Mạng và các thiết bị mạng Ethernet - Pdf 20

CHƯƠNG IV: ETHERNET
I. Giới thiệu - Lịch sử
II. Các Mạng và thiết bị mạng Ethernet
III. Các thiết bị mạng và liên mạng
IV. Mạng WAN
I. Lịch sử Ethernet

1972

Thí nghiệm về hệ thống đầu tiên được thực hiện tại Xerox
PARC (Palo Alto Research Center )

Hệ thống mạng truyền 2,94Mbps dựa trên Ethernet

1979: Xây dựng chuẩn Ethernet II, tốc độ 10Mbps

1981:

Chuẩn IEEE 802.3 được chính thức được sử dụng

Digital Equipment, Intel, và Xerox cùng phát triển và đưa ra
phiên bản Ethernet Version 2.0, Ethernet II => chuẩn q. tế

1995: được IEEE chuẩn hóa thành Fast Ethernet
GV: T Thanh ừ
Trí
I. Lịch sử Ethernet

Ngày nay, khái niệm Ethernet thường được sử
dụng để chỉ một mạng LAN CSMA/CD, phù hợp
với tiêu chuẩn 802.3, đặc điểm:

- Kiểm tra kích thước khung phải lớn hơn kích thước tối thiểu
(64byte).
- K.tra địa chỉ của trạm khớp với địa chỉ đích trên khung
- Mã CRC (cyclic redundancy check) trong khung hợp lệ
- Sau khi kiểm tra các điều kiện, dữ liệu của khung sẽ được chuyển
cho chương trình ứng dụng ở mức trên
HSPKTĐ
GV: T Thanh ừ
Trí
CSMA/CD (tiếp)
HSPKTĐ
GV: T Thanh ừ
Trí
Cấu trúc khung (Frame)
Ethernet-II( DIX 2.0)
7+1 6 6 2 46-1500 4
Preamble
Dest.
Address
Source
Address
Type Data FCS
IEEE 802.3
7 1 6 6 2 64-1500 4
Preamble
Start
Frame
Delimiter
Dest.
Address

(FF:FF:FF:FF:FF:FF)
-
Địa chỉ Multicast: được dùng khi 1 trạm muốn
truyền khung đến trạm khác trên 1 mạng con
(subnet). Khi đó vùng địa đích có 3byte đầu tiên là
01:00:5E, các byte còn lại là địa chỉ nhóm
HSPKTĐ
GV: T Thanh ừ
Trí
Địa chỉ Broadcast
FF-FF-FF-FF-FF-FF
HSPKTĐ
GV: T Thanh ừ
Trí
Các loại lỗi trên khung Ethernet

Runts: Kích thước khung < 64bytes, khung sẽ bị hủy.
Ng.nhân: thường do đụng độ, nhiễu hoặc dây t.xúc kém

Bad CRC: xảy ra khi khung ở máy thu không giống
với khung phát đi ở máy phát. CRC cũng khác nhau

Long: Kích thước khung nhận được: 1518->6000byte
Ng.nhân: phần cứng, phần mềm mạng trên trạm phát có
vấn đề

Giant: kích thước khung nhận được > 6000 byte
Ng.nhân: phần cứng, phần mềm mạng trên trạm phát có
vấn đề.
HSPKTĐ


10Base-2-Thinnet

10Base-T

Fast Ethernet:

100Base-TX

100Base-FX

Gigabit Ethernet

1000Base-CX

1000Base-LX

1000Base-SX
HSPKTĐ
GV: T Thanh ừ
Trí
1. Mạng10Base-5-Thick Ethernet (Thicknet)

Thông số kỹ thuật:
Cáp Đồng trục cứng (10mm)
Tốc độ truyền tối đa 10Mbps
Chiều dài tối đa 1 segment 500 m
K.Cách tối thiểu giữa 2 trạm 2,5m
Cấu hình lớn nhât 2500 m (5 đoạn, 4 repeater)
Số trạm làm việc tối đa 1000 (200 trạm/segment)x 5 seg

Trí
Tranceiver
1. Mạng 10Base-5-Thicknet (tt)
HSPKTĐ
GV: T Thanh ừ
Trí
1. Mạng 10Base-5-Thicknet (tt)
Mạng và thiết bị mạng
10Base-5
HSPKTĐ
GV: T Thanh ừ
Trí
2. Mạng 10Base-2 -Thin Ethernet (Thinnet)

Thông số kỹ thuật:
Cáp Đồng trục mềm (5mm)
Tốc độ truyền tối đa 10Mbps
Chiều dài tối đa 1 segment 185 m
K.Cách tối thiểu giữa 2 trạm 0,5m
Cấu hình lớn nhât 925 m (5 đoạn, 4 repeater)
Số trạm làm việc tối đa 150 (30 trạm/segment)x 5 seg
HSPKTĐ
GV: T Thanh ừ
Trí
2. Mạng 10Base-2-Thinnet (tt)
Thiết bị kết nối:

Cáp đồng trục mềm lõi nhiều sợi hoặc 1 lõi

Card mạng: giao tiếp giữa máy tính và cáp mạng.

2. Mạng 10Base-2-Thinnet (tt)
HSPKTĐ
GV: T Thanh ừ
Trí

Thông số kỹ thuật:
Cáp Xoắn không có vỏ bọc (UTP)
Tốc độ truyền tối đa 10Mbps
Chiều dài tối đa 1 segment 100 m
Số Hub kết nối 4
3. Mạng 10Base-T: Twisted-Pair Ethernet

Thiết bị kết nối:
- Cáp xoắn UTP 3 (4 cặp dây xoắn)
- Đầu nối RJ-45: kết nối cáp với card mạng và cáp với Hub
- Hub (Bộ tập trung): khi 1 trạm phát 1 gói tin đến Hub, Hub sẽ
chuyển gói tin đến tất cả các cổng khác.
HSPKTĐ
GV: T Thanh ừ
Trí
Cáp UTP: Unshielded Twisted Pair
3. Mạng 10Base-T (tt)
HSPKTĐ
GV: T Thanh ừ
Trí

Trích đoạn Router Bộ định tuyến
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status