Đề số 48
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
3
1
x
y
x
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình đường thẳng d qua điểm
1;1
I và cắt đồ thị (C) tại hai
điểm M, N sao cho I là trung điểm của đoạn MN.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
cos3 sin 2 3 sin3 cos2
x x x x
2) Giải hệ phương trình:
x y xy
lăng trụ
. ' ' '
ABC A B C
.
Câu V (1 điểm): Chứng minh
a b c
ab bc ca a b c
a b b c c a
2 2 2
1
2
với mọi số dương
; ;
a b c
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Giải bất phương trình:
2 2
2
1 log log 2 log 6
2) Tìm nguyên hàm của hàm số
cos2 1
cos2 1
x
f x
x
.
Câu VII.b (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ (Oxy) , cho điểm
1
3;
2
M
.
Viết phương trình chính tắc của elip đi qua điểm M và nhận
1
3;0
.
Hay:
2
2 4 0
f x kx kx k
có 2 nghiệm phân biệt khác
1
0
4 0 0
1 4 0
k
k k
f
Mặt khác: 2 2
2
6
2
10 5
x k
k
x
2) Ta có :
2 2
9 3
x y xy
.
x y hoặc
3 3
2 31, 2 31
x y .
Khi:
3
xy
, ta có:
3 3
4
x y
và
3 3
. 27
x y
Suy ra:
3 3
;
x y
là nghiệm của phương trình:
2
4 27 0 ( )
t
Xét hàm số:
2
1 1
' 1
2
2
f t t f t
t
t
2
2
4 3
2
t t
tt loaïi
f t
.
Mà ' ( ' )
2
a
AH A M AH A BC AH
.
Mặt khác:
2 2 2
1 1 1 6
'
4
'
a
AA
AH A A AM
.
Kết luận:
3
. ' ' '
3 2
16
ABC A B C
a
V .
Câu V: Ta có:
2
1
2
2
2
a b c
ab bc ca a b c
a b b c c a
Câu VI.a: 1) Điều kiện:
0 6
x
.
BPT
2
2
2 2
log 2 4 log 6
x x x
2
2 2
2 4 6 16 36 0
x x x x x
. Suy ra :
2 2 2
ln ln 2 ln 2
I x dx x x dx x x x C
Câu VII.a: Gọi
;0 , 0;
A a B b
là giao điểm của d với Ox, Oy, suy ra:
: 1
x y
d
a b
.
Theo giả thiết, ta có:
2 1
1
8
b a d x y
.
Khi
8
ab
thì
2 8
b a
. Ta có:
2
4 4 0 2 2 2
b b b
.
+ Với
2
2 2 2 : 1 2 2 1 2 4 0
b d x y
+ Với
y x
y x x y y x y x
y x
Khi:
y x
thì (*)
x x
y x
1
2 3
2
3
2
3
log 3
log 3
x
y
2) Ta có:
2
tan
f x x
2
1
1
cos
x
tan
F x x x C
Câu VII.b: PTCT elip (E) có dạng:
2 2
2 2
1( 0)
x y
. Vậy (E):
2 2
1
4 1
x y