BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG
KHOA KẾ TOÁN-KIỂM TOÁN
BÁO CÁO
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
SVTH : NGUY N TH HÀ VÂNỄ Ị
L P : 07KT119Ớ
SVTH : NGUY N TH HÀ VÂNỄ Ị
L P : 07KT119Ớ
ĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ
CHI PHÍ – KHỐI LƯỢNG – LỢI NHUẬN
TẠI CÔNG TY TNHH THUẬN DƯ
3. PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ C-V-P TẠI CÔNG TY
N I DUNG BÁO CÁOỘ
4. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
1. PHẦN MỞ ĐẦU
2. GIỚI THIỆU CÔNG TY
Mục tiêu
nghiên cứu
Lý do chọn
đề tài
Phạm vi
nghiên cứu
Phương pháp
nghiên cứu
1.PH N M Đ UẦ Ở Ầ
SXC KB
CP
BH & QL KB
CP
KH TSCĐ
CP
BẤT BIẾN
KHÁC
Chi phí khả biến Chi phí bất biến
B NG CPKB T NG LO I ĐÁ Ả Ừ Ạ
(THÁNG 12/2010)
CHI PHÍ B T BI N T NG LO I ĐÁ Ấ Ế Ừ Ạ
(THÁNG 12/2010)S D Đ M PHÍ (THÁNG 12/2010)Ố Ư Ả
B NG T L S D Đ M PHÍ Ả Ỷ Ệ Ố Ư Ả
T NG LO I ĐÁ (THÁNG 12/2010)Ừ Ạ
K T C U CHI PHÍẾ Ấ
Số
TT Chỉ
tiêu
Đá 0x4 Đá 1x2 Đá 4x6 Toàn công ty
Tổng số Tỷ
lệ
(%)
Đòn bẩy
hoạt
động
1 Đá 0x4 201.868.464 126.079.09
4
1,60
2 Đá 1x2 415.813.200 303.048.44
6
1,37
3 Đá 4x6 37.470.754 26.376.565 1,42
P.ÁN
1
P.ÁN
2
P.ÁN
3
P.ÁN
4
P.ÁN
5
Công ty dự kiến kỳ tới sẽ thực hiện chính sách xây dựng khoản chi phí
hoa hồng bán hàng là 4.000 đồng/m
3
. Sản lượng tiêu thụ dự kiến tăng
10%. Lợi nhuận tăng thêm là 12.541.320 đồng.
Công ty dự kiến kỳ tới sẽ thực hiện chính sách giảm giá bán là 2.000
đồng/m
3
, tăng chi phí quảng cáo dự kiến là 20.000.000 đồng. Sản lượng
. Tăng chi phí quảng cáo lên
20.000.000 đồng. Xây dựng chi phí hoa hồng bán hàng là 3.000
đồng/m
3
. Sản lượng tiêu thụ dự kiến tăng 20%. Lợi nhuận tăng
thêm là 32.362.640 đồng.
P.ÁN
2
Xây dựng khoản chi phí hoa hồng bán hàng là 4.000 đồng/m
3
. Sản
lượng tiêu thụ dự kiến tăng 10%. Lợi nhuận tăng thêm là
12.541.320 đồng.
P.ÁN
2
L A CH N PH NG ÁN KINH DOANHỰ Ọ ƯƠ
CÁC CH TIÊU HÒA V NỈ Ố
STT Chỉ tiêu Đá 0x4 Đá 1x2 Đá 4x6
1 Sản lượng hòa vốn
(m
3
)
2.938,94 1.789,86 288,38
2 Doanh thu hòa vốn
(đồng)
227.100.667 244.072.457 26.216.153
3 Thời gian hòa vốn
(ngày)
135 98 107
7 Kết cấu mặt hàng 37,96% 56,48% 5,56% 100%
Báo cáo thu nhập theo số dư đảm phí từng loại đá
(Tháng 12/2010)
Báo cáo thu nhập theo số dư đảm phí từng loại đá
(Tháng 12/2010)
Đ NH GIÁ Ị
S N PH M THEO PPTTẢ Ẩ
Đá 0x4 Đá 1x2 Đá 4x6
1.Chi phí nền 51.485 73.362 52.438
- Chi phí NVL trực tiếp 11.806 16.073 11.764
- Chi phí nhân công trực tiếp 1.856 2.517 1.847
- Chi phí sản xuất chung khả biến 37.041 53.405 37.951
-
Chi phí bán hàng và quản lý
khả biến
782 1.367 876
2.Giá trị tăng thêm 25.788 63.002 38.471
3.Giá bán 77.273 136.364 90.909
Giữa các phòng ban được trang bị các phương tiện hỗ trợ
4.NH N XÉT VÀ KI N Ậ Ế
NGHỊ
NH N XÉT Ậ
Cơ cấu tổ chức quản lý phù hợp với đặc điểm của công ty
Bộ máy quản lý chặt chẽ nhưng gọn nhẹ
Qui định rõ chức năng, nhiệm vụ giữa các phòng ban
Bộ máy kiểm soát của công ty hoạt động có hiệu quả
NHẬN XÉT VỀ TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ SẢN
đưa ra trong
chương II đều là
những phương án
thực tiễn, có tính
ứng dụng cao đối
với công ty và
đều mang lại lợi
nhuận tăng thêm
cho công ty.
KẾT CẤU
CHI PHÍ
Phù hợp với công
ty trong tình hình
kinh tế hiện nay do
giá cả vật tư biến
đổi thất thường,
khó có thể dự đoán
được.
KẾT CẤU
MẶT HÀNG
Tăng tỷ trọng những
sản phẩm đá có TL
SDĐP cao (đá 1x2,
đá 4x6) và giảm tỷ
trọng những sản
phẩm đá có TL
SDĐP thấp (đá
0x4).Tuy nhiên vẫn
chưa được tốt lắm.
PHƯƠNG ÁN
KINH DOANH
Công ty nên lựa
chọn phương án 5
vì phù hợp với tình
hình công ty hiện
nay và mang về lợi
nhuận cao nhất.
V PHÂN TÍCH M I QUAN H Ề Ố Ệ
C – V – P T I CÔNG TYẠ
KI N NGH Ế Ị
Chi phí nguyên vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí sản xuất chung
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý
KI N NGH Ế Ị
Một số
giải
pháp đề
xuất để
cắt giảm
chi phí
Một số biện pháp
kiểm soát chi phí
Một số biện pháp
kiểm soát chi phí
Phân tích sự biến