Bài giảng: Nguyên lý máy - chương 2 - Pdf 20


CHƯƠNG 2.
CHƯƠNG 2.
CƠ CẤU PHẲNG
CƠ CẤU PHẲNG
TÒAN KHỚP THẤP
TÒAN KHỚP THẤP
NGUYÊN LÝ MÁY
NGUYÊN LÝ MÁY
Đ I H C CÔNG NGHI P TP.H CHÍ MINHẠ Ọ Ệ Ồ
Đ I H C CÔNG NGHI P TP.H CHÍ MINHẠ Ọ Ệ Ồ
KHOA CO KHI
KHOA CO KHI

§1. Đ i c ngạ ươ
- Cơ cấu phẳng tòan khớp thấp là cơ cấu phẳng trong đó khớp động giữa các khâu
là khớp thấp (khớp tịnh tiến lọai 5 hay khớp bản lề)
- Được sử dụng nhiều trong thực tế kỹ thuật
+ Cơ cấu culit dùng trong máy bào
+ Cơ cấu tay quay – con trượt dùng trong động cơ nổ, máy ép thủy lực…
+ Cơ cấu 4 khâu bản lề dung trong hệ thống giảm chấn của xe đạp …

§1. Đ i c ngạ ươ
- Ưu điểm
+ Thành phần tiếp xúc là mặt nên áp suất tiếp
xúc nhỏ  bền mòn và khả năng truyền lực cao
+ Chế tạo đơn giản và công nghệ gia công
khớp thấp tương đối hòan hảo  chế tạo và lắp

+ khâu 1 quay, khâu 3 quay: cơ cấu hình bình hành …
+ khâu 1 quay, khâu 3 lắc: cơ cấu ba-tăng máy dệt …
+ khâu 1 lắc, khâu 3 quay: cơ cấu bàn đạp máy may …
+ khâu 1 lắc, khâu 3 lắc: cơ cấu đo vải …

§2. C c u b n khâu b n l và các bi n thơ ấ ố ả ề ế ể
2. Các biến thể của cơ cấu bốn khâu bản lề

AD⊥
-
Xét cơ cấu 4 khâu bản lề, cho khớp D lùi ra
theo phương
 cơ cấu tay quay - con trượt

§2. C c u b n khâu b n l và các bi n thơ ấ ố ả ề ế ể
2. Các biến thể của cơ cấu bốn khâu bản lề
-
Từ cơ cấu tay quay con trượt chính tâm, đổi khâu 1 làm giá  cơ cấu culit

§2. C c u b n khâu b n l và các bi n thơ ấ ố ả ề ế ể
2. Các biến thể của cơ cấu bốn khâu bản lề
-
Từ cơ cấu tay quay – con trượt chính tâm, đổi khâu 2 làm giá  cơ cấu cu-lit

§2. C c u b n khâu b n l và các bi n thơ ấ ố ả ề ế ể
2. Các biến thể của cơ cấu bốn khâu bản lề
- Từ cơ cấu cu-lit, cho khớp B lùi ra

theo phương của giá 1  cơ cấu tang


≡ ≡
1
13
3
i
ω
ω

-
Trong cơ cấu 4 khâu bản lề
+ khâu dẫn 1 quay đều với vận tốc góc
+ khâu 2 chuyển động song phẳng với vận tốc góc
+ khâu bị dẫn 3 quay với vận tốc góc
Tỉ số truyền giữa hai khâu tùy ý của
một cơ cấu là tỉ số vận tốc giữa hai
khâu đó
- Tỉ số truyền của cơ cấu là tỉ số
truyền giữa khâu dẫn và khâu bị dẫn
của cơ cấu

§3.Đ c đi m đ ng h c c a c c u b n khâu b n lặ ể ộ ọ ủ ơ ấ ố ả ề
1. Tỉ số truyền
13
13 13
13
13
13
1
13
3

13
3
DP
AP
l
i
l
ω
ω
= =
13
P
13 1
0 :i
ω
>
3
ω
13
P
13 1
0 :i
ω
<
3
ω
-
Đặc điểm động học cơ cấu 4 khâu bản lề
+ Tỉ số truyền là một đại lượng biến thiên phụ thuộc vị trí cơ cấu
chia ngòai đọan AD 

1
1
_ _ _
/
180
/ 180
lv v v
ck d d
chu ky lam viec
t
k
t
ϕ ω ϕ
θ
ϕ ω ϕ θ
+
≡ = = =

1
ω
-
Hệ số năng suất là tỉ số giữa thời gian làm việc và thời gian chạy không trong
một chu kỳ làm việc của cơ cấu
-
Hệ số năng suất dung đánh giá mức độ làm việc của cơ cấu
- Khâu dẫn có hai hành
trình
+ hành trình đi ứng với
góc
+ hành trình về ứng với góc

− ≤ −



+ ≥ +


-
Điều kiện quay tòan vòng của khâu 1
+ Tháo khớp B  xét quỹ tích
B
1
và B
2
+ Khâu 1 quay tòan vòng
 Điều kiện quay tòan vòng của khâu nối giá: khâu nối giá quay được tòan vòng
khi và chỉ khi quỹ tích của nó nằm trong miền với của thanh truyền kề của nó
-
Điều kiện quay tòan vòng của khâu 3  tương tự ?????

§4.Đ c đi m đ ng h c c a c c u bi n thặ ể ộ ọ ủ ơ ấ ế ể
1. Cơ cấu tay quay – con trượt lệch tâm
13 13
13
13
/1 /3
1
1
13
P P

B O A l
B M R y
=
= ∈ ∆ ≤ ≤ ∆
{ } { }
1 2
1 2
1 2
1 2
B B
l e l
l e l
l e l

− ≤

⇒ ⇒ + ≤

+ ≤

-
Tỉ số truyền
- Hệ số năng suất
- Điều kiện quay tòan vòng
- Điều kiện khâu 1 quay tòan vòng

§4.Đ c đi m đ ng h c c a c c u bi n thặ ể ộ ọ ủ ơ ấ ế ể
2. Cơ cấu culit
13
13 13 13 13

2
,B O A l
B B
B R
=


⇒ ⊂

=


1 4
l l≥
13
13
1
1 4 13
3
: 2 onst
DP
AP
l
l l i c
l
ω
ω
= = = = =
-
Tỉ số truyền; Tâm quay tức thời của khâu 1 và 3 là giao điểm của BC và AD

Tỉ số truyền: Tâm quay tức thời của khâu 1 và 3 là giao điểm của BC và AD
-
Hệ số năng suất: k = 1
-
Điều kiện quay tòan vòng: Khâu 1 luôn quay được tòan vòng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status