ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 10 NÂNG CAO THPT HÒA BÌNH - Pdf 19

Đề thi có 2 trang.
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH MÔN: TOÁN - LỚP 10 NÂNG CAO
******** Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC: 2008 – 2009

Họ và tên thí sinh: ……………………………………… Số báo danh: ……

I.PHẦN THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 ĐIỂM ; 0,25Đ/CÂU ĐÚNG):
Thí sinh chọn đáp án đúng nhất trong 4 đáp án:
Câu 1: Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng 2x –4y + 3 = 0?
A.
1 4
1 2
x t
y t
  


 

B.
1 2
3
x t
y t
 


 



  

?
A .x+2y+3 = 0, B. 2x+y+3 = 0.
C x+2y+3 = 0, D.2x+y+1 = 0.
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình: x +
5
3
x

1
 
5
3
x

là:
A.


1;

B.


3;

C.



Câu 5: Phương trình: mx
2
–2mx+4=0 vô nghiệm khi :
A. 0 < m < 4 B. m <0 hoặc m>4 C. 0
4
m
 
D. 0

m< 4
Câu 6: Điểm kiểm tra môn toán của 12 học sinh tổ I lớp 10A là :
4

5

6

6

7

6

5

3

2


2
e

C.
5
3
e  D.
5
2
e  .
Câu 10. Cho các số liệu thống kê
48 36 33 38 32 48 42 33 39 40
Khi đó số trung vị là:
A. 32 B. 38.5 C. 38 D. 39
Câu 11. Cho các số liệu thống kê
48 36 33 38 32 48 42 33 39 40
Khi đó số trung bình là:
A. 38.9 B. 38.5 C. 38.0 D. 39.0
Câu 12. Cho các số liệu thống kê
MÃ ĐỀ: 123
Đề thi có 2 trang.
48 38 33 38 33 33 42 33 39 40
Khi đó mốt là:
A. 38 B. 38.5 C. 33 D. 42
Câu 13. Cho dãy số liệu thống kê
1 2 3 4 5 6 7
Phương sai của số liệu thống kê đã cho là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình
2

4

D.
1
4

Câu 17. với mọi

, sin(
3
)
2



bằng:
A. sin(

) B. –sin(

), C. –cos(

), D. cos(

).
Câu 18. cos
3
10

bằng:

2
B.
1
2

C.
1
4

D.
1
4

Câu 20. sin(405
0
) bằng:
A.
3
2
 B.
2
2
 C.
2
2
D.
1
2

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM):

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH MÔN: TOÁN - LỚP 10 NÂNG CAO
******** Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC: 2008 – 2009

Họ và tên thí sinh: ……………………………………… Số báo danh: ……

I.PHẦN THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 ĐIỂM ; 0,25Đ/CÂU ĐÚNG):
Thí sinh chọn đáp án đúng nhất trong 4 đáp án:
Câu1. Biết sin(

)=
3
2
, với
2

 
 
. cos(

) bằng:
A.
1
2

B.
1
2
C.

C. x - 2y + 2 = 0 D. x + 2y - 2 = 0
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: x +
5
3
x

1
 
5
3
x

là:
A.


1;

B.


3;

C.


3;

D.


A. 0

m< 4 B. m <0 hoặc m>4 C. 0
4
m
 
D. 0 < m < 4
Câu 7: Điểm kiểm tra môn toán của 12 học sinh tổ I lớp 10A là :
4

5

6

6

7

6

5

3

2

5

8


y t

  





D.
3 2
x t
y t
  





Câu9: Phương trình nào của đường thẳng vuông góc với đường thẳng
1
1 2
x t
y t
  


  

?
A . - x+2y+3 = 0, B. 2x+y+3 = 0.

48 36 33 38 32 48 42 33 39 40
Khi đó số trung vị là:
A. 32 B. 38.5 C. 38 D. 39
Câu 13: Cho các số liệu thống kê
48 36 33 38 32 48 42 33 39 40
Khi đó số trung bình là:
A. 38.9 B. 38.5 C. 38.0 D. 39.0
Câu 14: Cho các số liệu thống kê
48 38 33 38 33 33 42 33 39 40
Khi đó mốt là:
A. 38 B. 38.5 C. 33 D. 42
Câu 15: Cho dãy số liệu thống kê
1 2 3 4 5 6 7
Phương sai của số liệu thống kê đã cho là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình
2
3 2 1
x x
    
là:
A. R B. [1; 2] C.

D. (1; 2).
Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
9
( )f x x
x
 




bằng:
A. sin(

) B. –sin(

), C. –cos(

), D. cos(

).
Câu 20: cos
3
10

bằng:
A. cos
7
10

B. sin
7
10

C. sin
5

D. - sin
5

) đi qua A(-3; 0).
Hết
Đề thi có 2 trang.
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH MÔN: TOÁN - LỚP 10 NÂNG CAO
******** Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC: 2008 – 2009

Họ và tên thí sinh: ……………………………………… Số báo danh: ……

I.PHẦN THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 ĐIỂM ; 0,25Đ/CÂU ĐÚNG):
Thí sinh chọn đáp án đúng nhất trong 4 đáp án:
Câu 1: Elip (E): 4x
2
+9y
2
=36 có tâm sai bằng bao nhiêu?
A.
2
3
e

B.
3
2
e

C.
5
3


 

C.
3
2
2
x t
y t

  





D.
3 2
x t
y t
  





Câu 5: Phương trình nào của đường thẳng vuông góc với đường thẳng
1
1 2
x t


C.


3;

D.


1;


Câu 7: Tập nghiệm của hệ bất phương trình:
2
3 0
1 0
x
x
 


 

là:
A.

B.R C.


1;1

3

2

5

8

9

Điểm trung bình của tổ là:
A. 4,9 B. 5,0 C. 5,5 D. 6,1
Câu 10: Cho phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(0;-1) và có véc tơ pháp
tuyến
n
r
= (1;2) là :
A. x + 2y - 2 = 0 B. x + 2y - 3 = 0
C. x - 2y + 2 = 0 D. x + 2y + 2 = 0
Câu 11: Cho dãy số liệu thống kê
1 2 3 4 5 6 7
Phương sai của số liệu thống kê đã cho là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12: Cho các số liệu thống kê
MÃ ĐỀ: 213
Đề thi có 2 trang.
48 36 33 38 32 48 42 33 39 40
Khi đó số trung bình là:
A. 38.9 B. 38.5 C. 38.0 D. 39.0
Câu 13: Cho các số liệu thống kê

2



bằng:
A. sin(

) B. –sin(

), C. –cos(

), D. cos(

).
Câu 16: cos
3
10

bằng:
A. cos
7
10

B. sin
7
10

C. sin
5


4

Câu 18: sin(405
0
) bằng:
A.
2
2
B.
2
2
 C.
3
2
 D.
1
2

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình
2
3 2 1
x x
    
là:
A. R B. [1; 2] C.

D. (1; 2).
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
9
( )f x x

1
) đi qua A(-3; 0).
Hết
Đề thi có 2 trang.
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH MÔN: TOÁN - LỚP 10 NÂNG CAO
******** Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC: 2008 – 2009

Họ và tên thí sinh: ……………………………………… Số báo danh: ……

I.PHẦN THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 ĐIỂM ; 0,25Đ/CÂU ĐÚNG):
Thí sinh chọn đáp án đúng nhất trong 4 đáp án:
Câu 1: Tập nghiệm của hệ bất phương trình:
2
3 0
1 0
x
x
 


 

là:
A.
[3;+ )

B.R C.


2

B.
1
2
C.
1
4

D.
1
4

Câu 4: sin(405
0
) bằng:
A.
3
2
 B.
2
2
C.
2
2
 D.
1
2

Câu 5: Cho phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(0;-1) và có véc tơ pháp tuyến

3;

D.


1;


Câu 7: Phương trình nào của đường thẳng vuông góc với đường thẳng
1
1 2
x t
y t
  


  

?
A . - x+2y+3 = 0, B. 2x+y+3 = 0.
C. x+2y+3 = 0, D.2x+y+1 = 0.
Câu 8: Cho hai đường thẳng: (d1):5x-2y+7=0 v à (d2):2x+5y-7=0.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(d1) và (d2) trùng nhau. B.(d1) và (d2) song song nhau.
C.(d1) và (d2) cắt nhau, không vuông. D .(d1) và (d2) vuông góc với nhau.
Câu 9: Điểm kiểm tra môn toán của 12 học sinh tổ I lớp 10A là :
4

5



 

B.
1 2
3
x t
y t
 


 

C.
3
2
2
x t
y t

  





D.
3 2
x t
y t

MÃ ĐỀ: 132
Đề thi có 2 trang.
A.
2
3
e

B.
3
2
e

C.
5
3
e  D.
5
2
e  .
Câu 13: Cho các số liệu thống kê
48 36 33 38 32 48 42 33 39 40
Khi đó số trung vị là:
A. 32 B. 38.5 C. 38 D. 39
Câu 14: Cho các số liệu thống kê
48 38 33 38 33 33 42 33 39 40
Khi đó mốt là:
A. 38 B. 38.5 C. 33 D. 42
Câu 15: Cho dãy số liệu thống kê
1 2 3 4 5 6 7
Phương sai của số liệu thống kê đã cho là:


C.
1
4
D.
1
4


Câu 19: cos
3
10

bằng:
A. cos
7
10

B. sin
7
10

C. sin
5

D. - sin
5

.
Câu 20: Cho các số liệu thống kê

1
) đi qua A(-3; 0).
Hết


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status