Báo cáo thực tập tốt nghiệp
LI M U
Trong nn kinh t quc dõn,doanh nghip thng mi cú vai trũ ln.Nú
gn sn xut vi tiờu dựng , ỏp ng nhu cu ngy cng tng ca i sng ,
thỳc y sn xut v cỏc lnh vc khỏc ca nn kinh t phỏt trin , gúp phn
hỡnh thnh c cu kinh t hp lý , y nhanh tin trỡnh hi nhp kinh t quc
t.
T khi chuyn i c ch kinh t sang c ch th trng cú s iu tit
v mụ ca Nh nc , hot ng ca doanh nghip thng mi cú nhng khỏc
bit rt c bn so vi hot ng ca nú trong co ch k hoch hoỏ tp trung .
Trong c ch c , doanh nghip thng mi c nh nc lo cho c u vo
ln u ra . Nhng trong c ch mi , cỏc doanh nghip t phi tỡm u vo ,
u ra cho mỡnh , t t chc qun lý kinh doanh sao cho cú hiu qu nht.
Nn kinh t Vit Nam ang trong thi kỡ phỏt trin , c ch th trng
cú s qun lý v iu tit ca Nh nc , cựng vi s hi nhp vo WTO ó
m ra rt nhiu thỏch thc cng nh th thỏch i vi cỏc doanh nghip . C
hi vi doanh nghip l cú th trng tiờu th hng hoỏ rng ln , tip thu
c ngun vn ln , dõy chuyn cụng ngh sn xut hin i ,hc hi c
kinh nghim qun lý kinh t , qun tr doanh nghip . Nhng thỏch thc n
vi doanh nghip ú l phi cnh tranh vi cỏc doanh nghip trong nc cú
cung nghnh hng kinh doanh v cỏc cụng ty nc ngoi vo lm n ti Vit
Nam .
tn ti v phỏt trin , doanh nghip thng mi phi t chc c
tt hai khõu ca quỏ trỡnh lu chuyn hng hoỏ l mua vo v bỏn ra . Cụng ty
TNHH Xut Nhp Khu Thng Mi Tng Hp Tn t cng l mt doanh
nghip thng mi, do ú vic thc hin tt hai khõu ny khụng phi l ngoi
l . Hai khõu ny cú quan h mt thit vi nhau. Chớnh vic tiờu th hng hoỏ
gúp phn thc hin chc nng , mc tiờu ca doanh nghip . Qua ú cng th
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
1
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Cụng ty TNHH Xut Nhp Khu Thng Mi Tng Hp Tn t
chớnh th c thnh lp v hot ng theo giy phộp ng ký kinh doanh s
2002000079 ngy 16/11/2001 do S k hoch v u t tnh Bc Giang cp.
Trong nhng nm u mi thnh lp , cụng ty gp khụng ớt khú khn v
th trng , lao ng , song cụng ty ó t c mc tiờu ó ra , nõng cao
uy tớn ca cụng ty trờn th trng, thc hin y ngha v vi Nh nc .
Tờn cụng ty : Cụng ty TNHH Xut Nhp Khu Thng Mi Tng Hp
Tn t.
Tờn giao dch : TanDat Trading Import Export Company Limited.
Tờn vit tt : TRADIEXCO .
Tr s : S 1017 khu cụng nghip Dnh K - Thnh ph Bc Giang ,
Tnh Bc Giang .
in thoi : 0240.558.679 Fax : 0240.558.478
Giy phộp kinh doanh s 2002000079.
Mó s thu : 2400284568 .
Ti khon s 102010000444893 ti Ngõn hng Cụng thng tnh Bc
Giang .
Ti khon s 2500.211.101.000716 ti Ngõn hng Nụng Nghip Tnh
Bc Giang .
Nghnh ngh kinh doanh :
- Buụn bỏn , xut nhp khu hng vt t nụng nghip ( phõn
bún NPK tng hp , m , lõn , kaly ,bao bỡ ) , lng thc thc phm nụng
sn , ch bin hoa qu .
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
3
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
- Kinh doanh vt liu xõy dng .
- Kinh doanh xng du .
- Kinh doanh vn ti hnh khỏch ng b , hng hoỏ bng
ụtụ v tu thu theo hp ng .
+ NPK 10.4.12 , thnh phn N = 10 % , P = 4 % , K = 12 % .
+ NPK 10.5.3 , thnh phn N = 10 % , P = 5 % , K = 3 % .
- Sn phm ca cụng ty Pht phỏt v hoỏ cht Lõm Thao :
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
4
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
+ Lõn Lõm Thao , thnh phn P = 16 % .
+ NPK 5.10.3 , thnh phn N = 5 % , P = 10 % , K = 3 % .
+ NPK 12 .5 .10 , thnh phn N = 12 % ,P = 5 % , K = 10 % .
- Sn phm ca cụng ty phõn bún Min Nam :
+ Chuyờn dựng cho lỳa , thnh phn N = 16 % , P = 8 % , K = 21 % .
+ Chuyờn dựng cho cõy n trỏi cú cỏc sn phm :
NPK 13.13.13 , thnh phn N = 13 % , P = 13 % , K = 13 % .
NPK 15.15.15 , thnh phn N = 15 % , P = 15 % , K = 15 % .
+ Chuyờn dựng cho cõy rau , c ,qu .
NPK 16.8.13 , thnh phn N = 16 % , P = 8 % , K = 13 % .
+ Thớch hp vi tt c cỏc loi cõy trng .
NPK 16.8.16.13S , thnh phn N = 16 % , P = 8 % , K = 16 % , S =
13 %.
NPK 16.16.8.13S , thnh phn N = 16 % , P = 16 % , K = 8 % , S =
13 % .
- Sn phm ca nh mỏy m Phỳ M : m Phỳ M , thnh
phn N 46 % .
Tuy õy l lnh vc kinh doanh cn s vn ln nhng vi mt nc
80% dõn s sng bng ngh nụng nh Vit Nam thỡ cng cú khụng ớt cỏc
doanh nghip khỏc tham gia vo kinh doanh loi mt hng ny , iu ú khin
cho s cnh tranh i vi cụng ty l khụng ớt . cú c ch ng nh ngy
nay , cụng ty ó phi tri qua khụng ớt khú khn . Cụng ty rt ch ng trong
vic tỡm kim th trng v thõm nhp vo cỏc th trng tim nng bng cỏch
m rng cỏc i lý cỏc huyn trong tnh Bc Giang v cỏc tnh lõn cn nh
Kt qu kinh doanh ghi nhn theo bỏo cỏo ti
chớnh
1
Doanh thu bỏn v cung cp dch v 1
80.000.000
Trong ú : DT bỏn hoỏ , dch v xut khu 2
2
Cỏc khon gim doanh thu
( 03) = (04) + (05) + (06) + (07) 3
a Chit khu thng mi 4
b Gim giỏ hng bỏn 5
c Giỏ tr hng bỏn b tr li 6
d
Thu TTB , thu xut khu , thu GTGT phi
np 7
3 Doanh thu hot ng ti chớnh 8
4
Chi phớ sn xut kinh doanh hng hoỏ dch v
(09) = (10) + (11) + (12) 9 79.500.000
a Giỏ vn hng bỏn 10 76.000.000
b Chi phớ bỏn hng 11 2.000.000
c Chi phớ qun lý doanh nghip 12 500.000
5 Chi phớ ti chớnh 13 1.000.000
Trong ú : lói tin vay dựng cho sn xut kinh
doanh 14 1.000.000
6
Li nhun thun t hot ng kinh doanh
Vn
Phũng
P.BH
& GT
Phũng
XNK
Th
kho
8
P.Kinh
doanh
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
- Giỏm c : iu hnh , ch o chung ton b hot ng ca
cụng ty , chu trỏch nhim trc ton th cụng ty trong vic iu hnh cỏc
hot ng sn xut kinh doanh v thc hin cỏc k hoch ó ra .
- Phú giỏm c : Giỳp Giỏm c iu hnh cỏc cụng vic
chung , cú thm quyn trỏch nhim trc ton th cụng ty trong vic iu
hnh cỏc, ch o , theo dừi tỡnh hỡnh lp k hoch tiờu th v m rng th
trng .
- Phũng k hoch : Nghiờn cu th trng , tip th , lp k
hoch trỏch nhim trc ton th cụng ty trong vic iu hnh cỏc hoch ,
giao k hoch xung cỏc n v , kim tra vic thc hin k hoch .
- Phũng k toỏn : Giỳp giỏm c cụng ty qun lý v mt ti
chớnh cụng ty thc hin y cỏc chớnh sỏch , ch ca nh nc , m
bo thc hin tit kim v kinh doanh cú lói .
- Phũng bỏn hng v gii thiu sn phm : cú chc nng tip
th , gii thiu , hng hoỏ .
- Phũng xut nhp khu : thc hin vic xut nhp khu cỏc
n hng trong v ngoi nc .
- Th kho : Qun lý ti sn , vt t , hng hoỏ nhp kho v mt
lng
kt ngõn
hng
kt thanh
toỏn
kt tng
hp
10
k toỏn
cụng n
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
chớnh do B ti chớnh ban hnh nh : Ch chng t k toỏn , h thng ti
khon k toỏn , ch s k toỏn , ch bỏo cỏo k toỏn Ngoi ra k toỏn
trng cũn cú nhim v kim tra s liu ca cỏc b phn k toỏn v khoỏ s
k toỏn cui k , lp bng cõn i k toỏn v bỏo cỏo kt qu kinh doanh
trong k .
- K toỏn cụng n : Theo dừi cỏc khon thanh toỏn trong ni
b doanh v vi ngõn sỏch nh nc .
- K toỏn ti sn - vt t : Theo dừi chi tit , tng hp tỡnh hỡnh
nhp - xut - tn gim ti sn c nh v tớnh khu hao hng thỏng mi ti sn
c nh .
- K toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng : Cú nhim
v trớch trớch BHXH , BHYT , kinh phớ cụng on , lp bng thanh toỏn lng
, bng phõn b tin lng v BHXH .
- K toỏn ngõn hng : M L/ C ( tớn dng th chng t )
thanh toỏn vi ngi bỏn , theo dừi cụng n ni b v hng hoỏ , lờn nhu cu,
xỏc nh thi gian v s lng tin cn thanh toỏn .
- K toỏn vn bng tin ( k toỏn thanh toỏn ) : Theo dừi thu
chi bng tin mt , tin gi ngõn hng , thanh toỏn vi ngi mua ngi bỏn ,
hch toỏn cỏc khon tm ng , lp chng t thu chi
Bao gm :
+ Bng cõn i k toỏn .
+ Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh .
+ Thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh .
+ Bng cõn i ti khon .
+ Tỡnh hỡnh thc hin ngha v vi nh nc .
+ T khai quyt toỏn thu thu nhp doanh nghip .
- Hỡnh thc ghi s : Chng t - ghi s .
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
12
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
S 1.3 HèNH THC CHNG T GHI S .
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
Chng t ghi s
Bng TH
chng t
Bng TH chi tit
13
Chng t gc
S cỏi
Bng cõn i PS
Bỏo cỏo ti chớnh
S qu
s ng ký
CTGS
s chi tit
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
CHNG II
THC TRNG K TON TIấU TH HNG HO V XC NH
KT QU KINH DOANH TI CễNG TY TNHH XNK
+ Chuyờn dựng cho lỳa , thnh phn N = 16 % , P = 8 % , K = 21 % .
+ Chuyờn n trỏi cú cỏc sn phm :
NPK 13.13.13 , thnh phn N = 13 % , P = 13 % , K = 13 % .
NPK 15.15.15 , thnh phn N = 15 % , P = 15 % , K = 15 % .
+ Chuyờn dựng cho cõy rau , c ,qu .
NPK 16.8.13 , thnh phn N = 16 % , P = 8 % , K = 13 % .
+ Thớch hp vi tt c cỏc loi cõy trng .
NPK 16.8.16.13S , thnh phn N = 16 % , P = 8 % , K = 16 % , S =
13 %.
NPK 16.16.8.13S , thnh phn N = 16 % , P = 16 % , K = 8 % , S =
13 % .
- Sn phm ca nh mỏy m Phỳ M : m Phỳ M , thnh
phn N 46 % .
Hin nay , cụng ty TNHH Xut Nhp Khu Thng Mi Tng Hp
Tn t ó liờn kt , hp tỏc vi nhiu cụng ty ln khỏc cú cựng nghnh ngh
kinh doanh , cụng ty ó cú s u t chiu sõu i ng cú nng lc , trỡnh ,
luụn nm bt , tỡm hiu th trng , tỡm c nhng ngun hng , sn phm
ca cỏc nh sn xut cú tiờu chun v cht lng v k thut , gii thiu ti
b con nụng dõn , ngi tiờu dựng chớnh nhng sn phm thớch hp vi tng
loi cõy trng , tng loi t canh tỏc , giỳp mang li hiu qu canh tỏc cao ,
nng sut trong mi mựa v .
Cỏc phng thc thu mua hng ( nhp kho , xut kho ).
a . Mua hng ni a :
Cụng ty c cỏn b cung ng mang giy u nhim nhn hng n bờn
cung cp nhn hng . Cỏc chng t mua hng do bờn cung cp lp trong ú
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
15
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
phi ghi rừ tng mt hng , n giỏ v s tin thanh toỏn phũng k toỏn
kim tra ghi s s hng v kho doanh nghip .
Tờn n v : Cụng ty TNHH XNK TMTH Tn t .
a ch : S 1017 Khu CN Dnh K - TP Bc Giang
S ti khon : 2500.211.101.000716 ti NHNN & PTNT Bc Giang
Hỡnh thc thanh toỏn : Chuyn khon MS :2400 284 568
STT Tờn hng hoỏ , dch v
V
tớnh
S
lng
n
giỏ
Thnh
tin
A B C 1 2 3 = 1*2
1
NPK 16.16.8
Kg
28000 7800
218400000
2
NPK 16.8.13
Kg
5000 10000
50000000
3 m HB Kg
17000 6800
115600000
Cng tin hng :
384.000.000
Thu sut GTGT 5 %
nhp
A B C D 1 2 3 4
1 NPK 16.16.8 Kg 28.000 28.000 7.800 218.400.000
2 NPK 16.8.13 Kg 5.000 5.000 10.000 50.000.000
3 m HB Kg 17.000 17.000 6.800 115.600.000
Cng 384.000.000
Cng thnh tin ( bng ch ) : Ba trm tỏm mi t triu ng chn.
Nhp , ngy 10 thỏng 03 nm 2008
Th trng K toỏn trng Ph trỏch cung tiờu Ngi giao hng Th kho
n v
c . Xut kho .
Cn c vo phiu yờu cu ca phũng bỏn hng m th kho vit phiu
xut kho .
VD .Ngy 12/01/2008 , cụng ty xut bỏn hng cho cụng ty CP Thng
Mi Tin Minh cỏc sn phm NPK 13.13.13 , NPK 16.8.12. Cn c vo
phiu yờu cu , th kho vit phiu xut kho .
PHIU XUT KHO
Sú 1203/05
Ngy 12 thỏng 03 nm 2008
H tờn ngi nhn hng : Nguyn Minh Thng
Lý do xut kho : Bỏn cho cụng ty CP thng mi Tin Minh
Xut ti kho : 1017 Khu CN Dnh K - Bc
Giang
STT Tờn hng mó V S lng n Thnh tin
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
18
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
s tớnh giỏ
xut S lng
ký
xỏc
nhn
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
19
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Nhp Xut Nhp Xut Tn
A B C D E F 1 2 3 G
Tn u
thỏng 17000
1 5/3 0503/01 Xut kho 05/03 7000 10000
2 7/3 0703/02 Xut kho 07/03 8000 2000
3 10/3 1003/03 Nhp kho 10/03 10000 12000
4 12/3 1203/05 Xut kho 12/03 12000 0 cng 10000 27000Tn
thc chuyn hng theo hp ng .
Cụng ty TNHH Xut Nhp Khu Thng Mi Tng Hp Tn t ch
yu dựng phng thc bỏn hng cho ngi mua trc tip ti kho . Vic hch
toỏn tin hnh nh sau .
- Khi xut kho hng hoỏ , k toỏn ghi
N TK 632 : Giỏ vn hng bỏn
Cú TK 156 : Xut kho hng hoỏ
- Phn ỏnh doanh thu
N TK 11 , 112 : Doanh thu bng tin ó thu
N TK 131 : Phi thu khỏch hng
Cú TK 511 : Doanh thu bỏn hng
Cú TK 33311 : Thu GTGT phi np
Cui k xỏc nh kt qu kinh doanh
- Kt chuyn giỏ vn hng bỏn ó tiờu th trong k
N TK 911 : Xỏc nh kt qu kinh doanh
Cú TK 632 : Giỏ vn hng bỏn
- Kt chuyn chi phớ bỏn hng , chi phớ qun lý doanh nghip
N TK 911 : Xỏc nh kt qu kinh doanh
Cú TK 641 : Chi phớ bỏn hng
SV: Nguyễn Phơng Anh Kế toán K37 định kỳ Hà Nội
21
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Cú TK 642 : Chi phớ qun lý doanh nghip.
Kt chuyn cỏc khon gim giỏ , chit khu thng mi , hng bỏn b
tr li xỏc nh doanh thu thun ca hot ng bỏn hng .
N TK 511 : Doanh thu bỏn hng
Cú TK 531 : Hng bỏn b tr li
Cú TK 532 : Gim giỏ hng bỏn
Cú TK 521 : Chit khu thng mi
- Kt chuyn doanh thu thun
Kt chuyn giỏ
vn hng tiờu th
trong k
Tr giỏ vn ca
hng hoỏ ó cung
cp theo hoỏ n
23
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
HO N GTGT 0034171
Liờn 2 : Giao cho khỏch hng
Ngy 10 thỏng 03 nm 2008
n v bỏn hng : Cụng ty phõn bún Min Nam .
a ch : S 10 Ph Quang Q. Tõn Bỡnh TP H Chớ Minh
S ti khon : 10 201 000444 211
in thoi : 088.210288 MS :
H tờn ngi mua hng :
Tờn n v : Cụng ty TNHH XNK TMTH Tn t .
a ch : S 1017 Khu CN Dnh K - TP Bc Giang
S ti khon : 2500.211.101.000716 ti NHNN & PTNT Bc Giang
Hỡnh thc thanh toỏn : Chuyn khon MS :2400 284 568
STT Tờn hng hoỏ , dch v
V
tớnh
S
lng
n
giỏ
Thnh
tin
A B C 1 2 3 = 1*2
a ch : S 10 Ph Quang Q. Tõn Bỡnh TP H Chớ Minh
S ti khon : 10 201 000444 211
in thoi : 088.210288 MS :
H tờn ngi mua hng :
Tờn n v : Cụng ty TNHH XNK TMTH Tn t .
a ch : S 1017 Khu CN Dnh K - TP Bc Giang
S ti khon : 2500.211.101.000716 ti NHNN & PTNT Bc Giang
Hỡnh thc thanh toỏn : Chuyn khon MS :2400 284 568
STT Tờn hng hoỏ , dch v
V
tớnh
S
lng
n
giỏ
Thnh
tin
A B C 1 2 3 = 1*2
1
NPK 16.16.8
Kg
10000 7800
78.000.000
2
NPK 16.8.13
Kg
6000 10000
60.000.000
3 NPK 13.13.13 Kg
10000 7500