Các yếu tố xây dựng nên C và C++ phần 7 - Pdf 20

43
© 2004, HOÀNG MINH SƠN
Chương 2: Các yếutố cơ bảncủaC vàC++
2.3.6 Typedef
 Từ khóa typedef tạoramột tên mớichomộtkiểucó
sẵn, không ₫ịnh nghĩamộtkiểumới
 Ý nghĩa: ₫ưa tên mớidễ nhớ, phù hợpvới ứng dụng
cụ thể, dễ thay ₫ổivề sau
typedef float REAL;
typedef int AnalogValue;
typedef int Vector[10];
typedef AnalogValue AnalogModule[8];
typedef int* IPointer;
AnalogValue av1 = 4500;
Vector x = {1,2,3,4,5,6,7,8,9,10};
AnalogModule am1 = {0};
IPointer p = &av1;
44
© 2004, HOÀNG MINH SƠN
Chương 2: Các yếutố cơ bảncủaC vàC++
2.4 Định nghĩa kiểudữ liệumới
 Cấutrúc(struct): Tậphợpnhững dữ liệuhỗnhợp,
truy nhập theo tên (biếnthànhviên). Thôngdụng
nhất trong C, ý nghĩa ₫ượcmở rộng trong C++
 Hợpnhất(union): Mộttênkiểu chung cho nhiềudữ
liệu khác nhau (chiếmcùngchỗ trong bộ nhớ). Ít
thông dụng trong cả C và C++
 Lớp(class): Chỉ có trong C++, mở rộng struct cũ
thêm những hàm thành viên.
45
© 2004, HOÀNG MINH SƠN

void main() {
Time classTime = {6,45,0};
Time lunchTime = {12};
Date myBirthday, yourBirthday = {30,4,1975};
Student I = {"Nguyen Van A", {2,9,1975}};
//
47
© 2004, HOÀNG MINH SƠN
Chương 2: Các yếutố cơ bảncủaC vàC++
Sử dụng biếncấutrúc
/
void main() {
Time classTime = {6,45,0};
Time lunchTime = {12};
Date myBirthday, yourBirthday = {30,4,1975};
Student I = {"Nguyen Van A", {2,9,1975}};
lunchTime.minute = 15;
lunchTime.hour = classTime.hour + 6;
Student U = I; // in C++ also possible: Student U(I);
U.name[11] = 'B'; // "Nguyen Van B"
U.id_number++; // 1
U.birthday.day = 30; // 30-9-1975
U.birthday.month = 4; // 30-4-1975
U.birthday = yourBirthday; // structs can be assigned
}
48
© 2004, HOÀNG MINH SƠN
Chương 2: Các yếutố cơ bảncủaC vàC++
Phảnvídụ: khaibáovàsử dụng cấutrúc
struct Time {

}
Student* pList = studentList;
while (pList < studentList+45) {
pList->id_number += 4800;
++pList;
}
}


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status