ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN 1 NĂM HỌC 2009-2010 Môn thi: HOÁ HỌC TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 3 doc - Pdf 20

Hoa 657 10/17/2005
1
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 3 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN 1
NĂM HỌC 2009-2010
Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi có 4 trang)
Cho biết: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cu=64;
Br=80; Ag=108; Ba=137
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
1. Cho m gam oleum H
2
SO
4
.3SO
3
tan trong 200 gam H
2
O được dung dịch H
2
SO
4
15%. Tính m?
A. 29,71 B. 31,1 C. 19,36 D. 28,2
2. Cho dãy chất và ion: Al, Cl
2
, P, Fe
3
O
4
, S, SO

2
H
4
, CH
2
=CH-CH=CH
2
B. CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
2
=CH-CH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
COOH, C
2
H
4
D. CH
3
COOH, CH

A. 5,28 và 0,975 B. 7,2 và 0,78 C. 5,28 và 0,78 D. 8 và 0,975
11. Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính bazơ của các amin?
A. etyl amin<đimetyl amin< etyl metyl amin B. đimetyl amin<etyl amin< etyl metyl amin
C. etyl metyl amin< etyl amin<đimetyl amin D. đimetyl amin< etyl metyl amin<etyl amin
12. Khẳng định nào sau đây đúng:
(1) đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi
(2) hỗn hợp Cu và Fe
2
O
3
có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl
(3) dung dịch AgNO
3
không tác dụng với Fe(NO
3
)
2
A. (2) và (3) B. chỉ có (2) C. (1) và (3) D. (1) và (2)
13. Một axit hữu cơ đơn chức X phản ứng vừa đủ với 91,2 gam dung dịch NaHCO
3
, sau phản ứng thu
được 2,24 lít khí CO
2
(đktc) và dung dịch muối có nồng độ 10%. Tìm công thức của X?
A. CH
2
=CH-COOH B. HCOOH C. CH
3
COOH D. CH
2

(3), [Ar]3d
10
4s
2
(4). Nguyên tố s là:
A. (1), (2) và (3) B. (1) và (2) C. (1), (2), (3) và (4) D. (1)
17. Đun nóng chất hữu cơ X đơn chức mạch hở trong dung dịch NaOH thu được 1 muối và 1 anđehit. Đốt
cháy hoàn toàn chất X được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ mol tương ứng là 4:3. Hỏi X có bao nhiêu đồng phân
cấu tạo phù hợp?
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
18. Chất X không tác dụng với Na, khi thuỷ phân X thu được axit ađipic và ancol metylic. Hỏi đốt cháy
hoàn toàn 1 mol X cần dùng bao nhiêu mol O
2
?
A. 8,5 B. 9,5 C. 9,0 D. 10,5
19. Cho các chất sau: CH
3
NH
3
Cl, CH
3
CH(NH
2
)COOH, HOOC-CH
2
-CH

A. 1 este và 1 ancol B. 1 axit và 1 este C. 1 axit và 1 ancol D. 2 este
22. Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm saccarozơ và mantozơ trong môi trường axit đun nóng,
trung hoà axit sau đó cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 43,2 gam Ag. Tính m?
A. 18,0 B. 36,0 C. 17,1 D. 34,2
23. Cho phân tử các chất: O
3
, C
2
H
2
, N
2
, SO
3
. Theo thuyết bát tử, chất có liên kết ba trong phân tử là:
A. N
2
, O
3
, SO
3
B. N
2
, C
2
H

2
vào dung dịch X và đun nóng nhẹ, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y, kết tủa Z và
khí T. Số mol chất tan trong dung dịch Y là:
A. 0,3 mol KOH B. 0,2 mol K
2
CO
3
C. 0,4 mol KOH D. 0,3 mol KHCO
3
25. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
6
O
4
tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo phản
ứng: C
4
H
6
O
4
+ 2NaOH

2Z + Y. Để oxi hoá hết a mol Y cần 2a mol CuO (t
0
) thu được chất T(Z, Y, T
là các chất hữu cơ). Phân tử khối của T là:
A. 62 B. 44 C. 58 D. 82
26. Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe

4
)
2
CO
3
, Al. Số chất và ion lưỡng
tính là:
A. 8 B. 6 C. 7 D. 5
28. Cho các chất sau: anilin(1), metyl phenyl amin (2), benzyl amin (3), p-metylanilin(4). Những chất tác
dụng với dung dịch Br
2
tạo ra kết tủa trắng là:
A. (1), (3), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (4) D. (1), (2), (3)
29. Cho khí Cl
2
tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu được là:
A. NaCl, NaClO, H
2
O B. NaCl, NaClO
2
, H
2
O
C. NaClO
2
, NaClO
3
, H
2
O D. NaCl, NaClO

31. Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam một oxít sắt bằng dung dịch HNO
3
loãng thu được dung dịch X và
0,448 lít khí NO duy nhất (đktc). Khối lượng muối sắt trong dung dịch X là:
A. 43,56 gam B. 130,68 gam C. 21,78 gam D. 14,52 gam
32. Hoà tan hết 23,2 gam Fe
3
O
4
bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch A. Dung dịch A
phản ứng vừa đủ với dung dịch có x mol KMnO
4
. Tính x?
A. 0,02 B. 0,01 C. 0,03 D. 0,04
33. Cho phản ứng: CuS + H
2
SO
4 đ

0
t
CuSO
4
+ SO
2
+ H

3
dư, sau phản ứng có
3,36 lít một chất khí thoát ra (đktc) và thu được 16,1 gam kết tủa. Tính x?
A. 28 B. 14 C. 13,5 D. 27
36. Cho các kim loại: Fe, Ni, Cu, Ag và các dung dịch HCl, FeCl
2
, FeCl
3
, CuCl
2
. Số phản ứng xảy ra khi
cho từng kim loại vào từng dung dịch là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 8
37. Cho dung dịch các chất sau: glucozơ, axit fomic, fructozơ, glixerol, natrifomat. Có mấy dung dịch
trong số trên tham gia phản ứng tráng gương?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
38. Cho m gam bột Al vào 500 ml dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
0,3M và CuSO
4
0,6M. Sau phản ứng hoàn toàn
thu được 27,6 gam hỗn hợp 2 kim loại. Tính m?
A. 5,4 B. 8,1 C. 10,8 D. 9,45
39. Khi điện phân dung dịch CuSO
4
. Tại catot xảy ra:

2
thoát ra ngoài không khí (khi làm thí nghiệm Cu tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng) ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. H
2
SO
4
B. HCl C. NaOH D. Br
2
43. Dãy nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá:
A. Fe
3+
>Cl
2
>Cu
2+
>Fe
2+
B. Cl
2
>Fe
3+
>Cu
2+
>Fe
2+
C. Cl

C. NaHCO
3
, K[Al(OH)
4
], NH
3
, Na
2
S, Na
3
PO
4
D. KOH, NaOH, Ba(OH)
2
, CuCl
2
, Na
2
CO
3
45. Chất nào sau đây khi thuỷ phân trong dung dịch NaOH đun nóng cho sản phẩm là anđehit?
A. CH
3
-CCl
2
-CH
3
B. CH
2
=CH-CH

O
3
, FeO
48. Các dung dịch sau: glucozơ, mantozơ, saccarozơ, fructozơ có tính chất chung nào sau đây?
A. thuỷ phân hoàn toàn cho sản phẩm là glucozơ
B. đun nóng với Cu(OH)
2
cho kết tủa màu đỏ gạch
C. đun nóng với AgNO
3
/NH
3
cho kết tủa bạc
D. hoà tan Cu(OH)
2
cho dung dịch màu xanh lam
49. Oxi hoá ancol metylic với hiệu suất H% bằng CuO thu hỗn hợp A gồm H
2
O, ancol dư và anđehit.
Chia A làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với Na dư thu được 0,224 lít khí (đktc), phần 2 tác dụng
với AgNO
3
dư/NH
3
thu được 6,912 gam Ag. Tính H?
A. 60 B. 70 C. 80 D. 75
50. 7,2 gam một axit cacboxylic X phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch KOH 1M. Tên của X là:
A. axit oxalic B. axit propanđioic C. axit axetic D. axit fomic
Phần II. Theo chương trình CHUẨN
41. Biết thế điện cực chuẩn của Cu

)-COONa
43. Một loại nước thải chứa các ion kim loại nặng Cu
2+
, Pb
2+
. Để tách bỏ các ion kim loại nặng trên ra
khỏi nước thải ta dùng:
A. dung dịch Na
2
SO
4
B. dung dịch nước vôi C. dung dịch H
2
SO
4
D. dung dịch HCl
44. Trường hợp nào sau đây este bị thuỷ phân tạo ra 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng gương?
A. HCOOC(CH
3
)=CH
2
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. HCOOCH=CH-CH
3
D. HCOOCH
2
-CH=CH

thu được? Biết khối lượng riêng của C
2
H
5
OH nguyên chất là 0,8 g/ml
A. 230ml B. 115 ml C. 207 ml D. 82,8 ml
50. Trường hợp nào sau đây các ion tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
A. Al
3+
, Cl
-
, SO
4
2-
, Mg
2+
B. Ba
2+
, HSO
4
-
, Ca
2+
, HCO
3
-
C. HCO
3
-
, OH

656
(Câu 1 đến 40):D A A A B D C C A C B B C A A A D A D D A D D C B A C B B D B C B C A
B B A D A
(Câu 41 đến 50 nâng cao):D B C A D C C C C D
(Câu 41 đến 50 chuẩn):D B C A D C C C C D
3
657
(Câu 1 đến 40):A C D A A A A D B C A D A B C D A B D B B D B B C D D C D C A A D D C
A B C A A
(Câu 41 đến 50 nâng cao):C C B C D B C D C A
(Câu 41 đến 50 chuẩn):C C B C D B C D C A
4
658
(Câu 1 đến 40):A B A D A B D B A C B A C B D C B D B B B D D A D B D C C B B C B D C
A B A C D
(Câu 41 đến 50 nâng cao):C D D D D D A D D D
(Câu 41 đến 50 chuẩn):C D D D D D A D D D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status