Đề số 50
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
3 2
( ) 2
y f x x mx m
(1) ( m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3.
2) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại duy nhất
một điểm.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
2
2sin 3sin 2 1 3sin cos
x x x x
2) Giải hệ phương trình:
2
3 2
2 8
x y xy
x y
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm
P( 7;8)
và hai đường thẳng
1
:2 5 3 0
d x y
;
2
:5 2 7 0
d x y
cắt nhau tại A . Viết phương trình đường
thẳng
3
d
đi qua P tạo với
1
d
,
2
d
n
A n
.
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình đường thẳng () đi
qua gốc tọa độ và cắt đường tròn (C) có phương trình :
2 2
2 6 15 0
x y x y
thành một dây cung có độ dài bằng 8.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng () chứa đường thẳng
():
1
1 1 2
x y z
và tạo với mặt phẳng (P) :
2 2 1 0
x y z
góc 60
0
. Tìm
tọa độ giao điểm M của mặt phẳng () với trục Oz.
Câu VII.b (1 điểm): Tìm giá trị của tham số m để cho phương trình
thoả yêu cầu bài toán.
Khi
0
m
thì (1) có 2 cực trị
1 2
2
0 ,
3
m
x x
Do đó đồ thị cắt Ox tại duy nhất 1 điểm khi:
1 2
( ). 0
f x f x
3 2
2
4 2
2 (2 ) 0 4 (1 ) 0
27 27
m m
m m m
0
x x x x
3sin cos 3sin cos 1 0
x x x x
3sin cos 0
3sin cos 1 0
x x
x x
3
tan
3
sin sin
6 6
2
3 2 (1)
2 8 (2)
x y xy
x y
. Điều kiện : . 0 ;
x y x y
Ta có: (1)
2
3( ) 4 (3 )( 3 ) 0
x y xy x y x y 3
3
y
x y hay x
Với
3
x y
Kết luận: hệ phương trình có 2 nghiệm là:
6 12
;
2 4
x x
y y
Câu III:
6 6
2
0 0
sin sin
cos2 2cos 1
x x
I dx dx
x x
. Đặt
cos sin
t x dt xdx
ln
2 2 5 2 6
Câu IV: Kẻ đường cao SH, gọi I là trung điểm BC. Giả thiết cho
0
45
SIH
.
Gọi x là độ dài cạnh của ABC. Suy ra :
3 3 3
, ,
2 3 6
x x x
AI AH HI
SAH vuông tại H
2
2 2 2 2
3
3
x
SH SA AH a
1 1
2
x y
A x y
x y y x
. Đặt
x
t
y
thì
1
( ) 2
A f t t
t
Với
2 4
1 1
, 2;4 2 ;2
1 1 1
2 2
4 2
x
t t1 9 9
(2) ; (1) 4 4
2 2 2
f f f A
(đpcm)
Câu VI.a: 1) Ta có
A(1; 1)
và
1 2
d d
.
Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi
1
d
,
2
d
là:
1
:
d
có dạng:
7 3 0
x y C
hay
3 7 0
x y C
Mặt khác,
3
d
qua
( 7;8)
P
nên C = 25 ; C = 77
Suy ra :
3
: 7 3 25 0
d x y
hay
3
:3 7 77 0
d x y
Theo giả thiết tam giác vuông cân có diện tích bằng
3
87
( ; )
58
d A d
( loại )
2) Theo giả thiết mp(Oxy) và (P):
z
2
vuông góc với trục Oz , cắt mặt cầu
theo 2 đường tròn tâm
1
(0,0,0)
O , bán kính
1
2
R
và tâm
2
(0,0,2)
O , bán
kính
2
8
R
. Suy ra tâm mặt cầu (S) là
(0,0, )
I
0;0;16
Vậy phương trình mặt cầu (S) :
2 2 2
( 16) 260
x y z
Câu VII.a:
3 2
20 ( 1)( 2) 20 3 18 0
n
A n n n n n n n
n = 6 và n = – 3 (
loại )
Khi đó:
2 7
0 1 6
6 6 6
127
. .
2 7 7
a a
aC C C
Ta có :
6 0 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
6 6 6 6 6 6 6
(1 )
7 2 7
a
x a a
a C C C
7
7 7 7
(1 ) 1 127
(1 ) 128 (1 ) 2
7 7 7
a
a a
a
1
Vậy a = 1 và n = 6 .
Câu VI.b: 1) (C) có tâm
(1; 3)
I
hay
4 3 0
A B
Với
4 3 0
A B
, chọn A = 3; B = – 4 Phương trình của ():
3 4 0
x y
Với A = 0, chọn B = 1 Phương trình của (): y
0
.
Kết luận : PT của () là
3 4 0
x y
hay y
0
.
2) () qua điểm A(1;0;0) và có VTCP
(1; 1; 2)
u
2
2
1 1 1
cos , 2 4 1 0
2 2
2 4 5
n n m m
m m
m
m
2 2
2 2
.
Kết luận :
(0;0;2 2)
M hay
(0;0;2 2)
M
,
1 .ln3
( )
3
x
x
f x ;
1
( ) 0 1;2
ln3
f x x
2 1 1 1
( 1) 3 ; (2) ; 3 ( )
9 ln3 .ln3 .ln3
f f f f x
e e
;