cun dõy thun cm thớch hp
D. mc ni tip thờm vo mch mt in tr thun thớch hp
Cõu 52: Quang ph vch phỏt x l quang ph
A. Do cỏc vt cú t khi ln phỏt ra khi b nung núng
B. Do cỏc cht khớ hay hi b kớch thớch (bng cỏch nung núng hay phúng tia la in) phỏt ra.
C. Khụng ph thuc vo thnh phn cu to ca ngun sỏng, ch ph thuc vo nhit ngun sỏng.
D. Gm mt di sỏng cú mu sc bin i liờn tc t n tớm
Cõu 53: Cho e = -1,6.10
-19
C; c = 3.10
8
m/s; h = 6,625.10
-34
Js. Mt ng Rnghen phỏt ra bc x cú bc súng nh
nht l 6.10
-11
m. B qua ng nng ca electron bn ra t catt. Hiu in th gia ant v catt l
A. 33 kV B. 18 kV C. 25kV D. 21 kV
Cõu 54: Mch in xoay chiu gm in tr thun R=30(
) mc ni tip vi cun dõy. t vo hai u mch mt
hiu in th xoay chiu u=
2 os(100 )
U c t
(V). Hiu in th hiu dng hai u cun dõy l U
d
3
1
2
1
. Cho s Avogadro N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Nng
lng to ra t phn ng trờn khi tng hp c 1 gam heli l
A. 4,24.10
11
J B. 6,20.10
10
J C. 4,24.10
10
J D. 4,24.10
10
J
Cõu 58: Khi chiu bc x cú `
= `
3
2
0
vo katụt ca t bo quang in thỡ U
55 C
02
29
56 B
03
30
57 A
04
31
58 D
05
32
59 C
06
33
60 A
07
34
13
40 14
41 D
15
42 C
1643
A
1744
B
18