Luận văn tốt nghiệp
SVTH: Hồ Thanh Hoàng
Download» Agriviet.com
19
Chỉ tiêu theo dõi:
Tỷ lệ chết của cây cà chua (%)
Các nghiệm thức:
- NT1 (T
1
’
): các cây cà chua, với 3 lần lặp lại, mỗi lần lặp lại 20 cây. Không
chủng vi khuẩn đối kháng và gây bệnh.
- NT2 (T
2
’
): các cây cà chua, với 3 lần lặp lại, mỗi lần lặp lại 80 cây. Có
chủng vi khuẩn đối kháng. Sơ đồ bố trí thí nghiệm:
T
1
’
T
2
Luận văn tốt nghiệp
SVTH: Hồ Thanh Hoàng
Download» Agriviet.com
20 Chương 4
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
4.1 Mức đối kháng của các dòng vi khuẩn
Pseudomonas fluorescens
với các
dòng vi khuẩn
Ralstonia solanacearum
trên đóa petri
Trên đóa petri có chứa môi trường PDA dùng que tran vi khuẩn tran đều 6
dòng VKGB, sau đó tiến hành cấy thành 5 điểm đã đánh dấu trước tương ứng với 5
dòng VKĐK để xác đònh mức độ đối kháng của 5 dòng vi khuẩn. Kết quả được tình
bày ở bảng 4.1.
SVTH: Hồ Thanh Hoàng
Download» Agriviet.com
22
Hình 4.1: Khả năng đối kháng của 5 dòng VKĐK đối với VKGB RSBog3 Hình 4.2: Khả năng đối kháng của 5 dòng VKĐK đối với VKGB RSBog4
Luận văn tốt nghiệp
SVTH: Hồ Thanh Hoàng
Download» Agriviet.com
23
Hình 4.3: Khả năng đối kháng của 5 dòng VKĐK đối với VKGB RST01 Hình 4.4: Khả năng đối kháng của 5 dòng VKĐK đối với VKGB RST004
Luận văn tốt nghiệp
SVTH: Hồ Thanh Hoàng
Download» Agriviet.com
24
Hình 4.5: Khả năng đối kháng của 5 dòng VKĐK đối với VKGB RST005 Hình 4.6: Khả năng đối kháng của 5 dòng VKĐK đối với VKGB RST006
Luận văn tốt nghiệp
SVTH: Hồ Thanh Hoàng
Download» Agriviet.com
BC
35,3
B
38,0
B
T
2
20,3
B
25,2
C
25,8
B
26,8
C
T
3
25,3
AB
40,3
AB
47,3
A
58,5
A
T
4
(29,0 cm) và không sai biệt về mặt thống kê với
nghiệm thức T
3
. Thấp nhất là T
1
(20,2 cm) và không sai biệt về mặt thống kê với
nghiệm thức T
2
.
Luận văn tốt nghiệp
SVTH: Hồ Thanh Hoàng
Download» Agriviet.com
27
- Giai đoạn 10 NST chiều cao giữa các nghiệm thức sự khác biệt có ý nghóa
về mặt thống kê. Cao nhất là T
4
(46,0 cm) và không sai biệt về mặt thống kê với
T
3
, thấp nhất là T
2
(25,2 cm) và không sai biệt về mặt thống kê với T
1
.
- Giai đoạn 15 NST tốc độ tăng trưởng chiều cao giữa các nghiệm thức sự
khác biệt có ý nghóa về mặt thống kê. Thấp nhất là T
2
(25,8 cm) và sự khác biệt
không có ý nghóa về mặt thống kê với T
1
28,7
B
38,0
BC
43,7
BC
T
2
16,0
B
24,0
B
25,7
C
31,7
C
T
3
21,7
AB
32
AB
45,7
AB
60,0
AB
T
4