PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ
TỈ - TOÁN 12
Bài tập đề nghị .
Giải các phương trình sau
1 2 1 2
1 2 1 2
1 2 1 2
x x
x x
x x
4 4 4
1 1 2 8
x x x x
4 4 4
2 8 4 4 4 4
x x x
4 33
16 5 6 4
x x x
3` 2
4
u x y v x y
khi
đó ta có
2 2
2 2 2 2
1 2 1 2 1 1 2 2
u v u v x x y y x y x y
Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi hai véc tơ
,
u v
cùng hướng
1 1
2 2
0
x y
k
x y
, chú ý tỉ số phải dương
. . .cos .
Bài tập
1)
2 2 2
2 2 1 2 3 1 1 2 3 1 1 3
x x x x x x
2)
2 2
4 5 10 50 5
x x x x
IV. PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ
1.Xây dựng phương trình vô tỉ dựa theo hàm đơn điệu
Dựa vào kết quả : “ Nếu
y f t
là hàm đơn điệu thì
f x f t x t
x x x x x
Từ phương trình
1 3 1
f x f x
thì bài toán sẽ khó hơn
3 2
2 7 5 4 2 3 1 3 1
x x x x x
Để gải hai bài toán trên chúng ta có thể làm như sau :
Đặt
3 1
y x
khi đó ta có hệ :
3 2 3
2
2 7 5 4 2
2 2
2 1 2 4 4 4 3 2 9 3 0
x x x x x
Giải:
2 2
2 1 2 2 1 3 3 2 3 3 2 1 3
x x x x f x f x
Xét hàm số
2
2 3
f t t t
Xét hàm số :
3
f t t t
, là hàm đơn điệu tăng. Từ phương trình
23
5
1 1 1 7 9 4
1 5
2
x
f y f x y x x x x
x
t x
và một
số y với
0;
y
sao cho
cos
x y
Nếu
0 1
x
thì có một số t với
0;
2
t
sao cho : sin
t x
x
,
y
là hai số thực thỏa:
2 2
1
x y
, thì có một số t với
0 2
t
, sao cho
sin , cos
x t y t
Từ đó chúng ta có phương pháp giải toán :
Nếu :
1
x
thì đặt sin
t x
với
;
2 2
t
hoặc
cos
x y
, với
0;
2
y
Nếu :
x
,
y
là hai số thực thỏa:
2 2
1
x y
, thì đặt
sin , cos
x t y t
Tại sao lại phải đặt điều kiện cho t như vậy ?
Chúng ta biết rằng khi đặt điều kiện
x f t
thì phải đảm bảo với
mỗi
x
có duy nhất một
t
, và điều kiện trên để đảm bào điều này . (xem
lại vòng tròn lượng giác )
2. Xây dựng phương trình vô tỉ bằng phương pháp lượng giác như thế
nào ?
Từ công phương trình lượng giác đơn giản:
cos3 sin
t t
, ta có thể
tạo ra được phương trình vô tỉ
Chú ý :
3
cos3 4cos 3cos
t t t
Bài 1. Giải phương trình sau :
2
3 3
2
2 1
1 1 1 1
3
3
x
x x x
Giải:
Điều kiện :
1
x
Với
[ 1;0]
x
: thì
3 3
Bài 2. Giải các phương trình sau :
1)
1 2 1 2
1 2 1 2
1 2 1 2
x x
x x
x x
HD:
1 2cos
tan
1 2cos
x
x
x
2)
2 2
1 1 1 2 1
x x x
x x x x
Xét :
1
x
, đặt
cos , 0;
x t t
. Khi đó ta được
5 7
cos ;cos ;cos
9 9 9
S
mà phương trình bậc 3 có tối đa 3 nghiệm vậy đó cũng chính là tập
nghiệm của phương trình.
Bài 4. .Giải phương trình
2
2
1
1
1 cot 1
1
sin
sin2
2
t
t
x
t
Phương trình có nghiệm :
2 3 1
x
Bài 5 .Giải phương trình :
2
Khi đó pttt.
2
2sin cos2 cos2 1 0 sin 1 sin 2sin 0
t t t t t t
Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm
1
3
x Bài tập tổng hợp
Giải các phương trình sau
3
3 2 2
1 2 2
x x x x
2
2 2 30 2007. 30 4 2007 30. 2007
x x x
x x x x
4 3 10 3 2
x x
(HSG Toàn Quốc
2002)
2 2 5 2 10
x x x x x
23
4 1 2 3
x x x
2 33
1 3 2 3 2
x x x
x x x
3 2
4
4
1 1
x x x x
2
4 3 3 4 3 2 2 1
x x x x x
3 2 4
1 1 1 1
x x x x x
2 2
4 2 4 16 2 4 16 2 9 16
x x x x
2 2
3 2 1 1 1 3 8 2 1
x x x x
2
12 1 36
x x x
3 3
4 1 1 2 2 1
x x x x
1 1 1
2 1 3
x
x x
x x x
2 2
5 14 9 20 5 1
x x x x x
3
x x x x
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
I. PHƯƠNG PHÁP BIỂN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
Dạng 1 : Phương trình
(*)
0
x D
A B A B
A B
Lưu ý: Điều kiện (*) được chọn tuỳ thuôc vào độ phức tạp của
0
A
hay
0
B
(chuyển về dạng 2)
+)
3 3 3 3
3 3
3 .
A B C A B A B A B C
và ta sử dụng phép thế :
3 3
A B C
ta được phương trình :
3
3 . .
A B A B C C
Bài 1: Giải phương trình:
a)
2
1 1
x x
b)
2 3 0
x x
( 3) 10 12
x x x x
Bài 2: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
2 2
3 2 2
x x m x x
Bài 3: Cho phương trình:
2
1
x x m
-Giải phương trình khi m=1
-Tìm m để phương trình có nghiệm.
Bài 4: Cho phương trình:
2
2 3
x mx x m
-Giải phương trình khi m=3
-Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm.
II.PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
Phương pháp đặt ẩn phụ thông thường.
-Nếu bài toán có chứa
g x
t
-Nếu bài toán có chứa
( ) ( ); ( ). ( )
f x g x f x g x
và ( ) ( )
f x g x k
khi đó có
thể đặt:
( ) ( )
t f x g x
suy ra
2
( ). ( )
2
t k
f x g x
-Nếu bài toán có chứa
2 2
a x
thì đặt
sin
x a t
hoặc
cos
a
x
t
với
0; \
2
t
-Nếu bài toán có chứa
2 2
x a
ta có thể đặt
.tan
x a t
với
;
2 2