ĐỒ ÁN MÔN HỌC CẦU THÉP F1 HỒ QUANG NGHĨA - Pdf 20

ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
MỤC LỤC
CHƯƠNG I
GIỚI THIỆU CHUNG
1. Các số liệu thiết kế 2
2. Phương pháp thiết kế 2
3. Vật liệu dùng trong thi công 2
CHƯƠNG II
LAN CAN - LỀ BỘ HÀNH
2.1. Lan can 4
2.1.1. Thanh lan can 4
2.1.2. Cột lan can 5
2.2. Lề bộ hành 7
2.3. Bó vỉa 10
CHƯƠNG III
BẢN MẶT CẦU
3.1. Số liệu tính toán 15
3.2. Sơ đồ tính toán bản mặt cầu 15
3.3. Tính nội lực cho bản congxon 15
3.4. Tính nội lực cho bản dầm cạnh dầm biên 19
3.5. Tính nội lực cho bản dầm giữa 23
3.6. Thiết kế cốt thép cho bản mặt cầu 27
3.7. Kiểm tra nứt cho bản mặt cầu 28
CHƯƠNG IV
DẦM CHÍNH
4.1. Kích thước cơ bản của dầm chính 30
4.1.1. Phần dầm thép 30
4.1.2. Phần bản bê tông cốt thép 30
4.1.3. Sơ bộ chọn kích thước sườn tăng cường, liên kết
ngang, mối nối 30
4.2. Xác đònh đặc trưng hình học của tiết diện dầm 31

Thép CT3
y
F 240 MPa=
5 3
s
7.85 10 N/ mm

γ = ×
- Lề bộ hành, lan can:
Bêtông:
'
c
f 30 MPa=
5 3
2.5 10 N/ mm

γ = ×
Thép AII:
y
F 280 MPa=
5 3
s
7.85 10 N/ mm

γ = ×
- Bản mặt cầu, vút bản
Bêtông:
'
c
f 30 MPa=

ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 3
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
CHƯƠNG II
LAN CAN - LỀ BỘ HÀNH
2.1. Lan can:
2.1.1. Thanh lan can:
- Chọn thanh lan can thép ống đường kính ngoài D =100 mm và kính trong
d = 92 mm
- Khoảng cách 2 cột lan can là: L = 2000 mm
- Khối lượng riêng thép lan can:
5 3
s
7.85 10 N/ mm

γ = ×
- Thép cacbon số hiệu CT3:
y
f = 240 MPa
2.1.1.1. Tải trong tác dụng lên thanh lan can:
0
x
y
w = 0.37 N/mm
w = 0.37 N/mm
P = 890 N
g = 0.095 N/mm
2000
2000
Hình 2.1: Sơ đồ tải trọng tác dụng lên thanh lan can

w L 0.37 2000
M 185000 N.mm
8 8
× ×
= = =
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 4
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
+ Tải tập trung:
y
P
P L 890 2000
M 445000 N.mm
4 4
× ×
= = =
* Theo phương x:
- Mômen do hoạt tải tại mặt cắt giữa nhòp:
+ Tải phân bố:
2 2
x
w
w L 0.37 2000
M 185000 N.mm
8 8
× ×
= = =
* Tổ hợp nội lực tác dụng lên thanh lan can:
y y 2 x 2
DC g LL w LL w LL P
M .

[ ]
2 2
M 0.95
(1.25 47500 1.75 185000) (1.75 185000) 1.75 445000
1216329 N.mm
⇒ = ×
× + × + × + ×
=
2.1.1.3. Kiểm tra khả năng chòu lực của thanh lan can:
n
.M Mφ ≥
Trong đó:
+
φ
: là hệ số sức kháng:
φ
= 1
+ M: là mômen lớn nhất do tónh và hoạt tải
+ M
n
: sức kháng của tiết diện
n y
M f S= ×
S là mômen kháng uốn của tiết diện
3 3 3 3 3
3.14
S .(D d ) (100 92 ) 21716 mm
32 32
π
= − = × − =

cột 1 lực tập trung: P’= w.L = 0.37 x 2000 = 740 N
+ Lực tập trung: P = 890 N
+ Suy ra lực tập trung vào cột là:
P'' P' P 740+890 = 1630 N= + =
- Ta kiểm toán tại mặt cắt I-I:
61
8
61
190
174
X
Y
130
8
8
Hình 2.3: Mặt cắt I-I
- Mômen tại mặt cắt I-I:
I I 2
M P'' h P'' h
1630 650 1630 300 1548500 N.mm

= × + ×
= × + × =
- Mặt cắt I-I đảm bảo khả năng chòu lực khi:
n LL I I
M . .M

φ ≥ η γ
- Sức kháng của tiết diện:
n y

M 52568816.84 M 1548500 N/ mmφ = ≥ =

Mặt Cắt I – I Đảm bảo khả năng chòu lực
* Kiểm tra độ mảnh của cột lan can:
K.
140
r

l
Trong đó:
+ K = 0.75: hệ số chiều dài hữu hiệu
+
1070 mm=l
: chiều dài không được giằng (
h=l
)
+ r : bán kính hồi chuyển nhỏ nhất (ta tính cho tiết diện tại đỉnh cột vì tiết diện
ở nay là nhỏ nhất)
I
r
A
=
8
8
130
Y
X
124
140
61

×
⇒ = = ≤
l
Vậy thỏa mãn điều kiện mảnh
2.2. Lề bộ hành:
2.2.1 Tải trọng tác dụng lên lề bộ hành gồm:
* Xét trên 1000 mm dài
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 7
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
- Hoạt tải người: PL = 0.003 x 1000 = 3 N/mm
- Tónh tải: DC = 1000 x 100 x 0.25 x 10
-4
= 2.5 N/mm
PL = 3 N/mm
DC = 2.5 N/mm
1000
1000
Hình 2.5: Sơ đồ tính nội lực lề bộ hành
2.2.2. Tính nội lực:
- Mômen tại mặt cắt giữa nhòp:
+ Do tónh tải:
2
2
DC
DC.L 2.5 1000
M 312500 N.mm
8 8
×
= = =
+ Do hoạt tải:

c
2 M
2 994531
a d d 80 80 0.54 mm
0.85 f b 0.9 0.85 30 1000
×
×
= − − = − − =
φ× × × × × ×
- Bản lề bộ hành có 28 MPa< f'
c
= 30 Mpa < 56 Mpa

'
1 c
0.05 0.05
0.85 .(f 28) 0.85 (30 28) 0.836
7 7
β = − − = − × − =
- Xác đònh khoảng cách từ thớ chòu nén đến trục trung hoà c:
1
a 0.54
c 0.646 mm
0.836
= = =
β

- Xác đònh trường hợp phá hoại cho bài toán cốt đơn:
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 8
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO

- Chọn
10a200φ ⇒
1000 mm có 5 thanh thép (diện tích A
s
= 392.5 mm
2
) và
theo phương dọc lề bộ hành bố trí
10a200φ
200200200100
5 Þ 10
1000
100
20
80
100200
Hình 2.6: Bố trí cốt thép trên lề bộ hành
2.2.4. Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sử dụng: (kiểm tra nứt)
- Tiết diện kiểm toán:
Tiết diện chữ nhật có b x h = 1000 mm x 100 mm
- Khoảng cách từ thớ chòu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chòu kéo gần
nhất:
c
d a' 20 mm= =
< 50 mm
- Diện tích của vùng bê tông bọc quanh 1 nhóm thép:
2
c c
A 2 d b 2 20 1000 40000 mm= × × = × × =
- Diện tích trung bình của bêtông bọc quanh 1 thanh thép:

= = =
- Chiều cao vùng nén của bêtông khi tiết diện nứt:
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 9
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
s s
s
A 2 d b
x n 1 2
b n A
392.5 2 80 1000
5.262 1 2 14.16 mm
1000 5.262 392.5
 
× ×
= × × + −
 ÷
 ÷
×
 
 
× ×
= × × + − =
 ÷
 ÷
×
 
-Mômen quán tính của tiết diện bê tông khi đã nứt:
3
2
cr s s

- Ứng suất cho phép trong cốt thép:
sa
3
3
c
Z 23000
f 423.66 MPa
d A 20 8000
= = =
× ×
-So sánh:
sa y
f 423.66 MPa 0.6 f 0.6 280 168 MPa= > × = × =
chọn
y
f 168 MPa=
để
kiểm tra:
s
f 24.06 MPa 168 MPa= <
Vậy thoả mãn điều kiện về nứt
2.3. Bó vỉa:
- Giả thiết ta bố trí cốt thép cho bó vỉa như: hình 2.6 và hình 2.7
- Ta tiến hành kiểm tra khả năng chòu lực của bó vỉa dạng tường như sau:
+ Sơ đồ tính toán của lan can dạng tường là sơ đồ dẻo
+ Chọn cấp lan can là cấp 3 dùng cho cầu có xe tải
Bảng 2.1: Lực tác dụng vào lan can
Phương lực tác dụng Lực tác dụng (KN)
Chiều dài lực tác
dụng(mm)

t t b W
c
c
L L 8 H.(M M .H)
L
2 2 M
× +
 
= + +
 ÷
 
Khi xe va vào đầu tường:
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 10
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
2
t t b W
c
c
L L H.(M M .H)
L
2 2 M
+
 
= + +
 ÷
 
Trong đó:
W
R
: sức kháng của lan can

100200
Hình 2.7: Tiết diện và bố trí cốt thép bó vỉa the phương đứng
- Cốt thép dùng
14a200φ
mm, 1000 mm dài có 5 thanh
- Tính toán với bài toán cốt đơn, tính cốt thép cho1 bên rồi bên còn lại bố trí
tương tự.
- Diện tích cốt thép A
s
:
2 2
2
s
. 3.14 14
A 5 5 769.3 mm
4 4
π φ ×
= × = × =
- Chọn a’ = 26 mm (khoảng cách từ trọng tâm thép đến mép ngoài của bê
tông)
s
d h a' 200 26 174 mm= − = − =
- Xác đònh chiều cao vùng nén a:
S y
'
c
A f
769.3 280
a 8.45 mm
0.85 f b 0.85 30 1000


 ÷
 
- Sức kháng uốn cốt thép đứng trên 1 mm:
n
c
M 37853713.1
M 37853.713 N.mm/mm
1000 1000
= = =
- Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu:

c
2
s
y
f ' 30
A 0.03 b.h. 0.03 1000 200 642.86 mm
f 280
≥ × = × × × =
Vậy thoả mản điều kiện cốt thép nhỏ nhất
2.3.2. Xác đònh
W
M H
-
W
M H
: Là sức kháng mômen trên toàn chiều cao tường đối với trục đứng:
- Tiết diện tính toán b x h = 300 mm x 200 mm và bố trí cốt thép (hình 2.7)
200

A f
307.72 280
a 11.26 mm
0.85 f b 0.85 30 300
×
×
= = =
× × × ×
- Khoảng cách từ thớ chòu nén đến trục trung hoà
1
a 11.26
c 13.47 mm
0.836
= = =
β
- Xác đònh trừơng hợp phá hoại của tiết diện
s
c 13.47
0.084 0.45
d 160
= = ≤

Tiết diện thuộc trường hợp phá hoại dẻo
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 12
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
n S y s
a
11.26
M A f (d ) 307.72 280
160

- Chiều dài đường chảy:
2
t t b W
C
c
L L 8 H.(M M .H)
L
2 2 M
× +
 
= + +
 ÷
 
2
C
1070 1070 8 300 (0 12815676.38)
L 1583.22 mm
2 2 37853.713
× × +
 
= + + =
 ÷
 
- Sức kháng của tường:
2
c c
W b W
c t
M .L
2

L
2 2 M
+
 
= + +
 ÷
 
2
C
1070 1070 300 (0 12815676.38)
L 1157.73 mm
2 2 37853.713
× +
 
= + + =
 ÷
 
- Sức kháng của tường:
2
c c
W b W
c T
M .L
2
R M M .H
2 L L H
 
= × + +
 ÷
× −

+ Lớp phòng nước dày 5 mm
- Độ dốc ngang cầu: 1.5 % được tạo bằng thay đổi độ cao đá vỉa ở tại mỗi gối
3.2. Sơ đồ tính toán bản mặt cầu
- Bản mặt cầu sẽ được tính toán theo 2 sơ đồ: Bản congxon và bản loại dầm.
Trong đó phần bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó
sau khi tính toán dầm đơn giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của
bản mặt cầu.
Hình 3.1: Sơ đồ tính bản mặt cầu
3.3. Tính nội lực cho bản congxon: (bản hẩng)
Hình 3.2: Sơ đồ tính cho bản côngxon
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 14
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
3.3.1. Tải trọng tác dụng lên bản Côngxol
3.3.1.1. Tónh tải
Tải trọng tác dụng lên bản có tónh tải, ta sẽ xét tónh tải tác dụng lên dải bản
rộng 1000 mm theo phương dọc cầu:
Hình 3.4: Sơ đồ tónh tải lan can, lề bộ hành tác dụng lên bản mặt cầu
* Trọng lượng bản thân:
5
2 f c
DC 1000 h 1000 200 2.5 10 5 N/ mm

= × ×γ = × × × =
* Trọng lượng lan can, lề bộ hành:
- Trọng lượng tường bêtông:
5
1 1 1 c
P 1000 b h 1000 250 650 2.5 10 4062.5 N

= × × ×γ = × × × × =


− −
= γ π = × × × × =
- Trên toàn chiều dài cầu có 11 nhòp:


Trọng lượng toàn bộ thanh lan can:
3 3
P ' 11 2 P ' 11 2 190 4180 N= × × = × × =

SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 15
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
- Trọng lượng cột lan can: Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép

1 2 3
T ; T ; T
và 2 ống thép liên kết Ф 90 dày 4mm, dài 120 mm (hình 3.3)
Cột lan can=Tấm thép
1
T
+ Tấm thép
2
T
+Tấm thép
3
T
+ Ống liên kết
Hình 3.5: chi tiết cột lan can
Trọng lượng tấm thép
1

cầu có giá trò:
3
3
tt
P ' P ''
9984.21
0.294 N / mm
L 34000
+
= =
∑ ∑
Suy ra: Trọng lượng lan can trên 1000 mm chiều dài bản:
3
P 0.294 1000 294 N= × =
- Vậy trọng lượng toàn bộ lan can lề bộ hành trên 1000mm chiều dài bản mặt
cầu tác dụng lên bản hẫng:
3 1 2 3
DC P P P 4062.5 687.5 294 5043.65 N= + + = + + =
3.3.1.2. Hoạt tải:
- Hoạt tải tác dụng cho dải bản rộng 1000 mm trong trường hợp này chỉ có tải
của người đi bộ truyền xuống (hoạt tải này được chia đôi bó vỉa nhận một nửa và
lan can phần bê tông chòu một nửa, là lực tập trung tại đầu bản hửng)
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 16
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
3
PL
PL 1000 b 3 10 1000 750
P 1125 N
2 2


 
+ Trạng thái giới hạn cường độ1:
DC
1.25γ =
;
PL
1.75γ =
;
0.95η =
2
u
600
M 0.95 1.25 5 1.25 5043.65 600 1.75 1125 600
2
4717571.78 N.mm
 
= × × × + × × + × ×
 
 
=
+ Trạng thái giới hạn sử dụng:
DC
1γ =
;
PL
1γ =
;
0.95η =
2
s

2 2

× ×γ ×
× × × ×
= = =
- Trọng lượng bó vỉa:
5
4 4 4 c
P b h 1000 200 300 2.5 10 1000 1500 N

= × × γ × = × × × × =
(b
4
= 200 mm chiều rộng bó vỉa, h
4
= 300 mm chiều cao bó vỉa)

3 1 2
DC P P 687.5 1500 2187.5 N= + = + =
- Trọng lượng lớp phủ mặt cầu:
+ Tổng chiều dày lớp phủ mặt cầu:
DW
h 132 mm=
+ Trọng lượng riêng lớp phủ:
5 3
c
' 2.3 10 N/ mm

γ = ×
5

:
Hệ số quan trọng,
η =
I
1
⇒ η = 0.95
- Giá trò mômen dương tại giữa nhòp:
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 18
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
2
2
DC DW
3 1
2
DC DW 2 1 DC
DC L
DC S DW S
M L (S L )
8 4 2 2
+
 
 
×
×
= η× γ × + γ × × × + − + γ ×
 
 ÷
 
 
+ Trạng thái giới hạn cường độ:



4648935.59 N.mm=
+ Trạng thái giới hạn sử dụng:
DC
1γ =
;
γ =
DW
1
;
η = 1
+

 
×
= × × + × × × + − +

 ÷
 

2 2
DC DW
s
5 1850 2.19 1850
M 1 1.25 1 1125 (1850 725)
8 4 2
2750 725
1
2

2 2

× × × × ×
= = =
(b = 1200 mm bề rộng lề bộ hành)
- Tải xe3 trục: đặt một bánh xe 3 trục (hình 3.6):
Hình 3.8: Tải trọng động tác dụng lên bản biên
3.4.2.2 Nội lực:
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 19
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
* Sơ đồ tính được thể hiện như trên hình vẽ
- Bề rộng bánh xe tiếp xúc với bản mặt cầu 510 mm
- Diện truyền tải của bánh xe xuống bản mặt cầu:
1 2 DW
b b 2 h 510 2 132 774 mm= + × = + × =
-
1 1
b' b 774 mm= =
- Giá trò tải p:
1
0.65 P 0.65 145000
p 60.89 N/ mm
2 b 2 774
× ×
= = =
× ×
- Diện làm việc của bản:
+ Khi tính mômen âm tại gối:
SW 1220 0.25 S 1220 0.25 1600 1620 mm


u
774
M 0.95 1.75 (1 0.25) 1.2 60.89 774 (1600 213 )
2

= × × + × × × × − − ×



2 7
1 1600 1
( 213) 3.2600684 10 N.mm
2 2 2


× − − × = ×
÷



* Trạng thái giới hạn sử dụng:
η = 1
;
γ =
LL
1
;
IM 0.25=
[
LL

 
 
* Trạng thái giới hạn cường độ:
0.95η =
;
PL
1.75γ =

PL
PL 1
u PL
P L
M
2
×
 
= η× γ
 
 
5
1125 400
0.95 1.75 3.740625 10 N.mm
2
×
= × × = ×
* Trạng thái giới hạn sử dụng:
1η =
;
PL
1γ =

 
×
= − × + +
 
 
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 20
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO

7
6 5
7
3.2600684 10 1000
0,7 3.63089525 10 3.740625 10
1620
-1.689018574 10 N.mm
 
× ×
= − × × + + ×
 
 
= ×
+ Tai giữa nhòp:
LL
DC DW PL
u
u u u
M 1000
M 0.5 M M
SW
+


 
×
= − × + +
 
 

7
6 5
7
1.960943399 10 1000
0.7 2.88758 10 2.25 10
1620
-1.065201822 10 N.mm
 
× ×
= − × × + + ×
 
 
= ×
+ Tai giữa nhòp:
LL
u
DC DW PL
s u u
M
M 0.5 M M
SW
+
+

- Trọng lượng lớp phủ mặt cầu:
+ Tổng chiều dày lớp phủ mặt cầu:
DW
h 132 mm=
+ Khối lượng riêng lớp phủ:
5 3
c
2.3 10 N/ mm

γ = ×
5
DW c
DW h 1000 132 1000 2.3 10 3.04 N/ mm

= × × γ = × × × =
3.5.1.2. Nội lực:
- Sơ đồ tính như sau:
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 21
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
Hình 3.9 : Sơ đồ tính tónh tải cho bản dầm giữa
- Hệ số điều chỉnh tải trọng lấy như bản dầm biên
- Giá trò mômen dương tại giữa nhòp:
2 2
2
DC DW
DC DW
DC S DW S
M
8 8
+

DC
1γ =
;
DW
1γ =
;
1η =
2 2
DC DW
s
6
5 1600 3.04 1600
M
8 8
2.571520 10 N.mm
+
 
× ×
= +
 ÷
 
= ×
3.5.2. Hoạt tải và nội lực do hoạt tải tác dụng lên bản dầm :
- Chỉ có xe3 trục, ở đây ta không xét tải trọng làn vì nhòp bản
S =1600 mm < 4600 mm theo quy đònh không cần xét tải trọng làn
- Ở đây sẽ có 2 trường hợp đặt tải:
- Trường hợp chỉ có 1 bánh xe của 1 xe
- Trường hợp có 2 bánh xe của 2 xe khác nhau đặt trong bản khi đó khoảng
cách giữa 2 bánh xe là 1200 mm
3.5.2.1. Xét trường hợp 1 chỉ có 1 bánh xe:

4 2
 
 
 
 ÷
 
 
 
×
= η× γ × + × × × −
* Trạng thái giới hạn cường độ:
0.95η =
;
LL
1.75γ =
;
IM 0.25
=
( )
LL
u
7
60.89 774 774
M 0.95 1.75 1 0.25 1.2 1600
4 2
3.563732402 10 N.mm
 × 
 
= × × + × × −
 ÷

- Trạng thái giới hạn cường độ:
+ Tại gối:
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 23
ĐỒ ÁN CẦU THÉP GVHD: PHAN QUỐC BẢO
LL
DC DW
u
u u
7
6
7
M 1000
M 0.7 M
SW
3.563732402 10 1000
0.7 3.284416 10
1620
-1.769793491 10 N.mm
+

 
×
= − × +
 
 
 
× ×
= − × × +
 
 

+ Tại gối:
LL
DC DW
s
s s
7
6
7
M 1000
M 0.7 M
SW
2.143598438 10 1000
0,7 2.571520 10
1620
-1.106252638 10 N.mm
+

 
×
= − × +
 
 
 
× ×
= − × × +
 
 
= ×
+ Tai giữa nhòp:
LL

(Trường hợp đặt 2 bánh xe)
- Giá trò nội lực: Tương tự như trên ta có:
+
1
b 774 mm=
+
SW 1220 0.25 S 1220 0.25 1600 1620 mm

= + × = + × =
+
SW 660 0.55 S 660 0.55 1600 1540 mm
+
= + × = + × =
+
1 1
b'' b 1200 774 1200 1974 mm= + = + =
+
1
0.65 P 0.65 145000
p 47.75 N/ mm
b'' 1974
× ×
= = =
-Giá trò mômen tại giữa nhòp:
( )
2
LL
LL
p S
M 1 IM 1

;
LL
1γ =
;
IM 0.25=
( )
2
LL
s
7
47.75 1600
M 1 1 0.25 1
8
1.909827761 10 N.mm
 
×
= × + × ×
 
 
= ×
Giá trò mômen tại giữa nhòp do tónh tải và hoạt tải gây ra có xét đến tính liên tục
của bản mặt cầu (Với dải tính toán 1000 mm) được tính như sau:
- Trạng thái giới hạn cường độ:
+ Tại gối:
LL
DC DW
u
u u
7
6

M 0.5 M
SW
3.175088652 10 1000
0.5 3.284416 10
1540
1.195093739 10 N.mm
+
+
 
×
= × +
 
 
 
× ×
= × × +
 
 
= ×
- Trạng thái giới hạn sử dụng:
+ Tại gối:
SVTH: HỒ XUÂN NGHĨA Trang 25

Trích đoạn Tính toán neo chịu caĩt (neo hình nâm)
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status