Những nhân tố kinh tế xã hội tác động đến sự chuyển cư của cư dân nông thôn trong quá trính cóng nghiệp hóa, hiện đại hóa - Pdf 19

Những nhân tố kinh tế - xã hội tác động đến
sự chuyển cư của cư dân nóng thón trong quá
trính cóng nghiệp hña, hiện đại hña
Tống Văn Chung Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Luận văn Thạc sĩ ngành: Xã hội học; Mã số: 62 31 30 01
Người hướng dẫn: GS.TS. Đặng Cảnh Khanh
Năm bảo vệ: 2011 Abstract. Trính bày cơ sở thực tiễn và lý luận của những nhân tố kinh tế - xã hội tác
động đến sự chuyển cư của cư dân nóng thón trong quá trính cóng nghiệp hña, hiện
đại hña. Nghiên cứu hiện trạng chuyển cư ở nóng thón trong thời kỳ Đổi mới dưới
các loại hính di cư khác nhau. Tím hiểu sự tác động của các nhân tố kinh tế-xã hội
đến sự chuyển cư ở nóng thón Việt Nam hiện nay. Từ những kết quả nghiên cứu đề
ra một số khuyến nghị và giải pháp thực tiễn đối với việc quản lý, điều tiết dòng di
cư ở Việt Nam hiện nay.

Keywords. Xã hội học; Kinh tế; Dân cư; Di cư; Nóng thón

Content

MỞ ĐẦU
Trang
1 . Tình cấp thiết của đề tài
1

49
2.1 – Tính hính chuyển cư ở nóng thón giai đoạn 1986 - 2000
49
2.2 - Tái định cư v÷ng lòng hồ thuỷ điện – dạng đặc th÷ của chuyển cư ở
nóng thón trong Đổi mới.
64
2.3 – Chuyển cư của cư dân nóng thón những năm 2000 -2010
74
Chng 3: NHNG NHN T TC NG N CHUYN C TRONG
THI K CễNG NGHIP HểA-HIN I HểA T
NC
91
3.1 Tỏc ng ca t ai, thu nhp, lao ng vic lm.
91
3.2 Tỏc ng ca th trng lao ng.
116
3.3 - Vai trũ ca mng li xó hi.
124
3.4 - Tỏc ng ca cỏc chỡnh sỏch phỏt trin kinh t-xó hi
128
3.5 Tỏc ng ca cỏc c trng nhõn khu xó hi
138
3.6 Tác động ca quá trình đô thị hóa.
167
KT LUN
178
1- Kt lun:

9 - ng Nguyờn Anh (2007), Xó hi hc dõn s, H Ni, nh xut bn Khoa hc Xó hi,
244 tr.
10 - Nguyn Quc Anh (1992), Mi quan h phỏt trin dõn s v ú th hoỏ, tp chỡ Xó hi
hc (40), tr. 92-93.
11 - Ban ch o Tng iu tra Dõn s v Nh (1999), Kt qu s b tng iu tra Dõn s
v Nh 0 gi ngy 1/4/1999, tp chỡ Con s v s kin (8), tr. 1-14.
12 - Ban ch o Tng iu tra Dõn s v Nh (2000), Tng iu tra dõn s v nh Vit
Nam - Kt qu iu tra mu, nh xut bn Th gii, 200 tr.
13 - Ban ch o Tng iu tra Dõn s v Nh (1999), Tng iu tra dõn s v nh Vit
Nam 1999, s v lao ng, cỏc cuc iu tra khỏc/ Tng
iu tra dõn s v Nh 1999.
14 - Ban ch o Tng iu tra Dõn s v Nh 2009, ngun: http:/www.gso.gov.vn/ Cỏc
cuc iu tra/Dõn s lao ng/ Tng iu tra dõn s v Nh 2009/ III-Nhng kt qu
ch yu, tr. 23 -142; IV- Cỏc biu tng hp, tr. 143- 415.
15 - Ban T tng - vn hủa Trung ng (2001), Ti liu hi-ỏp v cỏc Vn Kin i hi
IX ca ng, Nxb Chỡnh tr Quc gia, 101 tr.
16 - Lờ Xuõn Bỏ, Nguyn Mnh Hi, Trn Ton Thng, V Xuõn Nguyt Hng v Lu c
Khi (2006), Cỏc yu t tỏc ng n quỏ trớnh chuyn dch c cu lao ng núng thún
Vit Nam, Vin nghiờn cu qun lý kinh t Trung ng, 154 tr.
17 - B Núng nghip v Phỏt trin núng thún (1998), Kt qu nghiờn cu di dõn ni a,
Bỏo cỏo tủm tt VIE/95/004, 139 tr. (Lu tr trờn mng LAN VKT VKT
05.07.1997).
18 - Cỏc nh ti tr Vit Nam (2004), Bỏo cỏo phỏt trin Vit Nam 2004 Nghốo, 146 tr.
19 - Cao Vn Bin (1994), Tớnh hớnh di dõn ca ngi Vit trong th k XVIII, Ph san
tp chỡ Nghiờn cu lch s, Vin S hc, Trung tõm Khoa hc Xó hi v Nhõn vn
Quc gia, tr. 115-136.
20 - Nguyn Vn Chỡnh (1997 ),Bin i kinh t - xó hi v vn di chuyn lao ng núng
thún - ú th min Bc Vit Nam, tp chỡ Xó hi hc (58), tr. 23-34.
21 - Nguyn Vn Chỡnh (2002), Di dõn ni a Vit Nam - cỏc chin lc sinh tn v
nhng khuún mu ang thay i. In trong: Phỏt trin ụ th bn vng, nh xut bn

Nguyên và một số tỉnh khác, CSDL Lut Vit Nam/ Ch th
TTg.
33 - Chỡnh ph nc Cng hũa Xó hi Ch ngha Vit Nam (1996), Quyt nh ca Chỡnh
ph s 656/TTg ngy 13/9/1996, bn phỏp lut/Quyt
nh.
34 - Chỡnh ph nc Cng hũa Xó hi Ch ngha Vit Nam (1996). Cúng in 1157/P1
ngy 14/4/1997, CSDL Lut Vit Nam /Quyt nh.
35 - Chỡnh ph nc Cng hũa Xó hi Ch ngha Vit Nam (1996), Quyết định ca
Chính ph số 665, ngày 13/ 9/1996 về phát triển kinh tế xã hội vùng Tây Nguyên
thời kử 1996-2000 và 2010, CSDL Lut Vit Nam /Quyt nh.
36 - Chỡnh ph nc Cng hũa Xó hi Ch ngha Vit Nam (1996), Chng trớnh phỏt trin
kinh t xó hi vững Tõy Nguyờn thi k 1996-2000 v 2010,
CSDL Lut Vit Nam /Quyt nh.
37 - Chỡnh ph nc Cng hũa Xó hi Ch ngha Vit Nam (2000), Quyt nh s
132/2000/Q-TTg ngy 24 thỏng 11 nm 2000 ca Th tng Chỡnh ph V mt s
chỡnh sỏch khuyn khỡch phỏt trin ngnh ngh núng thún,
CSDL Lut Vit Nam /Quyt nh.
38 - Chỡnh ph nc Cng hũa Xó hi Ch ngha Vit Nam (2000), Ngh nh nh s
29/2008/N-CP, CSDL Lut Vit Nam /Ngh nh.
39 - Chỡnh ph nc Cng hũa Xó hi Ch ngha Vit Nam (2000), Nghị quyết ca Chính
ph số 11/2000/NQ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 về một số giải pháp điều hành
phát triển kinh tế - xã hội trong 6 tháng cuối năm 2000, CSDL
Lut Vit Nam /Quyt nh.
40 - Chỡnh ph nc Cng hũa Xó hi Ch ngha Vit Nam (2000), Quyt nh
138/2000/Q-TTg, CSDL Lut Vit Nam /Quyt nh
41 - Chỡnh ph nc Cng hũa Xó hi Ch ngha Vit Nam (2001), Quyết định caTh
tỡng chính ph Số 71/2001/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 5 năm 2001 Về các chơng trình
múc tiêu quốc gia giai đoạn 2001 2005 CSDL Lut Vit Nam
/Quyt nh.
42 - Chỡnh ph nc Cng hũa Xó hi Ch ngha Vit Nam (2003), Quyt nh s

kinh tế trọng điểm”, tạp chì Tâm lý học (72), tr. 34-38.
56 - Tống Văn Chung (2005), “Di chuyển lao động con lắc đến làng nghề”, tạp chì Dân số và
Phát triển (50 ), tr.38-41 .
57 - Tống Văn Chung (2006), “Vấn đề tái định cư người dân v÷ng lòng hồ thuỷ điện – nhín
từ gñc độ xã hội học quản lì”, tạp chì Quản lí Nhà nước (116), tr. 35-38.
58 - Tống Văn Chung (2006), “Phụ nữ Tây Ninh lấy chồng nước ngoài dưới gñc nhín xã hội
học quản lý”, tạp chì Gia đình và Trẻ em (kỳ 1), tháng 3/2006), tr.10-13.
59 - Tống Văn Chung (2009), “Vài suy nghĩ về tình liên ngành trong nghiên cứu xã hội học
về di cư”, Kỷ yếu hội thảo quốc tế: Nghiên cứu liên ngành trong Khoa học Xã hội và
Nhân văn: Thực trạng và triển vọng, đồng tổ chức: Đại học Nantes, Angers và Le
Maine (UNAM), Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Khoa Quốc tế-Đại học Quốc
gia Hà Nội, tháng 12/2009, tr. 239-244.
60 - Nguyễn Sinh Cöc (2003), “Nóng nghiệp, nóng thón Việt Nam thời Đổi mới, 1986-
2001”, 1056 tr.
61 - Nguyễn Sinh Cöc (2009), “Phát triển khu cóng nghiệp v÷ng đồng bằng sóng Hồng và
vấn đề nóng dân mất đất nóng nghiệp”, tạp chì Cộng sản (158)
=4&news_ID=16741157, 5 tr.
62 - Đỗ Minh Cương (1998), “Di dân tự do nóng thón - nóng thón – thực trạng và giải pháp”,
Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế: Di dân trong nước: những khuyến nghị về chính sách di dân
ở Việt Nam, tr. 45-58.
63 - Danièle Beslanger, Lê Bạch Dương, Trần Linh Giang, Khuất Thu Hồng (2010), “Lao
động di cư từ Việt Nam đến Các nước chấu Á 2000-2009 – Quá trính, Trải nghiệm và
Tác động”, nhà xuất bản Phụ nữ, 102 tr.
64 - Doãn Mậu Diệp (1998), “Di dân nóng thón vào đó thị: Loại hính và giải pháp”, Kỷ yếu
Hội thảo Quốc tế: Di dân trong nước: những khuyến nghị về chính sách di dân ở Việt
Nam, tr. 120-133.
65 - Phan Đại Doãn (1994), “Cóng cuộc di dân thế kỷ XV”, Phụ san tạp chì Nghiên cứu lịch
sử, Viện Sử học, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, tr. 61-81.
66 - Phan Đại Doãn, Cao Văn Biền (1994), “Cóng cuộc di dân thế kỷ XVI- XVII”, Phụ san
tạp chì Nghiên cứu lịch sử, Viện Sử học, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn

Xã hội, 198 tr.
81 - Dự án VIE/93/P02 (1996), “Di dân tự do đến Đồng Nai và Vũng tàu”, nhà xuất bản
Chình trị Quốc gia, 111 tr.
82 - Điều tra Quốc gia Vị thành niên và Thanh niên Việt Nam 2002. Nguồn:
cuộc điều tra/ Các cuộc điều tra khác/.
83 - Điều tra cơ bản và xác định giải pháp giải quyết tính trạng di cư tự do đến Tây Nguyên
và một số tỉnh khác. Cục định canh định cư. Bộ Nóng nghiệp và phát triển Nóng thón,
1996.
84 - Fichter J. H (1974), “Nhập món xã hội học”, Nxb Hiện đại thư xã, Sài gòn, 258 tr.
85 - Thanh Hà (1999), “Hà Nội trước sức ép của di dân tự do”, tạp chì Con số và sự kiện
(304), tr. 37.
86 - Hiến pháp nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam 1992 (Sửa đổi).
bản pháp luật/Hiến pháp/.
87 - Vũ Thị Hồng, Partrick Gubry, Lê Văn Thành (2003), “Di dân đến thành phố Hồ Chì
Minh từ v÷ng Đồng bằng Sóng Cửu Long”, In trong Những con đường về thành phố,
Viện kinh tế thành phố Hồ Chì Minh, Nhà xuất bản Thành phố Hồ Chì Minh, 155 tr.
88 - Đỗ Văn Hoà (1998), “Một số kiến nghị về đổi mới chình sách di dân”, Kỷ yếu Hội nghị
chính sách di dân tự phát, tr. 39-47.
89 - “Hội thảo: Di cư và các vấn đề xã hội cñ liên quan trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc
tế" ngày 05/04/2007, nguồn: http:// www.ipsard.gov.vn/ /groups_news.asp? /
90 - Tó Duy Hợp (1995), “Tím hiểu về sự thay đổi cơ cấu ở nóng thón trong thời kỳ đổi
mới”, tạp chì Xã hội học, (49), tr. 38-49.
91 - Tó Duy Hợp (2004), “Một số vấn đề xã hội trong quá trính cóng nghiệp hoá, hiện đại
hoá đất nước”, tạp chì Hoạt động khoa học (538), tháng 3/2004), tr. 51-53.
92 - Nguyễn Quang Huề (1998), “Di dân tự do từ nóng thón đến nóng thón - Thực trạng và
giải pháp”, Hội nghị chình sách di dân tự phát, Uỷ ban Các vấn đề xã hội của Quốc
Hội, tr. 75- 95.
93 - Nguyễn Thế Huệ (1994), “Cóng cuộc di dân của người Việt nửa đầu thế kỷ XIX”, Phụ
san Tạp chì Nghiên cứu lịch sử, Viện Sử học, Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn
Quốc gia, tr 137-164.

108 - Phan Huy Lê (1959), “Lao động làm thuê trong xã hội phong kiến Việt Nam từ thế kỷ
XIX trở về trước”, tạp chì Nghiên cứu lịch sử (số 9/1959), tr 12-20.
109 - Lê-Nin V.I (1976), “Những nhiệm vụ của cách mạng”, Toàn tập, tập 34, nhà xuất bản
Tiến Bộ, Mát-xcơ-va, tr. 304-316.
110 - Lê-Nin V.I (1979), “Về cóng đoàn, về tính hính trước mắt và về những sai lầm của
đồng chì Tơ-rốt-kìt”, Toàn tập, tập 42, nhà xuất bản Tiến Bộ, Mát-xcơ-va, tr.329-383.
111 - Lê-Nin V.I (2001), “Nhà nước và cách mạng”, nhà xuất bản Tiến Bộ, Mát-xcơ-va, 241
tr.
112 - Hoàng Xuân Long (1999), “Vấn đề di cư quốc tế”, Tạp chì Những vấn đề kinh tế thế
giới (60)/1999, tr. 16-18.
113 - Vũ Mạnh Lợi, B÷i Minh Đạo, Vũ Thị Hồng (2000), “Sở hữu và sử dụng đất đai ở các
tỉnh Tây Nguyên”, nhà xuất bản Khoa học xã hội, 213 tr.
114 - Trịnh Duy Luân (2000), “Xã hội học Việt Nam : một số định hướng xây dựng và phát
triển”, tạp chì Xã hội học (69)/ 2000, tr 9-20.
115 - Luật Cư trö, Luật số 81/2006/QH11, CSDL Luật Việt Nam
/Luật/.
116 - Luật Lao động Việt Nam, CSDL Luật Việt Nam /luật.
117 - C. Mác và Ph. Ăng-ghen (1980), “Tuyển tập”, 6 tập, tập 1, nhà xuất bản Sự thật, 883
tr., tr. 276-279.
118 - C. Mác và Ph. Ăng-ghen (1980), Tuyển tập, 6 tập, tập 2, nhà xuất bản Chình trị Quốc
gia, tr. 646-648.
119 - C. Mác và Ph. Ăng-ghen (1980), Tuyển tập, 6 tập, tập 5, nhà xuất bản Sự thật, 755 tr.
120 - C. Mác và Ăng-ghen (1982), Tuyển tập, 6 tập, tập 3, nhà xuất bản Sự thật, 755 tr.
121 - Hồ Chì Minh (1989), “Toàn tập” (tập 8, 1958-1960), nhà xuất bản Sự thật, 660 tr.
122 - Hồ Chì Minh (1989), “Toàn tập” (tập 9), nhà xuất bản Sự thật, 674 tr.
123 - Hồ Chì Minh (1989), “Toàn tập”(tập 10), nhà xuất bản Sự thật 967 tr.
124 - Lưu Hồng Minh (1999), “Tình năng động của người dân nóng thón đồng bằng Bắc
Bộ”, tạp chì Xã hội học (66), tr 88-90.
125 - Nga My (1997), “Di dân nóng thón-đó thị với nhà ở - một vấn đề xã hội), tạp chì Xã
hội học (58), tr. 56-60.

Cụng tỏc Khoa giỏo (12)/1999), tr. 6-8.
141 - Todaro M.P. Mú Hớnh Di Dõn t Núng Thún ra Thnh Th, dch viờn Lờ Thu.
/index.php?name =News&file =article&sid
=35&theme=Printer
142 - Lờ Cúng Tỏ (1999), V vn tip nhn dõn c n Tõy Nguyờn lp nghip, tp chỡ
Cng sn (567) thỏng 9/1999, tr. 32-36.
143 - Nguyn ớnh Tn. Dõn s hc: Ti liu phc v ging dy v hc tp cho h c nhõn
chỡnh tr, H Ni, nh xut bn Chỡnh tr quc gia, 2004, 202 tr.
144 - Lờ Vn Thnh (1998), Dõn nhp c vi vn phỏt trin mt ú th ln nh thnh ph
H Chỡ Minh, K yu Hi tho: Chớnh sỏch di dõn Chõu , nh xut bn Núng
nghip, tr. 153-169.
145 - Nguyn Xuõn Tho (1998), Mt s ý kin v nh hng chỡnh sỏch, bin phỏp gii
quyt vn di c, Bỏo cỏo khoa hc ti Hi ngh chớnh sỏch di dõn t phỏt, UB v
Cỏc Vn xó hi ca Quc Hi, tr 48-56.
146 - Trnh Khc Thm, Doón Mu Dip (1998), Di dõn n H ni - Thc trng v khuyn
ngh, cỏc gii phỏp iu tit v qun lý, Bỏo cỏo khoa hc ti Hi ngh chớnh sỏch di
dõn t phỏt, UB v Cỏc Vn xó hi ca Quc Hi, tr. 64-74.
147 - on Kim Thng (1998), i sng sinh hot, sc khe v nhng tõm trng ca tr em
lang thang ng ph H Ni, tp chỡ Xó hi hc (46), tr. 37-41.
148 - Trn ớnh Thiờn (1995), Vi xut v mi quan h gia ỏp lc dõn s - lao ng v
s phỏt trin núng nghip- núng thún, tp chỡ Xó hi hc (50), tr. 19-26.
149 - Trn Vn Th (1997), "Cúng nghip hủa Vit Nam trong tro lu khu vc hủa
úng ", 32 tr.
150 - Bữi Ngc Thúng (1999), Cn chun b tt cúng tỏc di dõn tỏi nh c vững b ngp
cúng trớnh thu in Sn La, tp chỡ Lao ng v Xó hi (150), 5/1999, tr. 14-15.
151 - Nguyn Vn Tiờn, Nguyn Hong Mai (2006), Di dõn n cỏc thnh ph ln Vit
Nam: Nhng vn thc tin v chỡnh sỏch, tp chỡ Xó hi hc (95), tr. 14-24 .
152 - Đặng Thu (1994), “Di dân của người Việt từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVIII”, Phụ san
tạp chí Nghiên cứu lịch sử, Viện Sử học, Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc
gia, tr. 5-28, 165-168.

điều tra/Dân số và Lao động.
168 - Tổng cục Thống kê. Điều tra Lao động và Việc làm 1997-2000, nguồn:
cuộc điều tra/Dân số và lao động.
169 - Nguyễn Lương Trào (1998), “Di dân trong những năm gần đây - thực trạng và giải
pháp”, Kỷ yếu Hội thảo: Hội nghị chính sách di dân tự phát, nhà xuất bản Giao thóng
Vận tải, tr. 31-47.
170 - Nguyễn Lương Trào (1999), “Giải quyết việc làm và xoá đñi giảm nghèo ở Việt Nam”,
Kỷ yếu Hội thảo quốc tế: Quản lý sự phát triển xã hội trong bối cảnh nền kinh tế thị
trường, tr. 32-33.
171 - Lưu Minh Trị (1998), “Vấn đề di cư tự phát về Hà nội - Thực trạng, giải pháp và định
hướng quản lý”, Kỷ yếu hội thảo: Hội nghị chính sách di dân tự phát, UB về các vấn đề
xã hội của Quốc Hội, nhà xuất bản Giao thóng Vận tải, tr. 57-63.
172 - Nguyễn Tăng Triển (2002), “Khắc khoải một làng chài”, báo Gia đình và Xã hội (13),
ngày 03/4/2002).
173 - Lê Trọng, Nguyễn Minh Ngọc (2001), “Thực trạng giải pháp cho lao động nữ ra thành
phố cư trö tự do tím việc làm”, tạp chì Khoa học về phụ nữ (45), tr. 23-33.
174 - Trung tâm nghiên cứu Dân số và Nguồn lao động - Bộ LĐ-TB&XH, Trung tâm Thóng
tin và Tư liệu Dân số - Tổng cục Dân số - Kế hoạch hña gia đính (1988), “Hội nghị
khoa học về di dân”, bản dịch, mã số 1756, 284 tr.
175 - Trung tâm nghiên cứu Dân số và Nguồn lao động - Bộ Lao động- Thương binh và Xã
hội (1996), “Di dân tự do đến Đồng Nai và Vũng Tàu”, nhà xuất bản Chình trị Quốc
gia, 111 tr.
176 - Trung tâm nghiên cứu về Dân số và Nguồn lao động- Bộ Lao động- Thương binh và Xã
hội (1997), “Điều tra di dân tự do vào Hà Nội”, Dự án VIE/95/004, Hà Nội, 110 tr.
177 - Trương Xuân Trường (1998), “Vài nét về quá độ dân số và chương trính dân số ở Việt
Nam”, tạp chì Xã hội học số (86), tr. 47-50.
178 - Nguyễn Thanh Tuấn (1998), “Xây dựng các tam giác phát triển với vấn đề di dân và
phân bố dân cư theo lãnh thổ”, Kỷ yếu Hội nghị chính sách di dân tự phát, UB về các
vấn đề xã hội của Quốc Hội, nhà xuất bản Giao thóng Vận tải, tr. 168-178.
179 - Nguyễn Minh Tuệ, Nguyễn Văn Lê (1998), “Dân số học đại cương”, nhà xuất bản Đại

năm 1998, tr. 4.
2 - Tiếng nƣớc ngoài
194 - Charon, Joel M (1989), “Sociology: A Conceptual Approach”, Second Edition, Boston,
London, Sydney, 1989, 560 p.
195 - Dang, A., Goldstein, S. and J. McNally., 1997, “Internal Migration and Development in
Vietnam”, in International Migration Review, Vol. 31, No. 2, pp 312-337.
196 - David Jary and Julia Jary (1991), Happer Collins Dictionary of Sociology, New York,
1991, 710 p
197 - Doan Mau Diep (1998), “Forms of Rural - Urban Migration and Solutions to the
Problem : A Case Study of Hanoi”, International Seminar on Internal Migration:
Implications for Migration policy in Vietnam, Population Council Vietnam, Research
Report (N
o
9), May, 6-8, Hanoi 1988, pp. 128-140 .
198 - Jackson J. A (1986), “Migration”, Longman. London and NewYork, 91 p.
199 - Huynh Thi Xuan (1998), “Report on the impact of Rural - Rural Migratron to
Resettlement Area in Dak Lak Province”, International Seminar on Internal Migration:
Implications for Migration policy in Vietnam. Population Council Vietnam, Research
Report, May, 6-8, Hanoi 1988. pp. 97-112.
200 - Imre Ferenczi (1929), “International migrations”, vol 1, Volume I: Statistics, pages 47-
76 National Bureau of Economic Research, Inc.
201- George Ritzer (1996), “Modern sociological theory”, 4-ed, The McGraw-Hill
Companies, 607 p.
202 - Gordon F, De Jong; Robert W. Gardener, “Migration Decision Making,
Multidisciplinary Approaches to Microlevel Studies in Developed and Developing
Counties”, Pergamon Press, NewYork-Oxford-Toronto-Sydney-Paris-Frankfurt,
researcharchive.vuw.ac.nz/ /thesis.pdf.txt;
203 - Harold R. Kerbo (1991), “Social Stratification and Inequality - Class Conflict in
Historical and Comparative Perspective”, Mc Graw-Hill Com. Inc. New Yor, 1991, 573
p.

220 -
221 -
222 - tintucsukien/2008/5/127434.cand
223 - .
224 - -Dang-ky-ho-khau:-Chat-che-hon,-hop- ly-
hon-/04F07AE2923D6C12/
225 - = 64124, Thường trực Hội
đồng Dân tộc đã làm việc với các Bộ, ngành ở Trung ương về cóng tác di dân tái định
cư các dự án thủy điện, thủy lợi miền Trung và Tây Nguyên. Chủ tịch HĐDT K’sor
Phước chủ trí cuộc làm việc.
226 - aspx?tabid=74&NewsId=109838-Năm 2025:
50% dân số Việt Nam sống ở đó thị
227 -
228 -
229 - Đoàn giám sát của UBTVQH làm việc về tính hính di
dân, tái định cư thuỷ điện Sơn La.
230 - />lu.htm
231 - />nhap-ho-khau-tang-manh.
232 - Sơn La: Nỗ lực
nước röt để hoàn thành cuộc đại di dân.
233 - .
234 - Giai-phap-nao-
cho-lang-nghe-thoi-khung-hoang; Bài 2: Gian-nan-vung-nguyen-lieu-ben-vung-ky-
2/45/2942833.epi ; Bài 3: Quảng bá thương hiệu - thiếu và yếu;
235 -
236 -
%E1%BB%8Bch+c%C6%B0%22&hl=vi&ei=1N3KTJS8L4HGcKObqIcO&start=150
&sa=N
237 -
238 - idcha=3654&cap=3&id=4332.

̉
i: Nhâ
̣
t ky
́
ơ
̉
nơi "cuó́i đất cu
̀
ng trơ
̀
i" (Kí 1, 2,3,4)
260 - . Mai Đức Vĩnh. Tài nguyên VQG Chư Ya ng Sin trươ
́
c sư
́
c
ép di dân tư
̣
do. ngày 26-02-2008;
261 - o/?pc=news&p=estore&id=1449&cid=9
262 - . Khu tái định cư “khát” điện, nước.
263 - ho_khau_vao_tphcm.
264 -
265 -
266 - .
267 - Lao động nữ trẻ di cư đến Hà Nội: Thực trạng
và giải pháp,ngày 25/02/2008
268 - />duoc-nhap-khau-Ha-Noi-TP-HCM/65096214/157/209;
269 - />50.000-lao-dong/40176007/267/


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status