51 Sustainability is multi-dimensional. The checklist therefore consists of questions
relating to 4 main dimensions of development i.e. Social, Human and Institutional,
Economic and Financial, and Environmental.
Sù bÒn v÷ng cã tÝnh chÊt Liªn lÜnh vùc. Do vËy danh môc nμy gåm nh÷ng c©u hái vÒ
bèn lÜnh vùc chÝnh cña ph¸t triÓn ®ã lμ: X· héi, Con ng−êi vμ ThÓ chÕ, Kinh tÕ Tμi
chÝnh, vμ M«i tr−êng.
Project title/Tªn dù ¸n:……………………………………………………………………………….……………………
ASSESSMENT BY/
Tªn ng−êi ®¸nh gi¸:…………………………………………………….…………………………….
DATE/
Ngμy ®¸nh gi¸:.………………………………….…………………….………………………………………………
52 OBJECTIVES OF THE CHECKLIST: the checklist aims at:
Raising awareness toward sustainability among SDC supported staff, partners and stakeholders.
Providing key questions to help periodically assessing the sustainability that the development project/program aims at or
contribute to before, during and after implementation phases.
Giving a basis for discussing and addressing the issues on sustainability between SDC supported staff, partners and
stakeholders.
WHEN TO USE THE CHECKLIST: The checklist is to be used in planning, monitoring and evaluation phases of a
development project.
1. Dựa vo phân tích tình hình cụ thể, trả lời các câu hỏi cho từng Lĩnh vực bằng cách cho điểm vo các ô song
song. Con số hay ký hiệu m bạn chọn sẽ thể hiện tình trạng bền vững của từng Lĩnh vực.
2. Phân tích kết quả, cung cấp thêm thông tin hay ý kiến (nếu cần).
3. Chia xẻ v so sánh các kết quả tìm đợc với các cá nhân, đơn vị có liên quan trong dự án, v đánh giá xem
Lĩnh vực no cần cải thiện.
4. Thảo luận về giải pháp cho những nội dung cần cải thiện hay điều chỉnh.
5. Giám sát thờng xuyên quá trình hỗ trợ cải thiện tình trạng bền vững.
Phần mềm bản danh mục ny có tại văn phòng SDC tại H Nội. Các dự án có thể lấy phần mềm ny để
thay đổi nội dung đánh giá tuỳ theo tình hình của từng dự án, hoặc để gửi kèm theo báo cáo hay các ti
liệu dự án có liên quan.
đối tợng sử dụng
: Mọi đối tợng tham gia dự án, đặc biệt l các bộ chơng trình của SDC, thnh viên của
dự án chịu trách nhiệm về giám sát tình trạng bền vững, chuyên gia t vấn v cố vấn dự án đều có thể sử dụng
Danh mục ny.
53 SOCIAL DIMENSION - lĩnh vực xã hội
Note: Give: o if: "Yes " 1n "Partially" m "No" L "Need more information"
Chú ý: Điểm o nếu câu trả lời l: "Có" 1n "Một phần" m "Không" L " Cần thêm thông tin"
Mark/cho điểm
S.1
Are needs of the beneficiaries well considered during project identification and planning processes?
Nhu cầu của ngời hởng lợi có đợc cân nhắc kỹ cng trong quá trình xác định v lập kế hoạch dự án?
S.2
đói giảm nghèo không? S.9
Will the project results contribute to advancing the equitable access to services, knowledge and production factors? (with regards to
gender, ethnic groups, socio-economic disadvantaged groups)
Liệu những kết quả do dự án mang lại có góp phần tạo sự tiếp cận công bằng tới các dịch vụ, kiến thức v phơng thức
sản xuất không? (cho 2 giới, cho các nhóm dân tộc thiểu số v cho các nhóm yếu thế, v.v)
S.10
Is there a high probability of having conducive social policies at least at the end of the external support?
Liệu có khả năng khi hỗ trợ kết thúc, một số chính sách xã hội tích cực đợc hình thnh không?
Main Observations/Những đánh giá cơ bản:
.
.
.
Total mark is /Tổng số điểm l :. /20
54 HUMAN AND INSTITUTIONAL DIMENSION - Lĩnh vực con ngời v thể chế
Note: Give: o if: "Yes " 1n "Partially" m "No" L "Need more information"
Chú ý: Điểm o nếu câu trả lời l: "Có " 1n "Một phần" m "Không" "L Cần thêm thông tin"
Mark/cho điểm
H.1
H.7
Is it foreseen to make use of and enhance the local human resources in terms of knowledge, know-how and skills?
Dự án có tận dụng v phát triển nguồn nhân lực địa phơng qua hình thức sử dụng kiến thức, cách lm v kỹ năng của
họ không?
H.8
Are there mechanisms for capitalising, sharing and replicating the projects successful practices?
Dự án có cơ chế tổng hợp đúc kết, chia xẻ v vận dụng các cách lm có hiệu quả ra diện rộng không? H.9
Are there appropriate incentive systems and working facilities to enable efficient and effective undertakings?
Dự án có tạo điều kiện lm việc tốt cũng nh xây dựng đợc một cơ chế khuyến khích về vật chất v tình thần nhằm
đẩy mạnh tính hiệu quả trong công việc không?
H.10
Is there a plan to reinforce the capacities of the implementing partners for using participatory tools in needs
assessment, and identification of problems and solutions?
Dự án có kế hoạch nâng cao khả năng thực hiện dự án của đối tác tham gia thực hiện dự án qua việc áp dụng các
côn
g
c
ụ
đánh
g
iá có tham
g
ia,
q
ECONOMIC AND FINANCIAL DIMENSION - lĩnh vực kinh tế v tI chính
Note: Give: o if: "Yes " 1n "Partially" m "No" L "Need more information"
Chú ý: Điểm o nếu câu trả lời l: "Có " 1n "Một phần" m "Không" L "Cần thêm thông tin"
Mark/cho điểm
EF.1
Are local contributions called for, mobilised and ensured?
Những đóng góp của địa phơng có đợc kêu gọi, huy động v đảm bảo không?
EF.2
Is local financial affordability considered from the outset?
Tính bền vững về ti chính của địa phơng có đợc ghi nhận ngay từ giai đọan xác định dự án không?
EF.3
Are there strategies /plans to ensure financial viability at the end of the external support?
Dự án có chiến lợc hay kế họach nhằm đảm bảo khả năng duy trì ti chính cho dự án khi hết hỗ trợ bên ngoI?
EF.4
Are there commitments to ensure financial viability at the end of the external support?
Các bên hữu quan có cam kết đảm bảo nguồn ti chính để duy trì dự án sau khi hết hỗ trợ bên ngoI?
EF.5
Is there an effective system of financial management and internal controlling system to avoid corruption and inefficiencies?
Dự án có hệ thống quản lý v kiểm soát ti chính nhằm tránh tình trạng tham ô v sử dụng không hiệu quả không?
EF.6
Is there a plan to harmonise the financial control and management systems of all parties concerned to ensure
transparency and efficiency?
Note: Give: o if: "Yes " 1n "Partially" m "No" L "Need more information"
Chú ý: Điểm o nếu câu trả lời l: "Có " 1n "Một phần" m "Không" L "Cần thêm thông tin"
Mark/cho điểm
EN.1
Is there an assessment of the projects possible environmental side effects?
Dự án có tổ chức đánh giá những ảnh hởng có thể đem lại đối với môi trờng không?
EN.2
Are environmental agencies/organisations consulted during the planning process?
Những cơ quan, ban nghnh hoạt động về môi trờng có đợc tham vấn trong quá trình xây dựng dự án không?
EN.3
Will the project also aim at increasing the capacity of local partners to utilise and manage effectively the local natural resources?
Dự án có dự định nâng cao khả năng khai thác v quản lý có hiệu quả ti nguyên thiên nhiên không cho đối tác?
EN.4
Is there an aim to avoid irreversible environmental effects and minimise risks and negative environmental effects of the project?
Dự án có dự định phòng v tránh các ảnh hởng do dự án gây ra không, v dự định phòng tránh các rủi ro v ảnh
hởng tiêu cực lên môi trờng m dự án có thể gây ra không?
EN.5
Are local and international environmental laws considered and followed?
Luật pháp v quy định về bảo vệ môi trờng tại địa phơng có đợc xem xét v tuân thủ không?
EN.6
Is there a programme to measure the environmental impact?
Dự án có chơng trình kiểm nghiệm các tác động của dự án lên môi trờng không?
EN.7
TOTAL MARKS FOR EACH DIMENSION - TổNG Số ĐIểM CHO TừNG LĩNH VựC
SOCIAL
Xã HộI
HUMAN AND INSTITUTIONAL
Con ngời v thể chế
ECONOMIC/ FINANCIAL
Kinh tế v tI chính
ENVIRONMENT
MôI trờng OVERALL ASSESSMENT - Đánh giá chung về bền vững
UNSTAINABLE
KHÔNG BềN VữNG
FAIRLY UNSUSTAINABLE
CHƯA ĐƯợc bền vững
MODERATELY SUSTAINABLE
Bền vững
HIGHLY SUSTAINABLE
Rất bền vững
KHUYếN NGHị v PHƯƠNG HƯớng cảI thiện 58
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Bảo Huy, 2006: Quản lý dự án bảo tồn tài nguyên thiên nhiên, Đại học Tây
Nguyên
2. Bảo Huy, 2007: Quản lý dự án lâm nghiệp xã hội, Đại học Tây Nguyên
3. Bảo Huy và cộng sự, 2008: Báo cáo đánh giá tác động của dự án hỗ trợ nông
dân nghèo Tây Nguyên qua sản xuất lụa. ABD, Bộ NN & PTNT
4. European Commission, 2004: Project Cycle Management Guidelines. Brussels
5. MDF Training and Cocultancy BV, 2004: Tango for Organizations; 40 Tools
for Institutional Development and Organizational Strenthening. ISBN 90-
808685-1-5, Netherlands.
6. Stefan Helming, Michael Gobel, 1997: ZOPP – Objectives – oriented Project
Planning. Eschborn.