Đề thi thử hóa lần 2 trường THPT Đông Đa - Pdf 20

Th vin thi trc nghim
Mó ủ 227 Trang 1
TRờng THPT đống đa
TRờng THPT đống đaTRờng THPT đống đa
TRờng THPT đống đa Lớp 12a1, a2
Lớp 12a1, a2Lớp 12a1, a2
Lớp 12a1, a2 năm học 2010 2011
***
đề thi thử đại học lần 2
đề thi thử đại học lần 2đề thi thử đại học lần 2
đề thi thử đại học lần 2 môn: hóa học 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 227

Cho: Fe = 56, Cu = 64, Al = 27, Ca = 40, Mg = 24, Na = 23, K = 39, Ag = 108, C = 12, H = 1, N = 14, O = 16,
Cl = 35,5, Zn = 65, Ba = 137.
(Ghi chỳ: Hc sinh khụng ủc s dng bng tun hon)
I, PHN CHUNG
1. Cho 4,48 lớt CO
2
(ủktc) hp th ht vo 500ml dung dch hn hp NaOH 0,1M v Ba(OH)
2

2
H
5
COOH v HCOOC
2
H
5
.
C) HCOOC
2
H
5
v HOCH
2
CH
2
CHO. D) HCOOC
2
H
5
v HOCH
2
COCH
3
.
5. ủiu ch Na
2
CO
3
cú th dựng phng phỏp no sau ủõy?

3
COOH (xỳc tỏc), (CH
3
CO)
2
O. B) Ca, CuO (t
o
), C
6
H
5
OH (phenol), HOCH
2
CH
2
OH.
C) NaOH, K, MgO, HCOOH (xỳc tỏc). D) HBr (t
o
), Na, CuO (t
o
), CH
3
COOH (xỳc tỏc).
8. Ho tan hon ton 19,2 gam Cu vo dung dch HNO
3
loóng tt c khớ NO thu ủc ủem oxi hoỏ thnh NO
2
ri sc
vo nc cú dũng khớ O
2

3
)
3
C) Cu(NO
3
)
2
D) Fe(NO
3
)
2

11. Cho 10,4g este X (C
4
H
8
O
3
) tỏc dng va ủ vi dung dch cha 0,1 mol NaOH thỡ thu ủc 9,8g mui. Cụng thc
cu to ủỳng ca este l:
A) CH
3
CH (OH) COO CH
3
B) HCOO CH
2
CH
2
CHO
C) CH

6
H
14
B) C
4
H
10
v C
5
H
12
C) C
3
H
8
v C
4
H
10
D) C
2
H
6
v C
3
H
8
14. X l dung dch AlCl
3
Y l dung dch NaOH 2M thờm 150ml dung dch Y vo cc cha 100 ml dung dch X khuy

2+
;
0,01 mol Mg
2+
; 0,05 mol HCO
3
-
và 0,02 mol Cl
-
. Hỏi nước
trong cốc thuộc loại nước cứng gì?
A) Cả cứng tạm thời và cứng vĩnh cửu B) Cứng tạm thời.
C) Nước không cứng D) Cứng vĩnh cửu
18. ðể sản xuất H
2
và O
2
người ta tiến hành ñiện phân 5000g dung dịch KOH 14% (ñiện cực trơ) với cường ñộ dòng
ñiện 268A trong vòng 10 giờ giả sử hiệu suất ñiện phân 100% và ở nhiệt ñộ ñiện phân, nước bay hơi không ñáng kể.
Nồng ñộ % của KOH trong dung dịch sau ñiện phân là:
A) 17,07% B) 23,14% C) 15,8% D) 20,02%
19. Cho 0,3 mol Fe
x
O
y
tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al
2
O
3
. Công thức oxit sắt là:

2
→ Fe(OH)
2
→ Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
→ Fe → FeCl
3
Số phương trình phản ứng
oxi hoá - khử trong dãy là:
A) 3 B) 6 C) 5 D) 4
23. Este X có các ñặc ñiểm sau:
- ðốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau.
- Thuỷ phân X trong môi trường axit ñược chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z ( Có số nguyên tử
cacbon bằng một nửa số nguyên tử các bon trong X). Phát biểu nào dưới ñây không ñúng:
A) ðốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO
2
và 2 mol H
2
O.
B) ðun Z với dung dịch H
2
SO

O
2
C) C
6
H
14
N
2
O
2
D) C
5
H
10
N
2
O
2

26. Cho phản ứng: Fe
x
O
y
+ 2yHI → xFeI
2
+ (y-x) I
2
+ y H
2
O (*) phản ứng * trên không phải là phản ứng oxihoa

2+
và Mg
2+
ra khỏi nước cứng.
C) Thêm dung dịch Na
2
CO
3
ñể khử tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.
D) ðun sôi nước cứng ñể làm mất tính cứng tạm thời của của nước.
30. Cho 0,04 mol Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO
3
thấy thoát ra khí NO duy nhất. Sau khi phản ứng kết thúc thì
khối lượng muối thu ñược là bao nhiêu?
A) 4,84 gam B) 5,4 gam C) 9,68 gam. D) 3,6 gam
31. Thuỷ phân este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
( xúc tác axit) thu ñược 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X ñiều chế
trực tiếp ra Y vậy chất X là:
– Thư viện ðề thi trắc nghiệm
Mã ñề 227 – Trang 3
A) Axit fomic B) Rượu metylic C) Rượu etylic D) Etyl axetat
32. Một dung dịch chứa: 0,2mol Na
+
; 0,1 mol Mg
2+

4
D) C
4
H
6
N
2
O
2

34. Cho a mol CO
2
vào dung dịch chứa b mol NaOH, thu ñược dung dịch X. Dung dịch X vừa tác dụng với CaCl
2
vừa
tác dụng ñược với KOH. Quan hệ giữa a và b là:
A) a > b B) a = b C) a < b < 2a D) b > 2a
35. Biện pháp nào dưới ñây ñể tăng hiệu suất của phản ứng thuỷ phân estee?
A) Dùng H
+
(xúc tác); tăng nhiệt ñộ. B) Dùng H
+
(xúc tác); tăng nồng ñộ ancol
C) Dùng OH
-
(xúc tác); tăng nồng ñộ ancol D) Tăng nhiệt ñộ; tăng nồng ñộ ancol
36. Cấu hình electron nào dưới ñây viết ñúng:
A)
26
Fe

2
3d
6

C)
26
Fe
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
4
D)
26
Fe
3+
: 1s
2
2s
2

3
−CH=CH−CH=CH
2
; CH
3
−CH=CH
2
;
CH
3
−CH=CH−COOH. Số chất có ñồng phân hình học là :
A) 3 B) 2 C) 4 D) 1
39. Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerin, hồ tinh bột và lòng trắng trứng. hãy chọn chất nào trong số các chất
cho dưới ñây ñể có thể nhận biết ñược cả 4 chất?
A) HNO
3
ñặc nóng, nhiệt ñộ B) AgNO
3
trong dung dịch NH
3

C) Cu(OH)
2
trong dung dịch NaOH, nhiệt ñộ D) I
2

40. Một dung dịch chứa các ion: Na
+
, Ca
2+

3
vừa ñủ D) Dung dịch Na
2
CO
3
vừa ñủ

II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 ñến câu 50)
41. Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO
2
sinh ra trong quá trình này ñược hấp thụ
hết vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là:
A) 30. B) 58. C) 48. D) 60.
42. Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu ñược dung dịch X gồm:
A) Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
dư. B) Fe(NO
3
)
3
. C) Fe(NO

45. Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch AgNO
3
1M cho ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung dịch, ñem cô cạn thu ñược 18,8 gam muối khan. Kim loại M là:
A) Fe. B) Zn. C) Cu. D) Mg.
46. Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ ñơn chức, mạch hở tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH,
thu ñược muối của một axit cacboxylic và một ancol X. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu ñược 3,36 lít khí H
2
(ở
ñktc). Hai chất hữu cơ ñó là:
A) một este và một ancol. B) hai este. C) một este và một axit. D) hai axit.
47. xà phòng hoá hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH thu ñược 9,2 gam glixerol và m gam xà phòng.
Giá trị của m là:
A) 96,6 B) 91,8 C) 85,4 D) 80,6
48. Quá trình nào sau ñây không tạo ra anñehit axetic?
A) CH
2
=CH
2
+ O
2
(t
o
, xúc tác). B) CH
3
−CH
2
OH + CuO (t
o
).
C) CH

vào ống ngiệm ñựng dung dịch KOH thì:
A) Kết tủa keo trắng xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần rồi sau ñó dần dần tan hết tạo dung dịch không màu.
B) Xuất hiện kết tủa keo trắng.
C) Không có kết tủa, chỉ có khí bay lên.
D) Kết tủa keo trắng xuất hiện rồi tan hết ngay tạo dung dịch không màu.

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 ñến câu 60)
51. Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ ñơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C
3
H
9
O
2
N tác dụng vừa ñủ với dung dịch
NaOH, ñun nóng thu ñược khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu ñược 1,64 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn
của X là
A) CH
3
CH
2
COONH
4
. B) HCOONH
3
CH
2
CH
3
.
C) HCOONH

3
−COOH, CH
3
−COOCH
3
lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t
o
) và với
dung dịch HCl (t
o
). Số phản ứng xảy ra là:
A) 3. B) 5 C) 4. D) 6.
54. Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy ñiện hoá như sau: Mg
2+
/Mg; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag. Dãy
chỉ gồm các chất, ion tác dụng ñược với ion Fe
3+
trong dung dịch là:
A) Mg, Fe
2+

3
-
, Br
-
. Trong dung dịch, những ion nào không bị ñiện phân?
A) Ca
2+
, K
+
, SO
4
2-
, Br
-
. B) K
+
, Cu
2+
, SO
4
2-
.
C) Ca
2+
, Cu
2+
, SO
4
2-
. D) Ca

m là:
A) 34,44. B) 30,18. C) 47,4. D) 12,96.
– Thư viện ðề thi trắc nghiệm
Mã ñề 227 – Trang 5
ðÁP ðỀ THI THỬ ðH MÔN HÓA – THPT ðỐNG ðA

1 B) 2 B) 3 B) 4 A) 5 D) 6 B) 7 D) 8 C) 9 A) 10 D) 11 D) 12 A) 13 D) 14 A)
15 A) 16 D) 17 A) 18 A) 19 B) 20 B) 21 C) 22 D) 23 B) 24 C) 25 A) 26 B) 27 B) 28 B)
29 A) 30 B) 31 C) 32 D) 33 C) 34 C) 35 C) 36 D) 37 C) 38 B) 39 C) 40 D) 41 C) 42 D)
43 A) 44 C) 45 C) 46 A) 47 A) 48 C) 49 C) 50 D) 51 D) 52 A) 53 B) 54 C) 55 A) 56 A)
57 A) 58 D) 59 C) 60 C)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status