1
NÉTĐẸPHÀMSỐTIỀMẨNTRONGBÀITỐN
PHƯƠNGTRÌNH,HỆPHƯƠNGTRÌNH
BẤTĐẲNGT HỨC–BÀITỐNTÌMGIÁTRỊLỚNNHẤT,
GIÁTRỊ NHỎNHẤT CỦAMỘTBI ỂUTHỨC
HuỳnhDuyThủy
“Chứngminhbấtđẳng thức…”
“Tìmgiátrị nhỏnhất,giátrịlớnnhấtcủabiểu thức…”
Nhữngcụmtừấyhàmchứamộtmảngkiếnthứctrọngtâm,“hócbúa”
trongchươngtrìnhtốnhọcởphổthơng,màphầnnhiềuthísinhrất“ngại”
khi“vachạm”.Cònnữađócũnglà phầnkiếnthức ln“thờisự”,“cuốn
hút”,“quyếnrủ”ngườihọcnhấtlàvớiđốitượngkhá,giỏi.
“… ví như dòng sông nào cũng bắt nguồn từ những con suối nhỏ,
mỗi bài toán dù khó đến đâu cũng có nguồn gốc từ những bài toán đơn
giản …”.
Tácgiảcủabàiviếtnàyrấtmonggópmộtchút“suynghĩ”trongviệc
tìmra“con đường”đếnvớinhững“dòngsuốinhỏkia”.
Bài viết được trình bày theo hướng giải quyết những câu hỏi “kinh
điển”.
- Bắt đầu từ đâu?
-Khaithác,khámphá,pháthiện và kiến tạo vấn đề ra sao?
- Giải pháp nào là khả thi? ……
Từ đó hình thành ý tưởng giúp tìm ra giải pháp xử lý có “đường
lối”.
Điểmmấuchốttrongphươngphápvậndụngtínhchấtcủahàmsố,là
xâydựngđượchàmsố“tươngthích”vớibàitốn.
Ởnhữngbàitốnphứctạpviệcchọnbiếnsố,hìnhthànhhàmsốcầnở
ngườigiải“chiềusâu”,“độrộng”vềkiếnthức,có“nhãnquan”,cảmnhận
tinhtế,cótốchấttưduy,cókỹthuậtbiếnđổi,hơnthếnữacònphảicótrải
nghiệmquacảmộtqtrình.
Tácgiảcốgắngsángtácnhữnglờigiảikhácvớinhữnglờigiảicósẵn
+ + + + + +
(1)
“Suy nghó” tìm giải pháp:
- Ta hiểurằng cácsốthực a, b, cđóngvaitròlàthamsốbiếnthiên.
Trongcáctham sốa,b,c ta chọn trựctiếpmộtthamsốlàbiếnsốvà
cốđịnhcácthamsốcònlại.
-Vaitròcủacácsốthực a, b, clànhưnhaukhơngmấttính tổng quát,
tachọnalàbiếnsố.
- Nhưvậytahìnhthành đượchàmsốfbiếnsốa.
y = f(a) với
[ ]
0;1a Ỵ
* Lời giải:
Xét hàm số
( ) (1 )(1 )(1 )
1 1 1
a b c
f a a b c
b c c a a b
= + + + - - -
+ + + + + +
trêntập[0,1]
Bàitốn chứngminhbấtđẳngthức
BàitốntìmGTLNvàGTNNcủabiểuthức
3
f(
2 2
1
) (1 )(1 )
1 ( 1) ( 1)
=
1
1
1
b c
b c
+ +
=
+ +
*Trnghp2: f(a)<
[ ]
0, 01a " ẻ
Suyrahmsf(a)nghchbintrờnon[01]
Doú: ( ) (0) (1 )(1 )
1 1
b c
f a f b c
c b
Ê = + + - -
+ +
=
( 1) ( 1) (1 )(1 )( 1)( 1)
( 1)( 1)
b b c c b c c b
c b
+ + + + - - + +
+ +
2 2
1 1
1
Đểtìmđiềukiệnràngbuộcchobiếnsốc,tadựatheotínhchấttrong
tamgiác:tổng2cạnhlớnhơncạnhthứ3.
*Lờigiải:
Khôngmấttínhtổngquát,giảsử
0 a b c a b < £ £ < +
Tacó:(1)
3 2 2 2 3 3 2 2
( ) ( 2 ) ( ) 0c a b c a b ab c a b a b ab Û - + - + - + + - - <
Xéthàmsố
3 2 2 2 3 3 2 2
( ) ( ) ( 2 ) ( )f c c a b c a b ab c a b a b ab = - + - + - + + - - ,
[
)
,c b a b " Î +
2 2
'( ) 3 2( ) ( )f c c a b c a b = - + - -
'( ) 0f c =
2 2
1
2 2
2 2
2
( ) ( ) 3( )
3
3 2( ) ( ) 0
( ) ( ) 3( )
3
a b a b a b
c
c a b c a b
Vì
0 a b < £
nênf(b)=a
2
(a2b)<0
Suyraf(c)<0,
[
)
;c b a b " Î + .
Loại 2: Biến đổi quy về một trong các tham số biến thiên cho
trước.
Đặcđiểm:
Vớimộtlớpcácbàitoán,trongđóbiểuthứcPchứacácthamsốbiến
thiên.
*Cáchxửlý
5
Nếunhưvaitròcácthamsốbiếnthiênlànhưnhau,khôngmấttính
tổngquáttacóthểsắpxếpthứtựvềđộlớncácthamsố.
Dựatheoquanhệgiữacácthamsốtabiếnđổicácthamsốtrongbài
toánquyvềmộttrongcácthamsốđãcho.
Lúcnàytahìnhthànhđượchàmsốmộtbiếnvớibiếnsốlàthamsố,
đã được“quyvề”.
*Bàitoán 3:[IM025]
Cho3sốthựcdươngx,y,zthayđổivàthỏamãnhệthứcx+y+z=1
Tìmgiátrịlớnnhấtcủabiểuthức
P=xy+yz+zx –2xyz
* “Suynghĩ”tìmgiảipháp:
+TanhậnthấyrằngbiểuthứcPchứatổngcáctíchcủacácsốthực
dươngx,y,zcóvaitròbình đẳngnhau.
+TasẽbiếnđổiPvềcùngmộtbiếnsốchẳnghạnlàbiếnsốz.
3
z < £
Tacó:P=xy(1–2z)+z(1–z)
2
(1 2 ) (1 )
2
x y
z z z
+
æ ö
£ - + -
ç ÷
è ø
2
1
(1 2 ) (1 )
2
z
z z z
-
æ ö
= - + -
ç ÷
è ø
6
=
3 2
1 1 1
2 4 4
z z - + +
1 7
( ) ( )
3 27
P f z f £ £ =
Kếtluận:
7
axP
27
m = đạtđượckhi
1
3
x y z = = =
*Bàitoán 4:
a,b,clàđộdài3cạnhcủatamgiáccóchuvibằng3.Tìmgiátrịnhỏ
nhấtcủabiểuthức:
2 2 2
3( ) 4T a b c abc = + + +
*“Suynghĩ”tìmgiảipháp:
Khaithácgiảthiết:a,b,clàđộdài3cạnhcủatamgiácvàchuvi
củatamgiácbằng3.
TabiếnđổibiểuthứcTtheotổng(a+b)vàtích(ab).
Mà(a+b)biểudiễnđượcquacdựavàochuvitamgiác.
Mặt kháctích (ab)đánh giá được qua tổng(a+b)dựa vào bấtđẳng
thứccôsi.
NhưvậybiểuthứcTđượcđánhgiátheobiếnc.
Kếthợptínhchấtvềcáccạnhtrongtamgiácvàchuviđãchotatìm
đượcđiềukiệnràngbuộcchobiếnsốc.
*Lờigiải:
Khôngmấttínhtổngquát,tagiảsử:
0 a b c < £ £
7
Xéthàmsố:
3 2
3 27
( )
2 2
f c c c = - + với
3
1
2
c £ <
2
'( ) 3 3f c c c = -
'( ) 0f c = 3 ( 1) 0c c Û - =
1c Û =
(Vì
3
1
2
c £ < )
Lậpbảngbiếnthiên,tanhậnđược: ( ) (1) 13T f c f ³ ³ =
Kếtluận:minT=13đạttạia=b=c=1
Loại3:Hìnhthànhbiếns ốmới.
Đặcđiểm:
Vớimộtlớpcácbàitoán,trongđóbiểuthứcPchứacácthamsốbiến
thiêna,b,c.
*Cáchxửlý
Dựatheogiảthiếtbàitoán,tabiếnđổicácthamsốa,b,ctheocùng
mộtbiếnsốmớilàt,trongđótđượcbiểuthịquacácthamsốa,b,cdưới
dạngcácphéptoántổng,hiệu,tíchhoặcthương củaa,b,c.
2
+y
2
).
NghĩalàtađánhgiáđượcPtheo(x
2
+y
2
).
Tứclàtacó
2 2
( )P f x y ³ +
Khiđóđặtt=x
2
+y
2
Dựatheogiảthiếtvàvậndụngbấtđẳngthứccôsitađánhgiáđược
2 2
0 1x y < + £ .
Nhưvậytahìnhthànhđượchàmsốfbiếnsốt,với
(
]
0;1t Î
8
*Lờigiải:
Ápdụngbấtđẳngthứccôsi,tacó:
( )
2 2 2 2
2
2 2
+y
2
,
0 1t < £
Khiđó,tacó:
4
P t
t
³ +
Xéthàmsố:f(t)=
4
t
t
+ , trêntập
(
]
0;1
2
4
'( ) 1 0f t
t
= - < ,
(
]
0;1t " Î
Lậpbảngbiếnthiêntanhậnđược (1) 5P f ³ =
Kếtluận:minP=5đạtđượckhi
2
2
x y = =
- £
ï
î
2 2 2
2 2 2
a ab b b
a ca c c
ì
- + £
ï
Û
í
- + £
ï
î
Từđótanhậnđược:
( )
( )
2
2 2 2 2 2 2
3P b c b bc c b c b c bc
é ù
£ - + = + -
ë û
Tacó:b+c
3 £
2 3bc b c Û £ + £
9
0
4
2
t
t
=
é
Û
ê
=
ë
Lậpbảngbiếnthiên,tanhậnđược ( ) 12P f t £ £
Kếtluận:P
max
=12đạttại
0
1
2
a
b
c
=
ì
ï
=
í
ï
=
î
vàcáchoánvịcủa(a,b,c).
Loại4:Chọnhàmsốđặctrưng,trườnghợpcácbiếnđã“phânli”
*Vớidạngbàisửdụngphươngpháp“Chọnhàmsốđặctrưng”.
( )
0,1 Î .
Tasắpxếpcácsốhạngcótrongbấtđẳngthức(1),theonguyêntắc
cácthamsố cùngloạiđượcnhómvàomột“cụm”.
NhưvậyđểđánhgiáđượcbiểuthứcP,tacầnđánhgiátừngcụmsố
hạng.
Dựatheodạngcủamỗicụmsốhạngtahìnhthànhđượchàmsốđặc
trưng.
Khảosáthàmđặctrưngtanhậnđượcthôngtinvềbấtđẳngthứccần
chứngminh.
*Lờigiải:
Tacó:(1)
Û
3 2 3 2 3 2 3 2
1
6 6 6 6
8
a a b b c c d d - + - + - + - ³
Xéthàmsố
3 2
5
( ) 6
8
f x x x x = - - ,
( )
0,1x " Î
2
5
'( ) 18 2
8
8 8
x x x - - ³ - (*),
( )
0,1x " Î
Dựatheokếtquả(*)tacó:
( )
3 2 3 2 3 2 3 2
1 5
6 6 6 6 4
8 8
a a b b c c d d a b c d
æ ö
- + - + - + - ³ - + + + +
ç ÷
è ø
( )
3 3 3 3 2 2 2 2
1
6
8
a b c d a b c d Û + + + ³ + + + +
Đẳngthứcxảyrakhi
1
4
a b c d = = = = .
wCách“nhìn”củabàitoántrên:
• Điểmmấu chốttronggiảiphápxửlítrênnằmởchỗ:“Làmthếnàođể
chọnđượchàmsốtươngthíchvớibàitoán?”
• Đâylàcâuhỏi“dễđặt”nhưngkhôngdễđểtrảlờiđược.
• Dựatrêncơsởnào,tachọnđượchàmsố:
x x Û = Î
12
1
9
x 0 1
0
_
+
f’(x)
f(x)
1
243
-
Tacó:
Suyra:
Bấtđẳngthứcbanđầuvẫnchưađượcchứngminh
• Nhưvậy,đểsửdụngđượcgiảthiếta+b+c+d=1,tacầnchọnmộthàm
sốkhác.Dođó,tachọnhàmsốcódạng:
Sởdĩtachọnviệcthêmbớt1lượng(mx+n)bởivì,tacóthểtậndụng
đượcgiảthiết:a+b+c+d=1
Sauđótachỉcầnchứngminh(m+4n)=
Sởdĩtachọnnhưtrênmàkhôngchọn:
Vớig(x)tồntạicácbậcxkhácbậc1,bởivìnósẽtạoracáctrường
hợpmàtakhócóthểđưavềa+b+c+d=1đểsửdụnggiảthiết.
Saukhisuyxéttrườnghợp,
3 2 3 2 3 2 3 2
4
(6 ) (6 ) (6 ) (6 )
243
a a b b c c d d
1
8
3 2
6 ( )x x g x - ³
1
( )
243
f x
-
³
13
Làkhảthi,tacầntìmhệsốmvàn
Vì đẳngthứcxảyrakhi
màtaxéthàmsốtrênkhoảng(0,1)nêntạigiátrịđểđẳngthứcxảyrathìf(x)
đạtGTNNnghĩalà:
Vậytacầnchứngminh
Dođó,tachọnhàmsố
3 2
5
( ) 6
8
f x x x x = - -
*Bàitoán 8:
Cho3sốthựcx,y,zthayđổivàthỏamãnhệthứcx+y+z=1
Tìmgiátrịnhỏnhấtcủabiểuthức
2 2 2
1 1 1P x y z = + + + + +
*“Suynghĩ”tìmgiảipháp:
Theogiảthiếttacó:x,y,z R Î
Tanhậnthấyrằng:mỗisốhạngtrongtổngPđượcchotheomộtbiến
+
3 2
6x x mx n - ³ +
3 2
( ) 6f x x x mx n = - - -
2
'( ) 18 2f x x x m = - -
1
4
a b c d = = = =
2
1 1 1
'( ) 0 18( ) 2( ) 0
4 4 4
f m = Û - - =
5
8
m Û =
1
8
n
-
Þ =
3 2 3 2
5 1 5 1
6 6
8 8 8 8
x x x x x x - ³ - Û - - ³ -
14
TậpxácđịnhD=R
t R " Î
2
3 10 1t t Û + £ + ,
t R " Î
(1)
Sửdụngkếtquả(1),tacó.
2
2
2
3 10 1
3 10 1
3 10 1
x x
y y
z z
ì
+ £ +
ï
ï
+ £ +
í
ï
+ £ +
ï
î
Dođó:
( )
2 2 2
( ) 9 10 1 1 1x y z x y z + + + £ + + + + +
( )
1
3
x y z = = =
1
'( ) 0
3
f =
15
• Dođó
Loại5:Chọnhàmsốđặctrưng,trườnghợpcácbiếnchưa“phânli”
*Đặcđiểm:
MỗisốhạngtrongbiểuthứcPđượcbiểuthịbởinhiềuhơn1tham
biến.
*Cáchxửlý:
Tabiếnđổitheohướng“phânli”mỗisốhạngtrongPtheocùngmột
thambiếnriêngbiệt.
Tứclàtachuyểnbàitoánvềloạicácbiếnđãphânli.
Vậndụngcáchgiảidạngcácbiếnđãphânli.
*Bàitoán 9:(Darij Grinberg–Oldandnewlnequalityl)
Chocácsốthựcdươnga,b,c.
Chứngminhrằng:
( ) ( ) ( )
( )
2 2 2
9
4
a b c
a b c
b c c a a b
+ + ³
Dotínhđẳngcấp,nêntagiảsửa+b+ c=3suyraa,b,c
( )
0;3 Î .
Khiđóbấtđẳngthứccầnchứngminhtrởthành.
( ) ( ) ( )
2 2 2
3
4
3 3 3
a b c
a b c
+ + ³
- - -
Xéthàmsố
( )
2
1
( )
2
3
x
f x x
x
= -
-
,
( )
0;3x " Î
( )
2
-
(*)
( )
0;3x " Î
Vậndụngbấtđẳngthức(*)tanhậnđược.
( ) ( ) ( )
( )
2 2 2
1 3
2 4
3 3 3
a b c
a b c
a b c
+ + ³ + + -
- - -
( ) ( ) ( )
2 2 2
3
4
3 3 3
a b c
a b c
Û + + ³
- - -
Bất đẳng thức đã được chứng minh dấu đẳng thức xảy ra khi
a=b=c=1.
* Bàitoán10: [USAMO]
Chocácsốthựcdươnga,b,c
Chứngminhrằng:
Khiđóbấtđẳngthứccầnchứngminhđượcviếtthành:
2 2 2
2 2 2
6 9 6 9 6 9
8
3 6 9 3 6 9 3 6 9
a a b b c c
a a b b c c
+ + + + + +
+ + £
- + - + - +
Xéthàmsố
2
2
6 9 4
( )
3 6 9 3
x x
f x x
x x
+ +
= -
- +
,
( )
0;3x " Î
( )
2
2
2
( )
2 2 2
2 2 2
6 9 6 9 6 9 4
4 8
3 6 9 3 6 9 3 6 9 3
a a b b c c
a b c
a a b b c c
+ + + + + +
+ + £ + + + =
- + - + - +
Bấtđẳngđãđượcchứngminh,dấuđẳngthứcxảyrakhia=b=c=1.
Loại6:Chọnhàmđặctrư ng,sửdụnghệthứcphụtrợ.
*Đặcđiểm:
BiểuthứcPtrongbàitoánthường“lạ”vàphứchợp.
*Cáchxửlý:
Vận dụng các bất đẳng thức trung gian, biến đổi P về biểu thức
“quen”vàđơngiảnhơn.
Vậndụngbấtđẳngthứctrunggiannàochođúnghướngphụthuộc
vào“nhãnquan”sự“nhạybén”,“thóiquen”đãquatrảinghiệmcủangười
giải.
Khi trình bày, phải chứng minh bất đẳng thức trung gian đã vận
dụng.
Quybàitoánvềdạngcácbiếnđã“phânli”.
18
*Bàitoán 11:
Chocácsốthựcx,y,zthuộcđoạn[0;3]
Tìmgiátrịnhỏnhấtcủabiểuthức.
1 1 1
x y
y z
z x
+ + - >
ì
ï
+ + - >
í
ï
+ + - >
î
Sửdụngbấtđẳngthứccôsi,tacó:
[ ] [ ] [ ]
4 2ln(1 ) 4 2ln(1 ) 4 2ln(1 )x y y z z x + + - + + + - + + + -
[ ][ ][ ]
3
3 4 2ln(1 ) 4 2ln(1 ) 4 2ln(1 )x y y z z x ³ + + - + + - + + -
Lạiápdụngbấtđẳng thứccôsi,tacó.
[ ][ ][ ]
3
1
3
4 2ln(1 ) 4 2ln(1 ) 4 2ln(1 )
P
x y y z z x
³
+ + - + + - + + -
Nhânvếtheovế2bấtđẳngthứctrên,tađược.
[ ]
4 2ln(1 ) 4 2ln(1 ) 4 2ln(1 ) . 9x y y z z x P + + - + + + - + + + - ³
9 9 3
12 (6ln 2 3) 9 6ln 2 3 2ln 2
P ³ = =
+ - + +
Đẳngthứcxảyrakhi:x=y=z=1
Kếtluận:minP=
3
3 2ln 2 +
đạtđượctạix=y=z=1
*Bàitoán 12:
Tìmgiátrịnhỏnhấtcủabiểuthức
T=tanA+tanB+tanC+
2 2 2
1
cot .cot .cot
CA B
vớiA,B,ClàcácgócnhọntrongtamgiácABC.
*“Suynghĩ”tìmgiảipháp:
Ởbàitoánnày,đểlàmxuấthiệnhàmsốđặctrưng,tathựchiện2
côngđoạn:
+Côngđoạn1:
Đánhgiátổng(tanA+tanB+tanC)theotích
A
ot .cot .cot
2 2 2
B C
c
æ ö
ç ÷
è ø
C
c c
=
C
2 2
4sin . os
2sin
osC+cos(AB) 1 osC
C
c
C
c c
= ³
- -
=
C
2 2 2
2
2
2 2
4sin . os 2cos
2cot
2sin sin
C C
C
C C
c
= =
Biếnđổitươngtự, tacó:
C
C
Dođó:
C
A B
2 2 2
tanA+tanB+tanC cot .cot .cot ³
Từđó,tanhậnđược.
CA B
2 2 2
2 2 2
1
T cot .cot .cot
cot .cot .cot
CA B
³ +
Đặtt=
C
A B
2 2 2
cot .cot .cot
=
A B
3
2 2 2 2 2 2
cot +cot cot 3 cot .cot .cot
C C
A B
+ ³
Suyra:
A B
Loại7: Khảosáthàmsốphátsinh.
Đặcđiểm:
VớimộtlớpcácbàitoántrongđóbiểuthứcPchứacácthamsốbiến
thiên.
Nhữngbàitoánthuộcdạngnàyhầuhếtlànhữngbàithuộc“cấpđộ
cao”thôngthườngdùngđểphânloạithísinh.
21
Cáchxửlí.
DựatheođặcđiểmcủabiểuthứcP,taquibàitoánvề1trongnhững
dạngbàiđãtrìnhbàytrong đềtài,từđóhìnhthànhhàmsốfbiếnsốx.
Quátrìnhkhảosáthàmsố f(x)làm“phátsinh”hàmsốtrunggian
g(t).
Talạikhảosáthàmsố“phátsinh”g(t)lúcnàytamớinhậnđầyđủ
thôngtinvềbiểuthứcP.
*Bàitoán 13:
Chox,y,zlàcácsốthựcthuộcđoạn
[ ]
0,1 .
Chứngminhrằng:
( ) ( )
3 3 3 2 2 2
2 3x y z x y y z z x + + - + + £ (1)
“Suynghĩ”tìmgiảipháp.
Cácsốthựcx,y,zđóngvaitròlàthamsốbiến thiên.
Trongcácthamsốx,y,ztachọntrựctiếpmộtthamsốlàbiếnsốvà
cốđịnhcácthamsốcònlại.
Vaitròcủacácsốthựcx,y,zlànhưnhaukhôngmấttínhtổngquát
tachọnxlàbiếnsố.
Khảosáthàmsốf(x),phátsinhhàmsốtrunggiang(y).
= + +
ê
ë
Khảosáthàmsố ( )f x ,tanhậnđược.
[ ]
{ }
0,1
( ) (0), (1)
x
Max f x Max f f
Î
=
Nhậnxét:
( ) ( ) ( )
3 3 2 3 3 2 2
(0) 2 2 2 (1)f y z y z y z y z y z f = + - £ + - + - - =
Nhưvậytacầnphảichứngminh.
22
(1) 3f £
Thậtvậy:Đặt
( ) ( )
3 3 2 2
(1) ( ) 2 2f g y y z y z y z = = + - + - -
=2y
3
–zy
2
–y+2z
3
–z
{ }
0,1
( ) (0), (1)
y
Max g y Max g g
Î
=
Talạicó
( )
3 2 3 2
(0) 2 2 2 2 1 (1)g z z z z z g = - + £ - + + - =
( )( )
1 2 1 3 3z z z = - + + £ ,
[ ]
0,1z " Î
Bấtđẳngthức(1)đãđượcchứngminh.
*Bàitoán 14:
Choa,b,clàcácsốthựcthuộcđoạn
[ ]
0,1 .
Tìmgiátrịlớnnhấtcủabiểuthức.
3 3 3 3 3 3
6 6 6
a b c
P
b c c a a b
= + +
+ + + + + +
“Suynghĩ”tìmgiảipháp
Cácsốthựca,b,cđóngvaitròlàcácthamsốbiếnthiên.
b c c a
= - - +
+ +
+ + + +
23
( )
( )
( )
( )
3 3 3 3
3 3
3 3 3 3
6 6 2 6 6 2
( ) 0
6 6
ca b c bc a c
f c
b c c a
+ - + -
¢¢
= - - £
+ + + +
,
[ ]
0;1c " Î
Suyrahàmsố '( )f c nghịchbiếntrênđoạn
[ ]
0,1 .
Dođó '( ) '(1)f c f ³
( ) ( )
g a
b a a b
= + +
+ + + +
trênđoạn[0;1]
Khảosáthàmsốg(a)trênđoạn[0;1],tanhậnđược.
3
2
( ) (1)
7 8
b
P g a g
b
£ £ = +
+
Talạixéthàmsố
3
2
( )
7 8
b
h b
b
= +
+
trênđoạn[0;1]
Khảosáthàmsố ( )h b tanhậnđược ( )h b đồngbiếntrênđoạn
[ ]
0,1
Suyra
a b c b c a c a b
+ + £
+ + + + + +
*Bàitập3:
Chocácsốthựcdươnga,b,cthỏamãn điềukiện
3a b c + + =
Chứngminh:
2 2 2
2 2 2
1 1 1
a b c
a b c
+ + ³ + +
*Bàitập4:
Chocácsốthựckhôngâma,b,cthỏamãnđiềukiệna+b+c=1.
Chứngminhrằng:
( ) ( )
3 3 3 5 5 5
10 9 1a b c a b c + + - + + ³
*Bàitập5:
ChotamgiácABCvới3gócởđỉnhđềunhọn.
Chứngminh:tanA+tanB+tanC+6(sinA+sinB+sinC) 12 3 ³
*Bàitập6:
Chocácsốthựca,b,cthỏamãn điềukiệna+b+c=1
Chứngminh:
2 2 2
9
1 1 1 10
a b c
a b c
=
+ +
*Bàitập9:
XétcáctamgiácABCtìmgiátrịnhỏnhấtcủabiểuthức.
4
cos cos cos
sin .sin .sin
2 2 2
P A B C
A B C
= + + +
*Bàitập10:
Tìmgiátrịlớnnhấtvàgiátrịnhỏnhấtcủabiểuthức:
Trongđó:x,ylàcácsốthựcthỏamãn điềukiện
2 2
1x y xy + - = .
25
khôngđổidấu,
t L " Î
ØThuyếtminhtínhmớicủagiảipháp
Vớigiảiphápđãtrìnhbày,tínhmớicủađềtàithểhiệnrõởcácý
tưởngsau:
1. Chỉrađượccơsởcủavấnđề,từđóxâydựngđượcnguyên
tắcgiúphìnhthànhhàmsốtươngthíchvớibàitoán.
2. KhẳngđịnhđượccăncứđểhìnhthànhtậpL,ứngvớihàm
sốđãchọn.
3. “Lộttả”đượcvaitròvàquanhệcủa3tậphợpD,K,L.
4. TậpLphảithỏamãnhệđiều kiện.
'( )
K L