Quy phạm 4244-1986: kĩ thuật an toàn thiết bị nâng - 9 - Pdf 20



81

81

Bảng 1 - (tiếp theo)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 II 12
Cm. 5
.cn
380 - 60
. Trục của cơ cấu
di chuyển, cơ
cấu quay nửa khớp
nối, ray
vuông, các bu lông
chịu lực cắt
ở khớp nối, vành
bánh răng,
may-ơ của tang
đạt
yêu
cầu
Thường

hóa

 40
40-100
100- 250


của bộ phận quay
hạn
chế
Thường

hóa
 40
40-100
100-250 60-72
31
30
30
16- 14 - - 150-200 Thép thay thế
Thép 45
OCT
1050 - 60 82

82

Thép 20
1050 -
60
Móc và vòng rèn
chạc và má của bộ

25

23
55

50
111-156

.
Thép thay thế
:dùng kéo
nguội các ống
không
quan trọng.
Thép 10 OCT


18
45
40
7
 187
Thép có thể tôi
bề mặt bằng
điện
cao tần và khí
40
1050-60
Trục của tất cả các
cơ cấu, các bu
lông quan trọng
bạc và nửa
khớp nối răng
hạn
chế
Thường
hóa
 80
> 80
58
58
34
34
19
17
45


hóa
< 80
> 80
61
59

36
16
14
40
35
3 174-217 Thép có thể tôi
bề mặt bằng
điện cao tần và
khí. Thép
phanh bánh xe di
chuyển và con lăn
của thiết bị đỡ
phần quay, mắt
xích chốt của khớp
nối và phanh
Tôi và
ram
 60
60-80
80- 100
80
72
68


hóa
 80
> 80
66
66
40
40
13
11
40
35
4
3
197-255

65IO
1050-60
vòng đệm lò xo,
bánh xe di chuyển,
ray đỡ phần quay
cố định bằng bu
lông
kém Thường
hóa. Tôi
và ram
 80
> 10
75 44 9 30 223-262
402-444

70
67
60
56
10
10
10
12
1 1
45
-
38
42
40
6
6
5
5
5
293-331
286-302
262-302
235-277
223-262
Có thể tôi bề
mặt bằng điện
cao tần và khí.
Thép thay
thế : Thép
45X,

55
42
12
20
55
60
8
9
210-230
190
Thép thay thế
2Xl3.3Xl3
OCT 5632 -
61
Xl5
801 -60
vòng của các ổ lăn
phi tiêu chuẩn
Tôi và
ram
HRC
58-63

85

85



Lò xo cuộn,
( đến 6
mm)-
- - 0 7
2,0
4,0
6.0
215-
260
180-
210
150-
175
135-
160
- - - - -
1 Tính hàn : Tốt - Không phải đốt nóng và ram
Đạt yêu cầu - Đốt nóng trước hoặc đồng thời đến to = 100 - 300
oc
và ram ;
Hạn chế - Đốt nóng trước đến 300 - 400
oC
và ram ;
Kém - Đốt nóng trước đến 350 - 650
oC
và ram.
2. Đối với thép mác 40, 45, 50 và 65 cho phép giảm giới hạn bền xuống 2 kg/mm
2
So với định mức khi đồng thời tàng độ giảm dài

cứng

Ghi

Công dụng hàn Đặc tính Nhiệt độ Môi trường kg/mm2 . dài
tương
đối
đập
kg m/cm2

HB chú
đốt nóng
oc
làm lạnh Không nhỏ hơn
1 2 3 4 5 ó 7 8 9 10 ll 12
25JI I
977-65
Đúc các chi tiết phải hàn tốt Thường
hóa ram
880-900
550-600
không khí lò 45 24 19 4 124-
151 Bảng 2 - (kết thúc)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
35 JIII
977 -
65

thiện

-
70 38 12 2,5 225-285 87

87

55JIII
977-65

Bánh răng, nửa khớp nối
b~no- bánh nhánh bánh ré
đ'
hạn
chế
Thường
hóa 70 38 12 2,5 170-228
chuyển và con lăn có cơ
tính cao
xốc bít
hóa
269-321
65 JI
977-65

Cơ tịnh Không nhỏ hơn Mô dun đàn hồi
Mác Tiêu
chuẩn OCT
Công dụng Giới hạn bền kg/mm2 Độ võng khi khoảng cách
giữa các điểm tựa (mm)
Độ
cứng

Khi
kéo

Khi
Khi
kéo
khi uốn Khi nén 600 300 trượt
CY13 - 32
1412 - 70
Ròng rọc thành mỏng dày (đến 15mm vỏ
và nắp đậy hộp giảm tốc, tang
15 32 65 8 2,5 163-
229

CY18 - 36
1412 - 70
Ròng rọc, tang, vỏ nắp hộp giảm tốc, má
phanh đĩa xích và bánh xe di chuyển của
thiết bị nâng dẫn động bằng tay
18 36 70 8 2,5 229 8000

kg/mm2
tương đối' % k G/mm2 Độ cứng, HB Khi kéo Kh ẹ trượt ' 89

89

BY 45 - 0
BY 50 - 1,5
BY 60 - 2
BY45 - 5
BY40 - 10
Để thay thế
các chi tiết
thép bằng
gang và để
tăng độ bền và
tính chất dẻo
của các chi
tiết chế
tạo từ gang
xám
1 45
50
160
45
40
36

90

90

Phụ lục 12
Bảng 1 - Dây cáp thép loại K - 6 x 19 (4 + 6 + 6/6) + 1 lõi gai OCT Q 2688 - 69
Lực kéo đứt tính toán, T (ứng với giới hạn bền kéo kg/mm2) Đường kính, mm
Của sợi thép
Khối
lượng
tính
160 ' 170 180 ' 200

Của
dây
cáp

trung
tâm
Lớp
thứ
nhất
bên
trong
Lớp
thứ'
hai
bên
ngoài
Lớp

cả các
sợi
trong
cáp

Lực
kéo
đứt
dây

Tổng
lực
kéo
đứt tất

cả các
sợi

Lực
kéo
đứt

Tổng
lực
kéo
đứt tất
cả các
sợi
Lực
kéo


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status