Phụ lục 2
CÁCH PHA HÓA CHẤT
1. Dung dịch chuyển: 20X SSC (NaCl 3M; Natri citrate 0,3 M; pH 7,0)
Hòa tan 175,3 g NaCl và 88,2 g Na citrate trong 800 ml nước cất. Điều chỉnh pH
đến 7,0 bằng NaOH 10 N. Thêm nước lên đến 1000 ml. Vô trùng bằng autoclave. Với
những nồng độ SSC khác nhau, hòa tan SSC 20X với lượng nước thích hợp.
2. Dung dịch biến tính: NaCl 1,5 M; NaOH 0,5 N.
Hòa tan hoàn toàn 20 g NaOH và 87,7 g NaCl trong 800 ml nước cất. Thêm nước lên
đến 1000 ml.
3. Dung dịch trung tính: Tris-HCl 1 M; NaCl 1,5 M; pH 7,0.
Hòa tan hoàn toàn 121,1 g Tris - HCl và 87,7 g NaCl trong 800 ml nước cất. Điều chỉnh
pH đến 7,5 bằng HCl. Thêm nước lên đến 1000 ml.
4. Dung dịch lai (hybridization buffer)
Thêm 14,5 g NaCl và 20 g blocking reagent vào 500 ml đệm lai. Thêm blocking reagent
một cách từ từ. Khuấy dung dịch ở nhiệt độ phòng khoảng 1 – 2 giờ trên máy khuấy từ.
Dung dịch có thể sử dụng ngay hoặc bảo quản ở khoảng - 15
o
C đến - 30
o
C.
5. Dung dịch rửa 1
Thành phần Nồng độ cuối
Urea 120 g 2 M
SDS 1 g 0,1 % (g/v)
Na phosphate 0,5M; pH 7,0 100 ml 50 mM
NaCl 8,7 g 150 mM
MgCl
2
1M 1 ml 1 mM
Blocking reagent 2 g 0,2 % (g/v)
Các thành phần trên được hòa tan trong 1000 ml nước cất. Dung dịch này có thể bảo
Thành phần: dung dịch A (5 lít), dung dịch B (950 ml)
Cách pha: cho 12 lít nước vào thùng chứa lớn, thêm từ từ dung dịch A vào, vừa cho vừa
khuấy đều khoảng 5 phút, cho tiếp dung dịch B. Thêm nước vào hỗn hợp trên để đạt thể
tích 20 lit.
8. Pha Natri phosphate 0,5 M
Cân 13,8 g NaH
2
PO
4
.H
2
O trong 200 ml nước. Điều chỉnh pH đến 7,0 bằng NaOH.
9. Pha MgCl
2
1 M
Hòa tan 1,9 g MgCl
2
trong 10 ml nước cất
10. Tris – HCl 1,0 M stock solution
Hòa tan 6,055 g Tris - HCl trong 40 ml nước. Điều chỉnh pH 7,5 bằng HCl. Điều chỉnh
thể tích lên 50 ml.
11. EDTA 0,5 M stock solution
80
Thêm vào 9,305 g Na
2
EDTA .2H
2
O trong 40 ml nước. Khuấy trộn mạnh. Điều chỉnh pH
8,0 bằng NaOH (khoảng 1 g). Điều chỉnh thể tích lên 50 ml.
12. TE: Tris 10 mM, EDTA 1 mM , pH 8,0