Bài giảng Phân tích tài chính doanh nghiệp (2014) - Pdf 19

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
KHÁI NIỆM, Ý NGHĨA, QUY TRÌNH
CÁC NỘI DUNG PHÂN TÍCH
KẾT LUẬN CHƯƠNG
KHÁI NIỆM
Phân tích tài chính (ĐH KTQD)

Hệ thống các PHƯƠNG PHÁP và CÔNG
CỤ cho phép THU THẬP và XỬ LÝ các
thông tin kế toán nhằm ĐÁNH GIÁ
chính xác tình hình và khả năng tài
chính doanh nghiệp để đưa ra các
QUYẾT ĐỊNH tài chính hợp lý“
MINH HỌA

PHƯƠNG PHÁP: XÉT NGHIỆM-ĐO HUYẾT ÁP

CÔNG CỤ: MÁY XÉT NGHIỆM-MÁY ĐO

THU THẬP: CHỈ SỐ KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM
CHỈ SỐ HUYẾT ÁP

XỬ LÝ: PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ

ĐÁNH GIÁ: HỘI CHẨN

QUYẾT ĐỊNH: MỔ
KHÁI NIỆM
Phân tích tài chính (HỌC VIỆN BCVT)
” Là quá trình XEM XÉT-KIỂM TRA về nội dung

* HƠN HAY KÉM SO
VỚI NỀN KINH TẾ
Ý NGHĨA

CHỦ DOANH NGHIỆP

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ, HIỆU SUẤT HOẠT ĐỘNG

TÌM RA NGUYÊN NHÂN-GIẢI PHÁP

QUYẾT ĐỊNH, DỰ BÁO, KẾ HOẠCH

NGÂN HÀNG, CHỦ NỢ, NHÀ ĐẦU TƯ

ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ

ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CƠ HỘI VÀ RỦI RO

QUYẾT ĐỊNH CHO VAY-ĐẦU TƯ

CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

QUYẾT ĐỊNH HỖ TRỢ-KIỂM TRA-GIÁM SÁT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

Phương pháp SO SÁNH:

So sánh giữa chỉ số kỳ này với kỳ trước

QUY TRÌNH PHÂN TÍCH
CÁC NỘI DUNG PHÂN TÍCH

PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT

PHÂN TÍCH CHI TIẾT
PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT

Phân tích diễn biến NGUỒN VỐN-SỬ DỤNG
VỐN

Phân tích tình hình VỐN LĐ và Nhu cầu VLĐ

Phân tích kết cấu TS-NV
NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN
Nguyên tắc

Tài sản (VD Hàng tồn kho) tăng (vào DN) > Tăng vì
sao (từ đâu mà có) > Mua thêm > SỬ DỤNG VỐN

Tài sản (VD KPT) giảm (ra khỏi DN) > Giảm vì sao
(đã thu được) > không bị chiếm vốn > NGUỒN VỐN

Nguồn vốn (VD Nợ NH) giảm (ra khỏi DN) > Giảm vì
sao (nợ đi đâu) > trả nợ rồi > SỬ DỤNG VỐN

Nguồn vốn (VD Nợ dài hạn) tăng (vào DN) > Tăng vì
sao (Nợ ai) > (vay VietinB) > NGUỒN VỐN
HÌNH DUNG
MINH HỌA

XDCB dở dang 1.600 1.000
TỔNG NGUỒN
Chỉ tiêu 2001 2002
Sử dụng
vốn Nguồn vốn
TÀI SẢN
1 Tiền 1.000 1.500 500
3 Các khoản phải thu 3.500 2.470 1.030
4 Hàng tồn kho 6.000 7.300 1.300
5 Tài sản ngắn hạn khác 250 180 70
6 Tài sản cố định hữu hình 16.600 18.000 1.400
Tổng cộng 27.350 29.450 3.200 1.100
NGUỒN VỐN
1 Vay ngắn hạn 5.350 4.350 1.000
2 Phải trả người bán 1.700 2.380 680
3 Phải trả khác 1.300 1.520 220
4 Vay dài hạn - 2.000 2.000
5 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 15.000 16.150 1.150
6 Quỹ đầu tư phát triển 600 1.000 400
7 Lợi nhuận chưa phân phối 3.100 1.850 1.250
8 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 300 200 100
Tổng cộng 27.350 29.450 2.350 4.450
Tổng mức biến động nguồn vốn và sử dụng vốn 5.550 5.550
MỘT VÀI KẾT LUẬN

Năm 2002 công ty đã sử dụng vốn cho các mục đích chủ
yếu sau:
- Tăng đầu tư tài sản cố định 1.400 tr.đ chiếm 25% tổng
vốn sử dụng trong kỳ
- Dự trữ thêm hàng tồn kho 1.300 tr.đ chiếm 23%

NGÀY
…….
…….
PHẢI CÓ MỘT
KHOẢN VỐN ĐỦ
DÀI, ĐỦ LỚN
VỐN LƯU ĐỘNG
THƯỜNG XUYÊN
VỐN TRONG DOANH NGHIỆP

VỐN NGẮN HẠN: Dùng vào các mục đích
ngắn hạn (mua sắm các loại thuộc TSLĐ
và đầu tư ngắn hạn)
VỐN NGẮN: TÀI SẢN NGẮN

VỐN DÀI HẠN: Dùng vào các mục đích dài
hạn (mua sắm TSCĐ và đầu tư dài hạn)
VỐN DÀI: TÀI SẢN DÀI
Mối quan hệ cân đối giữa TS với NV
– Nếu TSNH > nợ NH: hợp lý, sử dụng đúng
mục đích nợ ngắn hạn.
– Nếu TSNH < nợ NH: Không hợp lý, DN đã sử
dụng một phần vốn ngắn hạn vào TSDH.
– Nếu TSDH > nợ DH: được bù đắp bằng
NVCSH là hợp lý, nhưng phần thiếu hụt được
bù từ nợ ngắn hạn là điều bất hợp lý.
– Nếu TSDH < nợ DH: điều này chứng tỏ một
phần nợ DH đã tài trợ cho nợ NH
25


dài hạn
Tài sản
dài hạn

Trích đoạn MỘT CÁCH TIẾP CẬN KHÁC VỀ PTTC
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status