2
1.
1.
Các phiên bản của word
Các phiên bản của word
:
:
Ms Word là một trong các phần mềm thuộc bộ
Ms Word là một trong các phần mềm thuộc bộ
Microsoft Office do hãng Microsoft sản xuất
Microsoft Office do hãng Microsoft sản xuất
gồm Word – Excel – Access và Power Point
gồm Word – Excel – Access và Power Point
Các version: 1.0, 2.0, 4.0, word 95, word 97,
Các version: 1.0, 2.0, 4.0, word 95, word 97,
word 2000, xp, word 2003, word 2007
word 2000, xp, word 2003, word 2007
Word là trình ứng dụng chuyên dùng để SOẠN
Word là trình ứng dụng chuyên dùng để SOẠN
THẢO VĂN BẢN.
THẢO VĂN BẢN.I. GIỚI THIỆU
I. GIỚI THIỆU
3
2. Khởi động:
Run
Run
gõ vào winword
gõ vào winword
ok
ok
4
3. MÀN HÌNH WORD
3. MÀN HÌNH WORD
Sau khi khởi động, màn hình Word có:
Sau khi khởi động, màn hình Word có:
Thanh tiêu đề
Thanh tiêu đề
: (Title bar)
: (Title bar)
•
Ngoài các thành phần cơ bản như hộp hội thoại,
Ngoài các thành phần cơ bản như hộp hội thoại,
tên trình ứng dụng, nút cực đại, nút cực tiểu, nút
tên trình ứng dụng, nút cực đại, nút cực tiểu, nút
đóng cửa sổ, thanh tiêu đề còn chứa
đóng cửa sổ, thanh tiêu đề còn chứa
TÊN VĂN
E
dit
dit
: Các lệnh biên soạn nội dung văn bản.
: Các lệnh biên soạn nội dung văn bản.
•
V
V
iew : Xem văn bản ở các chế độ khác nhau.
iew : Xem văn bản ở các chế độ khác nhau.
•
I
I
nsert : Chèn các thành phần khác vào văn bản.
nsert : Chèn các thành phần khác vào văn bản.
•
F
F
o
o
rmat : Các lệnh định dạng văn bản.
rmat : Các lệnh định dạng văn bản.
•
T
T
ools : Các công cụ xử lý công việc văn phòng.
ools : Các công cụ xử lý công việc văn phòng.
•
T
T
(Standard), nhóm Định dạng (Formatting),…
(Standard), nhóm Định dạng (Formatting),…
•
Có thể ẩn/hiện các thanh công cụ bằng cách chọn
Có thể ẩn/hiện các thanh công cụ bằng cách chọn
View/Toolbars/
View/Toolbars/
Tên thanh công cụ.
Tên thanh công cụ.
•
Chú ý
Chú ý
: Chỉ điều khiển được các nút lệnh trên
: Chỉ điều khiển được các nút lệnh trên
thanh công cụ bằng thiết bị Mouse.
thanh công cụ bằng thiết bị Mouse.
7
3. MÀN HÌNH WORD
3. MÀN HÌNH WORD
Thước ngang & thước đứng:
Thước ngang & thước đứng:
(Ruler)
(Ruler)
•
Cho phép dàn dựng nội dung văn bản trên giấy
Cho phép dàn dựng nội dung văn bản trên giấy
được chính xác hơn.
Cửa sổ văn bản
: (Document Window)
: (Document Window)
•
Chứa nội dung văn bản đang soạn thảo.
Chứa nội dung văn bản đang soạn thảo.
•
Cửa sổ văn bản luôn có một điểm nháy.
Cửa sổ văn bản luôn có một điểm nháy.
•
Có thể phóng to hay thu nhỏ văn bản trong cửa
Có thể phóng to hay thu nhỏ văn bản trong cửa
sổ này để thuận tiện cho việc dàn dựng văn bản
sổ này để thuận tiện cho việc dàn dựng văn bản
bằng cách khai báo tỷ lệ phần trăm trong nút
bằng cách khai báo tỷ lệ phần trăm trong nút
Zoom trên thanh công cụ hay chọn
Zoom trên thanh công cụ hay chọn
V
V
iew/Zoom.
iew/Zoom.
•
Chú ý
Chú ý
: Việc thay đổi tỷ lệ này chỉ có tác dụng
: Việc thay đổi tỷ lệ này chỉ có tác dụng
xem tổng quát (thu nhỏ) hay xem một phần
xem tổng quát (thu nhỏ) hay xem một phần
(phóng to) chứ không ảnh hưởng đến tính chất
<Số> / <Số> : Cho biết số thứ tự trang văn bản đang
soạn thảo
soạn thảo
theo thực tế
theo thực tế
/ Tổng số trang văn bản có
/ Tổng số trang văn bản có
được.
được.
At <Số> : Cho biết khoảng cách từ mép giấy bên trên
At <Số> : Cho biết khoảng cách từ mép giấy bên trên
trang văn bản đến vị trí con trỏ.
trang văn bản đến vị trí con trỏ.
10
3. MÀN HÌNH WORD
3. MÀN HÌNH WORD
Ln <Số> : Cho biết số thứ tự dòng văn bản đang chứa
Ln <Số> : Cho biết số thứ tự dòng văn bản đang chứa
con trỏ.
con trỏ.
Col <Số> : Cho biết vị trí của điểm nháy trên dòng.
Col <Số> : Cho biết vị trí của điểm nháy trên dòng.
OVR
OVR
: Nút chức năng cho phép chuyển đổi chế độ
: Nút chức năng cho phép chuyển đổi chế độ
ools/Options/Thẻ View, chọn
ools/Options/Thẻ View, chọn
Status bar.
Status bar.
11
4. CÁC BƯỚC SOẠN THẢO
4. CÁC BƯỚC SOẠN THẢO
BƯỚC 1
BƯỚC 1
: NHẬP DỮ LIỆU THÔ
: NHẬP DỮ LIỆU THÔ
Khai báo thông số trang văn bản
Khai báo thông số trang văn bản
:
:
•
Khai báo kích cỡ giấy trình bày văn bản.
Khai báo kích cỡ giấy trình bày văn bản.
•
Khai báo khoảng cách các lề trên trang giấy.
Khai báo khoảng cách các lề trên trang giấy.
Nhập dữ liệu thô
Nhập dữ liệu thô
: theo các nguyên tắc sau
: theo các nguyên tắc sau
tạo khoảng trống giữa các đoạn
tạo khoảng trống giữa các đoạn
văn bản.
văn bản.
•
Không
Không
nhập dữ liệu là số thứ tự
nhập dữ liệu là số thứ tự
(I,1,A,a,i,…).
(I,1,A,a,i,…).
•
Không
Không
nhập dữ liệu là ký hiệu đầu dòng.
nhập dữ liệu là ký hiệu đầu dòng.
•
Các dấu câu: chấm, phẩy, chấm phẩy,
Các dấu câu: chấm, phẩy, chấm phẩy,
hai chấm, dấu than, dấu hỏi phải đi liền
hai chấm, dấu than, dấu hỏi phải đi liền
với từ trước nó và cách từ theo sau nó
với từ trước nó và cách từ theo sau nó
một ký tự trống.
một ký tự trống.
•
Các cặp dấu: ( ), [ ], { }, ‘ ‘, “ “ phải đi liền
Các cặp dấu: ( ), [ ], { }, ‘ ‘, “ “ phải đi liền
với dữ liệu bên trong nó
với dữ liệu bên trong nó
⇔
thường (Change case).
thường (Change case).
•
Tạo chữ hoa đầu đoạn văn bản (Drop caps).
Tạo chữ hoa đầu đoạn văn bản (Drop caps).
•
Sử dụng các ký tự lạ (Insert/Symbol).
Sử dụng các ký tự lạ (Insert/Symbol).
14
4. CÁC BƯỚC SOẠN THẢO
4. CÁC BƯỚC SOẠN THẢO
Định dạng Đoạn văn bản
Định dạng Đoạn văn bản
: (Format Paragraph)
: (Format Paragraph)
•
Canh các dòng văn bản theo lề trái và lề phải
Canh các dòng văn bản theo lề trái và lề phải
(Alignment).
(Alignment).
•
Thay đổi khoảng cách:
Thay đổi khoảng cách:
Giữa các đoạn văn bản (Spacing).
Giữa các đoạn văn bản (Spacing).
Giữa các dòng văn bản (Line spacing).
Định dạng văn bản dạng cột dùng công cụ
Tab
Tab
.
.
Định dạng văn bản dùng công cụ bảng biểu
Định dạng văn bản dùng công cụ bảng biểu(Table)
(Table)
Các định dạng khác…
Các định dạng khác…
16
4. CÁC BƯỚC SOẠN THẢO
4. CÁC BƯỚC SOẠN THẢO
BƯỚC 3
BƯỚC 3
: CHÈN CÁC THÀNH PHẦN
: CHÈN CÁC THÀNH PHẦN
KHÁC VÀO VĂN BẢN.
KHÁC VÀO VĂN BẢN.
Chèn vật thể như: hình ảnh, chữ nghệ
Chèn vật thể như: hình ảnh, chữ nghệ
thuật, hộp văn bản, công thức, sơ đồ tổ
thuật, hộp văn bản, công thức, sơ đồ tổ
Xoay vật thể.
Xoay vật thể.
•
Chọn hiệu ứng:
Chọn hiệu ứng:
Đổ bóng (Shadow)
Đổ bóng (Shadow)
Không gian 3 chiều (3-D)
Không gian 3 chiều (3-D)
•
Tương tác với các vật thể khác:
Tương tác với các vật thể khác:
Chuyển vị trí giữa các vật thể (Order)
Chuyển vị trí giữa các vật thể (Order)
Chuyển vị trí giữa vật thể với các dòng văn bản.
Chuyển vị trí giữa vật thể với các dòng văn bản.
Nhóm, rã nhóm.
Nhóm, rã nhóm.
18
4. CÁC BƯỚC SOẠN THẢO
4. CÁC BƯỚC SOẠN THẢO
Thiết lập vị trí vật thể trên nền văn bản.
Thiết lập vị trí vật thể trên nền văn bản.
•
BƯỚC 4
: LƯU TRỮ VĂN BẢN.
: LƯU TRỮ VĂN BẢN.
Lưu trữ lần cuối cùng nội dung văn bản sau
Lưu trữ lần cuối cùng nội dung văn bản sau
khi đã dàn dựng và trang trí văn bản xong.
khi đã dàn dựng và trang trí văn bản xong.
20
5. CÁCH THỰC HIỆN LỆNH
5. CÁCH THỰC HIỆN LỆNH
Có thể thực hiện lệnh bằng 3 cách:
Có thể thực hiện lệnh bằng 3 cách:
Dùng thanh trình đơn
Dùng thanh trình đơn
: cách này có thể thực
: cách này có thể thực
hiện được
hiện được
bằng thiết bị chuột
bằng thiết bị chuột
(Mouse) và
(Mouse) và
bàn phím
bàn phím
(Keyboard).
(Keyboard).
Chọn
Chọn
F
F
ile/Page Set
ile/Page Set
U
U
p.
p.
Chọn kích cỡ giấy
Chọn kích cỡ giấy
:
:
•
Chọn thẻ Paper Size.
Chọn thẻ Paper Size.
•
Chọn cỡ giấy trong danh sách: A4, Letter, …
Chọn cỡ giấy trong danh sách: A4, Letter, …
•
Nếu sử dụng cỡ giấy tùy ý, chọn Custom Size,
Nếu sử dụng cỡ giấy tùy ý, chọn Custom Size,
khai báo:
khai báo:
Chiều rộng giấy vào hộp Width
Chiều rộng giấy vào hộp Width
Khai báo hướng in dữ liệu ra giấy trong hộp
Khai báo hướng in dữ liệu ra giấy trong hộp
ORIENTATION:
ORIENTATION:
Portrait: Hướng giấy đứng.
Portrait: Hướng giấy đứng.
Landscape: Hướng giấy ngang.
Landscape: Hướng giấy ngang.
24
I. KHAI BÁO THÔNG SỐ
I. KHAI BÁO THÔNG SỐ
Chọn:
Chọn:
•
Nút
Nút
OK
OK
để áp dụng tất cả các thông số trên cho
để áp dụng tất cả các thông số trên cho
văn bản sắp soạn thảo.
văn bản sắp soạn thảo.
•
Nút
Nút
DEFAULT
DEFAULT
N
N
ew hay Ctrl-N hay click nút
ew hay Ctrl-N hay click nút
.
.
Gọi nội dung tập tin văn bản vào màn hình
Gọi nội dung tập tin văn bản vào màn hình
soạn thảo
soạn thảo
:
:
•
Chọn
Chọn
F
F
ile/
ile/
O
O
pen hay Ctrl-O hay click nút
pen hay Ctrl-O hay click nút
.
.