Bái tập trắc nghiệm: Xác định các đại lượng đặc trưng của sóng doc - Pdf 19

Bài tập xác định các đại l-ợng đặc tr-ng của sóng
Câu 1. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền
A. pha dao động B. truyền năng l-ợng
C. truyền trạng thái dao động D. cả A,B,C
Câu 2. hàm sóng cơ trên mặt n-ớc có dạng.
A. u = u
0
sin(100t)c B. u = u
0
tag(100t)cm
C. u = u
0
ln(100t)cm D. Cả A,B,C
Câu 3. Ném một hòn đá xuống mặt n-ớc ta thấy xuất hiện các vòng sóng tròn đồng tâm lan
rộng trên mặt n-ớc. Có thể kết luận điều gì?
A. Sóng n-ớc là sóng dọc B. sóng n-ớc là sóng ngang
C. sóng n-ớc có biên độ giảm dần
D. Cả B và C
Câu 4. Ta có thể coi biên độ của sóng không đổi khi nào?
A. Sóng lan truyền trên dây.
B. sóng lan truyền trên mặt n-ớc
C. sóng lan truyền trong không gian
D. Sóng truyền trong không gian không ma sát
Câu 5. Sóng lan truyền trong môi tr-ờng nào tốt nhất
A. Không khí B. xốp
C. thép D. n-ớc
Câu 6. Những vật (con vật ) nào sau đây không phát ra sóng âm.
A. cánh ve B. mèo
C. Chim D. Cá voi
Câu 7. Khi ta đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng b-ớc chân vọng lại đó là do hiện t-ợng
A. Phản xạ sóng B. giao thoa sóng C. Nhiễu xạ sóng D. Khúc xạ sóng

C. Có ph-ơng dao động của các phần tử vật chất trong môi tr-ờng trùng với ph-ơng truyền
sóng.
D. A, B, C đều sai
Câu 14. Chọn phát biểu đúng: Sóng dọc:
A. Có ph-ơng dao động các phần tử vật chất trong môi tr-ờng luôn h-ớng theo ph-ơng thẳng
đứng.
B. Có ph-ơng dao động các phần tử vật chất trong môi tr-ờng vuông góc với ph-ơng truyền
sóng.
C. Có ph-ơng dao động các phần tử vật chất trong môi tr-ờng trùng với ph-ơng truyền sóng.
D. A, B, C đều sai
Câu 15. Sóng ngang truyền đ-ợc trong các môi tr-ờng nào là đúng trong các môi tr-ờng nào
d-ới đây?
A. Khí và lỏng B. Rắn và lỏng
C. Lỏng và khí D. Rắn và trên mặt môi tr-ờng lỏng
Câu 16. Chọn kết luận đúng: sóng dọc
A. Chỉ truyền đ-ợc trong chất rắn.
B. Không truyền đ-ợc trong chất rắn.
C. Truyền đ-ợc trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
D. Truyềng đ-ợc trong chất rắn, lỏng, khí và cả trong chân không.
Câu 17. Chọn phát biểu đúng:
A. Vận tốc truyền năng l-ợng trong dao động gọi là vận tốc của sóng.
B. Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số.
C. đại l-ợng nghịch đảo của chu kì là tần số góc của sóng.
D. Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng.
Câu 18. chọn kết luận đúng: Vận tốc truyền của sóng trong một môi tr-ờng phụ thuộc vào
A. Tần số của sóng
B. Biên độ của sóng
C. Bản chất của môi tr-ờng
D. D. Độ mạnh của sóng.
Câu 19: chọn kết luận đúng: khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào n-ớc thì đại l-ợng

D. Sóng có biên độ càng lớn lan truyền càng nhanh.
Câu 25: Chọn kết luận sai khi nói về sự phản xạ của sóng;
A. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới nh-ng ng-ợc h-ớng.
B. Sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới.
C. Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới.
D. Sự phản xạ ở đầu cố định làm đổi dấu ph-ơng trình sóng.
Câu 26. Một ng-ời quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 s và đo
đ-ợc khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10m. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển.
A. 2,5 m/s B. 5m/s C. 10m/s D. 1,25m/s
Câu 27. Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi tr-ờng với tần số 50Hz, ta thấy hai
điểm dao động lệch pha nhau /2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của hai
điểm cách nhau 360cm tại cùng một thời điểm t
A. 2 B. 3 C. 4 D. 2,5
Câu 28. Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi tr-ờng với tần số 50Hz, ta thấy hai
điểm dao động lệch pha nhau /2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một
điểm nh-ng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s
A. 11 B. 11,5 C.10 D. không xác định đ-ợc
Câu 29. Ng-ời ta dùng búa gõ mạnh vào đ-ờng ray xe lửa cách nơi đó 1090 m, một ng-ời áp tai
vào đ-ờng ray nghe thấy tiếng gõ truyền qua đ-ờng ray và sau 3 s mới nghe thấy tiếng gõ tuyền
vào không khí.Xác định vận tốc truyền âm trong thép bíêt trong không khí v = 340m/s.
A. 5294,3m/s B.6294,3m/s C.7989m/s D.1245m/s.
Câu 30. Xét sóng trên mặt n-ớc, một điểm A trên mặt n-ớc dao động với biên độ là 3 cm, biết
lúc t = 2 s tại A có li độ u = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều d-ơng với f = 20 Hz. Viết
ph-ơng trình dao động tại A
A. u = 3sin(40t) cm
B. u = 3sin(40t + /6) cm
C. u = 3sin(40t /2) cm
D. u = 3sin(40t + 5/6) cm
Câu 31. Xét sóng trên mặt n-ớc, một điểm A trên mặt n-ớc dao động với biên độ là 3 cm, biết
lúc t = 2 s tại A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều d-ơng với f = 20 Hz. Biết B

50cm/s, Viết ph-ơng trình dao động tại M cách hai nguồn lần l-ợt là 30cm, 10cm.
A. 2sin(10t) cm B. 4sin(10t + /2) cm
C. 2sin(10t + ) cm D. 4sin(10t) cm
Câu 36 Mt ngi quan sỏt thy mt cỏnh hoa trờn h nc nhụ lờn 10 ln trong
khong thi gian 36s. Khong cỏch gia hai nh súng k tip l 12m. Tớnh vn tc truyn
súng trờn mth.
A. 3m/s B. 3,2m/s C.4m/s D.5m/s
Cõu 37 Ngi ta gõy mt chn ng u O mt dõy cao su cng thng lm to nờn mt dao
ng theo phng vuụng gúc vi v trớ bỡnh thng ca dõy, vi biờn 3cm v chu k 1,8s.
sau 3 giõy chuyn ng truyn c 15m dc theo dõy. Tỡm bc súng ca súng to thnh
truyn trờn dõy.
A. 9m B. 6,4m C. 4,5m D.3,2m
Cõu 38. Khi biờn ca súng tng gp ụi, nng lng do súng truyn tng bao nhiờu ln.
A. Gim 1/4 B. Gim 1/2
C. Tng 2 ln D. Tng 4 ln
Cõu 39. Dựng nguyờn lý chng cht tỡm biờn tng hp ca hai súng: u
1
= u
0
sin(kx -
t) v u
2
= u
0
sin(kx - t + )
A. A = 2u
0
B. A = u
0
/2

4sin






t
2

(cm)
Xác định chu kì T và b-ớc sóng .
A. 6s, 120cm B. 4s, 160cm
C. 8 s, 160 cm D. 4s, 26 cm
Câu 46. Một sóng cơ học truyền từ O theo ph-ơng y với vận tốc v = 40 (cm/s). Năng
l-ợng của sóng đ-ợc bảo toàn khi truyền đi. Dao động tại điểm O có dạng: x =
4sin






t
2

(cm) Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3 (cm). Hãy xác định li độ
của điểm M sau thời điểm đó 6 (s).
A. 3 cm B. 3cm C. 6 cm D. 6 cm
Câu 47. Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo ph-ơng trình


2
với k = 0, 1, 2,Tính b-ớc
sóng . Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 22 (Hz) đến 26 (Hz).
A. 8 cm B. 12 cm C. 14 cmD. 16 cm
Câu 50. Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng một ph-ơng
truyền sóng với vận tốc v = 20 (m/s). Cho biết tại O dao động có ph-ơng trình







6
2sin4
0


ftu
(cm) và tại hai điểm gần nhau nhất cách nhau 6 (m) trên cùng ph-ơng
truyền sóng thì dao động lệch pha
3
2

(rad). Giả sử khi lan truyền biên luôn không đổi.
Hãy xác định tần số f của sóng
A. 10/3 Hz B. 20/3 Hz
C. 10/9 Hz D. 20/9Hz
Câu 51. Một sóng cơ học truyền trong một tr-ờng đàn hồi.Ph-ơng trình dao động của

A. /6 B. /12 C. /3 D. /8
Câu 53. Một sóng cơ học truyền trong một tr-ờng đàn hồi.Ph-ơng trình dao động của
nguồn có dạng:
)(
3
sin4 cmtx








.Tính b-ớc sóng . Cho biết vận tốc truyền sóng v = 40
(cm/s) Tính độ lệch pha của hai điểm cách nhau một khoảng 40 (cm) trên cùng ph-ơng
truyền sóng và tại cùng thời điểm.
A. /12 B. /2 C. /3 D. /6
Câu 54. Một dải lụa AB rất dài đ-ợc căng ngang. Cho đầu A của dải lụa dao động điều
hoà theo ph-ơng thẳng đứng với biên độ 4 (cm) và tần số 1 (Hz). Sóng truyền trên dải
lụa với vận tốc 1 (m/s).Viết ph-ơng trình dao động của đầu A và của một điểm M trên
dải lụa cách A một khoảng 2 (m) khi coi rằng A bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng
theo chiều d-ơng và biên độ sóng không đổi.
A. u = 4 sin( 2t)cm
B. u = 4 sin( 2t /2)cm
C. u = 4 sin( 2t + 2 )cm
D. u = 4 sin( 2t + ) cm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status