– Thư viện ðề thi trắc nghiệm
1
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC LẦN I
ðề thi môn : Hóa Học - Khối : A – B;
Năm học: 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 90 phút.
M· §Ò 107C©u 1 :
Cho các dd sau: Metylamoni clorua; ñietylamin; phenylamoni clorua; aniline; natri phenolat; kali
axetat; toludin ( CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
); lisin; axit glutamic. Số dd có thể làm quỳ tím hóa xanh là:
A.
5
B.
2
C.
4
62,5%.
B.
67,7%.
C.
75,0%.
D.
37,5%
C©u 4 :
Chất X chứa C, H, O có phân tử khối =90u, tác dụng với Na dư cho số mol H
2
ñúng bằng số mol chất
X. X có thể là: Axit oxalic (1); butandiol (2); axit 2-hidoxypropanoic (3); axit butanoic (4). Kết luận
ñúng là;
A.
1,2,3,4
B.
1,3
C.
1,2,3
D.
1,2
C©u 5 :
Cho 50 ml dung dịch FeCl
2
1M vào dung dịch AgNO
3
C©u 7 :
So sánh nào sau ñây là không ñúng khi nói về ăn mòn ñiện hóa và sự ñiện phân;
A.
Trong hệ phản ứng ñều có dòng ñiện một chiều
B.
ðều diễn ra các phản ứng oxihoas khử trên bề mặt các ñiện cực
C.
Ở anot ñều diễn ra quá trình oxihoas, catot diễn ra quá trình khử.
D.
Anot là cực dương; catot là cực âm
C©u 8 :
Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na
2
O và Al
2
O
3
; Cu và
Fe
2
(SO
4
)
3
C.
0,8 gam.
D.
4,0 gam
C©u 10 :
: Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
. X thuộc:
A.
Chu kì 4, nhóm VIIIB
B.
Chu kì 4, nhóm IIA
C.
Chu kì 4, nhóm IIB
D.
ñược một ancol Y và 4,1 gam một muối. Công thức của X là
A.
CH
3
COOCH=CHCH
3
B.
CH
2
=CHCOOC
2
H
5
C.
CH
2
=C(CH
3
)COOC
H
3
D.
CH
3
COOCH
2
b-c =4a
B.
b-c =3a
C.
b-c =2a
D.
b= c-a
C©u 15 :
Polime nào sau ñây có thể ñiều chế bằng phản ứng trùng hợp: PV C (1); Tơ nilon -6 (2); Tơ nilon -6,6
(3); cao su buna (4); nhựa PPF: poli(phenolfomanñehit) (5)
A.
1,4,5
B.
1,2,4
C.
1,4
D.
1,5
C©u 16 :
Nung 1 mol Fe(NO
3
)
2
và 1 mol FeCO
3
trong một bình kín tới phản ứng hoàn toàn, thì sau phản ứng
và 1 mol O
2
C©u 17 :
Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Fe
3+
; Cl
-
; Cr
2+
Số chất và ion có cả tính oxi hóa và
tính khử là
A.
7
B.
6
C.
5
D.
4
C©u 18 :
Cho phương trình hoá học: Fe
3
O
4
+ HNO
3
SO
4
loãng
C.
CrO
3
+ NH
3
D.
Cr + ZnSO
4
C©u 20 :
Hỗn hợp A gồm 2 ancol cùng dãy ñồng ñẳng, khi ñốt V lít mỗi ancol ñược không quá 4V lít CO
2
(ở
cùng ñiều kiện ), còn khi cho hh A phản ứng với Na dư thu ñược số mol H
2
bằng ½ số mol hỗn hợp.
ðốt cháy m gam A thu ñược 44 gam CO
2
và 23,4 gam nước. Mặt khác cho m gam hỗn hợp A phản ứng
với CuO nung nóng, dư thì tạo ra 6,4 gam Cu. Công thức của 2 ancol là:
A.
CH
3
CH
CH
2
OH
D.
CH
3
CH
2
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH
C©u 21 :
ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol là ñồng ñẳng kế tiếp, cho sản phẩ
m cháy qua bình
ñựng Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình tăng 19,1 gam và có 25 gam kết tủa. Nếu oxi hóa hết m gam
hỗn hợp X bằng CuO dư, lấy sản phẩm thu ñược ñem tráng bạc hoàn toàn thì khối lượng Ag thu ñược
là:
A.
43,2g
B.
86,4g
C.
C.
37,3g
D.
29,7g
C©u 24 :
Hợp chất hữu cơ X tác dụng ñược với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với
dung dịch NaHCO
3
. Tên gọi của X là
A.
phenol.
B.
metyl axetat
C.
anilin
D.
axit acrylic
C©u 25 :
X có 5 e lớp ngoài cùng. Trong hợp chất với hidro X chiếm 82,353% khối lượng. X là:
A.
As
B.
N
C.
P
D.
B.
13,2g và C
2
H
5
COOCH
3
C.
17,6g và C
2
H
3
COOCH
3
D.
26,4g và CH
3
COOC
2
H
5
C©u 28 :
A là hợp chất hữu cơ có CT C
4
H
Na
D.
Dd Br
2
C©u 30 :
Cho 4,32 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu ñược 806,4 ml khí X (sản
phẩm khử duy nhất, ở ñktc) không màu, hơi nhẹ hơn không khí. Khí X và kim loại M là
A.
N
2
và Ca
B.
NO và Ca
C.
N
2
và Mg
D.
NH
3
và Fe
– Thư viện ðề thi trắc nghiệm
3
C©u 31 :
ðốt cháy 20 gam hỗn hợp 2 ancol là ñồng ñẳng kế tiếp cần 20,16 lít O
C.
CH
3
OH; C
2
H
5
OH
D.
C
2
H
3
(OH)
3
; C
3
H
5
(OH)
3
C©u 32 :
Có sáu dung dịch ñựng riêng biệt trong sáu ống nghiệm: (NH
4
)
2
SO
Thủy phân 1250 gam protein X ñược 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000u thì số
mắt xích alanin có trong phân tử X là:
A.
382
B.
452
C.
480
D.
328
C©u 34 :
Phát biểu nào sau ñây không ñúng:
A.
Ảnh hưởng của vòng thơm ñến nhóm OH làm cho phenol phản ứng với NaOH.
B.
Anilin không làm ñổi màu quỳ tím ẩm
C.
Ảnh hưởng của nhóm NH
2
ñến vòng thơm làm cho aniline phản ứng với dd Brom
D.
Tất cả các peptit ñều có phản ứng màu biure (phản ứng với Cu(OH)
2
;
NaHSO
4
. Số phản ứng xảy ra là:
A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
C©u 37 :
Cho 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol, axit benzoic cần dùng 600 ml dd KOH 0,1M. Cô cạn
dd sau phản ứng, thu ñược hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
A.
6,8gam
B.
6,48 gam.
C.
7,76 gam
D.
8,64 gam
C©u 38 :
Hỗn hợp A gồm mantozo và sacarozo với tỉ lệ số mol là 1:1. Thủy phân 684 gam hỗn hợp A trong dd
HCl loãng với hiệu suất 80% (ñối với mỗi chất). Sản phẩm thu ñược sau phản ứng tráng bạc hoàn toàn,
Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
; Fe(NO
3
)
3
C.
Zn(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
; AgNO
3
D.
Fe(NO
3
)
3
; Fe(NO
trong một bình kín (xúc tác Ni), thu ñược
hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng
bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (ñktc) thoát ra. Tỉ khối của Z so với H
2
là 10,08. Giá trị
của m là:
A.
0,205.
B.
0,620.
C.
0,585.
D.
0,328.
C©u 42 :
Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. ðốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn
hợp X, thu ñược 11,2 lít khí CO2 (ở ñktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch
NaOH 1M. Hai axit ñó là:
A.
HCOOH, HOOC-CH2-COOH.
B.
HCOOH, HOOC-COOH.
C.
HCOOH, C2H5COOH.
D.
HCOOH, CH3COOH.
Cho 0,56 lít khí CO2 (ở ñktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2
0,1M, thu ñược m gam kết tủa. Giá trị của m là
– Thư viện ðề thi trắc nghiệm
4
A.
1,970.
B.
1,182.
C.
2,955
D.
3,940.
C©u 46 :
Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anñehit no, ñơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, ñun nóng thu ñược 32,4 gam Ag. Khối lượng hỗn hợp X là:
A.
3,70g
B.
4,05g
C.
5,10g
5
N)
n
thì công thức nào mà CTPT chỉ có thể là CTðGN?
A.
(CH
3
Cl)
n
; (CHO)
n
; (CHBr
2
)
n
B.
(C
2
H
6
O)
n
; ; (CH
3
Cl)
n
C.
n
C©u 48 :
Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A.
Có thể dùng vôi ñể khử chua cho ñất
B.
Phân urê có công thức là (NH
4
)
2
CO
3
C.
Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO
3
-
) và ion amoni (NH
4
+
)
D.
Hàm lượng ñạm trong phân bón ñược tính bằng lượng N quy ñổi thành % N
2
dd hỗn hợp CuSO
4
; NaCl
B.
dd hỗn hợp ZnSO
4
; CuSO
4
C.
dd hỗn hợp HCl; Fe
2
(SO
4
)
3
D.
dd hỗn hợp NaCl; FeCl
3 Th vin thi trc nghim
5Phiếu soi - Đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Hóa học 12
Mã đề : 107
48A
22D
49A
23A
50D
24A25B
26A27A