Trờng tiểu học Ngọc Sơn
Họ và
tên:
Lớp 1A
Số phách:
Bài kiểm tra cuối kì II Lần 2
Năm học 2010 2011
Môn : Toán
Thời gian làm bài: 40 phút
Số phách:
Bài 1(2đ) +/ Viết số:
-
Tám mơi
chín
- Chín mơi
tám
-
Bốn mơi
t
- Năm mơi
sáu
+/ Đọc số:
-
41
-
Bài 3.(2đ) a) Viết số chỉ thời gian thích hợp vào chỗ chấm:
- Em được nghỉ học vào các ngày thứ bảy và chủ nhật. Vậy trong 1
tuần em được nghỉ và em đi học
b)§iÒn sè thÝch hîp vµo chç chÊm:
1 tuần và 2 ngày = ngày. 72 + = 79
70 + < 71
2 chục cm + 5 cm = cm 86 - = 63
90+ > 98 3
12
3
121211109874
7456
Bµi 4(2®)
a) Líp 1A cã 32 häc sinh, líp 1B cã 36 häc sinh. Hái c¶ hai líp cã tÊt c¶
bao nhiªu häc sinh?
……………………………………………………………………………
…….………
……………………………………………………………………………
…….………
……………………………………………………………………………
…….………
……………………………………………………………………………
…….………
b)
(§o vµ ghi kÕt qu¶) Sîi d©y trªn dµi
An c¾t bá sîi d©y trªn ®i 12 cm th× sîi d©y cßn l¹i dµi bao nhiªu x¨ng-
ti mÐt?
……………………………………………………………………………
…….………
……………………………………………………………………………
Lớp 1A
Số phách:
Bài kiểm tra cuối kì II Lần 2
Năm học 2010 2011
Môn : Tiếng Việt 1
Thời gian làm bài: 60 phút
Số phách:
I/ Kiểm tra đọc : ( 10 điểm )
1. Đọc đúng: 6 điểm (Đọc thành tiếng: 20 tiếng/phút- 5 điểm; TLCH: 1
điểm)
2. Đọc thầm và làm bài tập: 4 điểm
Mùa thu trong trẻo
Trong hồ rộng, sen đang lụi dần. Những chiếc lá to nh cái sàng
màu xanh sẫm đã quăn mép, khô dần. Họa hoằn mới còn vài lá non
xanh, nho nhỏ mọc xoè trên mặt nớc. Gơng sen to bằng miệng bát,
nghiêng nghiêng nh muốn soi chân trời. Tiếng cuốc kêu tha thớt trong
các lùm cây lau sậy ven hồ. Dờng nh chúng mỏi miệng sau một mùa
hè kêu ra rả và bây giờ muốn nghỉ ngơi cho lại sức
a) Viết tiếng trong bài có vần:
ơng
iêng
oăn
en
Những chiếc lá to
Vài lá non xanh
mọc xoè trên mặt nớc.
đã quăn mép, khô dần.
II/ Kiểm tra viết : ( 10 điểm )
1.Chính tả(Tập chép): ( 8 điểm )
Mùa thu ở vùng cao
Đã sang tháng tám. Mùa thu về, vùng cao không ma nữa. Trời
xanh trong. Những dãy núi dài, xanh biếc. Nớc chảy róc rách trong khe
núi. Nơng ngô vàng mợt. Nơng lúa vàng óng.
2.Bài tập ( 2 điểm) Điền vào chỗ chấm:
a. ngh hay ng:
- Chú é ây ô ếch mũi ửi.
- e mẹ nói, cậu bé ồi ệt ra rồi ôm bụng cời ặt
ẽo.
b. iêu, êu hay ơu :
Cái d.; cao l đ ; con h; bầu