Bài tập tiếng anh hay nhất - Pdf 20

TENSE USE SIGNAL WORDS EXAMPLES
SIMPLE PRESENT
(HIỆN TẠI ĐƠN)
+: S + V1 / Vs/es
-: S + do/does+not +V1
?: Do/does + S +V1 ?
-thói quen ở hiện
tại
- sự thật, chân lí.
-tình cảm,cảm
xúc,nhận thức ở
hoạt động
- always, usually,
often, sometimes,
seldom, once / twice a
week.
-every (day…)…
- I often go to school
by bike.
- The earth moves
around the sun.
PRESENT
PROGRESSIVE
(HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
+: S + is/am/are+ V-ing
-: S + is/am/are +not+V-
ing
?: Is/am/are+ S +V-ing
?
- hành động đang
diễn ra vào lúc

when my sister is
cooking now
PRESENT PERFECT
(HIỆN TẠI HOÀN
THÀNH)
+: S + have/has + PP
-: S + have/has +not + PP
?: Has / Have + S + P.P?
- hành động bắt
đầu trong quá
khứ, kéo dài đến
hiện tại và có thể
tiếp tục trong
tương lai.
- hành động xảy
ra và chấm dứt
trong quá khứ
không rõ thời
gian.
- hành động vừa
mới xảy ra.
-recently =lately
- already, ever, never,
just, yet, for, since.
- how long …
- this is the first
time/second time…
- many times / several
times/up to now/so
far…

1
?: Have/has+S +been +V-
ing ?
SIMPLE PAST
(QUÁ KHỨ ĐƠN)
+: S + V2 / V-ed
-: S + didn’t + V1
?: Did + S + V1 ….?
- hành động xảy
ra và chấm dứt ở
một thời điểm xác
định trong quá
khứ.
- kể lại một chuỗi
hành động xảy ra
liên tục trong quá
khứ.
- một thói quen
trong quá khứ
- yesterday, last week,
last month, …ago, in
1990, in the past, …
- It’s time … / It’s
high time … (đã đến
lúc)
- She went to London
last year.
- The man came to
the door, unlocked
entered the room,

khứ
- nhấn mạnh tính
liên tục của hành
động diễn ra
trong suốt một
khoảng thời gian
được xác định
trong quá khứ
- at that time, at
(9 o’clock) last
night, at this time
(last week), in the
summer, during
the summer, all
day, all week, all
month, …
- He was doing his
homework at 8
o’clock last night.
- The children were
playing football while
their mother was
cooking the meal.
We were watching
TV all the evening
last Sunday.
2
PAST PERFECT
(QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
+: S + had + P.P

(QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
TIẾP DIỄN)
+: S + had + been + V-ing
-: S + hadn’t + been + V-ing
?: Had + S + been + V-ing …?
- nhấn mạnh tính
liên tục của một
hành động cho
đến khi một hành
động khác trong
quá khứ xảy ra
while, when, for,
since, ….
- When she arrived, I
had been waiting for
two hours.
- It was 10 p.m. He
had been working
since 8 p.m.
SIMPLE FUTURE
(TƯƠNG LAI ĐƠN)
+: S + will / shall + V1
-: S + will / shall + not + V1
(won’t / shan’t + V1)
?: Will / Shall + S + V1 …?
- hành động sẽ
xảy ra trong
tương lai
- một quyết định
được đưa ra vào

,they.
TENSE USE SIGNAL
WORDS
EXAMPLES
FUTURE PROGRESSIVE
(TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN)
+: S + will / shall + be + V-ing
-: S + will / shall + be + V-ing
?: Will / Shall + S + be + V-
ing…?
- hành động sẽ
đang xảy ra tại
một thời điểm
trong tương lai
- hai hành động
sẽ xảy ra đồng
thời trong tương
lai
- nhấn mạnh tính
liên tục của hành
động từ lúc sẽ bắt
đầu và kết thúc
trong một khoảng
thời gian nhất
định trong tương
lai
- at 9 o’clock
tonight, at this
time tomorrow,
all this afternoon,


- I will have finished
my homework by 9
p.m.
- I will have finished
my homework before
I go to bed.
***note : Trong các thì tương lai Will ứng với ngôi He,she,it ,we ,I,you,they
Shall ứng với ngôi I ,we
Một số cách hòa hợp thì giữa mệnh đề chính và mệnh đề thời gian:
Main clause Adverbial clause of time
4
(Mệnh đề chính) (Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời
gian)
Present tenses Present tenses
Past tenses Past tenses
Future tenses Present tenses
1)TLĐ + until / when / as soon as + HTĐ I will wait here until she comes back.
2)TLĐ + after + HTHT He will go home after he has finished his
work.
3)While / when / as + QKTD, QKĐ While I was going to school, I met my
friend.
4)QKĐ + while / when / as + QKTD
It (start) started to rain while the boys (play) were
playing football.
5)QKTD + while + QKTD
Last night, I was doing my homework while my sister was playing games.
6)HTHT + since + QKĐ I (work) have worked here since I (graduate) graduated
.
7)TLHT + by / by the time + HTĐ He will have left by the time you arrive.

- I have learned for English five years ago.
6
Grammer: GERUND (Danh động từ)
+ Công thức: V-ing
Note +chức năng
-Làm chủ ngử trong câu . Ex: Learning English is necessary
-Làm tân ngữ sau động từ .Ex:I avoi meeting him.
-Làm tân ngữ sau giới từ.Ex : I am froud of eating cake.
Giới từ : in ,on, of ,with , about , at….
-Làm bổ ngữ cho chủ ngữ .Ex: My hobby is swimming.
-Đứng sau các tính từ sở hữu.Ex : His driving carelessly often cause accident .
Tính từ sở hữu: His ,her ,your ,my ,our ,their ,its,
*Note: Các động từ theo sau sử dụng danh động từ : V + V-ing.
Avoid : tránh admit:thừa nhận advise:khuyên nhủ
Appreciate :đánh giá complete/finish:hoàn thành consider :xem xét
Delay :trì hoãn deny:từ chối discuss:thảo luận
Detest /dislike: không thích enjoy/fancy:thích keep/keep on: giữ/tiếp
tục
Mention :đề cập mind:phiền /ngại miss:nhớ/bỏ lỡ
Postpone :trì hoãn practice:luyện tập quit: nghỉ/ thôi
Recall :nhắc nhở recollect:nhớ ra imagine:tưởng tượng
Encourage: khuyến khích invole:liên quan fell like: cảm thấy
thích
It is (not) woth:đáng/k đáng be busy ;bận can’t bear/can’stand:k
thể chịu nổi
Ecope:thoát khỏi anticipate:liệu trước fogive/invole:tha thứ
Defer :hoãn lại recomment:nhắc nhở resent :bực tức
Resist: kháng cự risk : rủi ro suggest:đề nghị
Understand :hiểu it is no use /it is no good :vô ích be /get use to:
quen với

Expect :mong đợi fail: thất bại hesitate :do dự
Hope : hi vọng learn ; học manage : sắp xếp
Maen: ý định offer:đề nghị plan: kế hoạch
Attempt :cố gắng prepare: chuẩn bị pretend: giả vờ
Promise: hứa refuse: từ chối seem : dường như
Struggle :đấu tranh thearten:đe dọa volunteer:tình nguyện
Wait : đợi wist : mong want: muốn
Intend :cố gắng manage:xoay sở appear: hình như

Sau các đại từ bất định : something ,someone , nothing ,any one….+to V
Be PP + to V ( be made + PP )
2) Bare infinitive (V1)
-ĐTĐB ( động từ đặc biệt ) : will , can ,could , should, shall, must , have/has
to , ought to , had better ,may , might…+ V1
- ĐT :let, make (bắt buộc), help ,have (sai ,bảo) + O + V1
-ĐTCGQ( động từ chỉ giác quan): look ,see ,watch ,smell( ngửi) ,taste ( nếm)
,hear , notice ( chú ý) ,find ( cảm thấy ) , sound , listen , feel(cảm nhận)…
ĐTCGQ + O + V1: Chỉ sự hoàn tất của hành động.
ĐTCGQ + O +V-ing: Chỉ sự vệc đang xảy ra.
Used to: đã từng + V1
And ,or , than , as,…+ V1
3) To Inf , gerund
- không thay đổi nghĩa :
V: begin, start , continue …+ V1/V-ing/ toV
Ex: It begin rain/raining/ to rain
-Thay đổi nghĩa:

9
Stop + toV Dừng lại làm việc khác
Stop + V-ing Dừng hẳn công việc

10
Regret +toV Hối tiếc sắp nói việc gì
Regret +Ving Hối tiếc việc đã làm
-Cách thêm not vào Inf và gerund : not + toV / V-ing
- Bị động của gerund va Inf :
CTBĐ : Be + PP
Bđ theo dịch nghĩa : - Gerund : being PP
-To Inf : to be PP
Bđ theo câu : S + be + PP + gerund /to Inf
Chú ý : V + O + To V
Advise , allow (cho phép),ask ,beg ,cause ,challenge ( thách thức ) ,convince
( thuyết phục ) ,dare( dám ), encourage , expect ,forbit (cấm), foree(buộc )
,hire( thuê) ,instuct (hướng dẫn ), invite ,need ,order ,permit ,persuade ,remind
,require ,teach ,tell, arge(thúc dục), want ,warn , help…
Ex: She allow me to use her car.
Grammer : GERUND AND PRESEND PARTICIPLE
( Hiện tại phân từ )
CT : V- ing
1)Gerund
- Làm S , làm O sau V , làm O sau Pre ( giới từ).
-Đứng sau tính từ sở hữu , bổ ngữ cho chủ ngữ.
-Là CT của danh từ ghép.Ex: washing machine , living room.
2) Present participle
-Cấu tạo của thì tiếp diển
-Sd như tính từ .Ex: This is an interesting film
Đứng sau “go”.Ex: go finshing
-ĐTCGQ +O + V-ing.
-Waste /spend + time/ money + V-ìng
-There + be +noun + V-ing
EX : There are the boys playing soccer in school yard.

Không có sự khác biệt lớn khi nói “He was accused of deserting his ship
12
two months ago.”
2)Perfect participle (Having + V3/ed)
Khi hai hành động của cùng chủ từ xảy ra trước sau trong quá khứ,
dùng
Having + V3/ed diễn tả hành động trước (kéo dài hơn hành động thứ hai).
Ex: Having dug a hole in the road, they disappeared.
(Đào một lỗ trên đường xong, họ biến mất.)
Grammer : REPORTTED SPEECH ( Câu tường thuật )
Lời nói gián tiếp ( reported speech ) là tường thuột lại ý
người nói .
I)STATEMENTS (Câu gián tiếp)
Nguyên tắc chung
S + said (that) + S + V
(lùi một thì)
S + told + O +(that ) + S + V
(lùi một thì)
• Nếu động từ giới thiệu ở HT , HTHT , TLĐ -> Trong lời trích dẩn ta
chỉ đổi trạng từ ( Thì và trạng từ giữ nguyên )
• Nếu động từ giới thiệu ở QK -> Trong lời trích dẫn ta phải đổi đại từ ,
thì và trạng từ .
• V : says to +O -> tells + O / Said to + O-> told +O / Say
to+ O -> tell + O.
Ex: He has said , “I am twenty years old” => He has said that he is twentyyears
old.
He said to me , “ I work in a factory” . => He told me that he worked in a
factory.
2) Thay đổi thì trong câu tường thật
Khi động từ tường thuật ở các thì QK , chúng ta đổi thì trong câu gián tiếp như

3) Thay đổi đại từ nhân xưng ,đại từ sở hữu , tính từ sở hữu.
Câu trực tiếp Câu gián tiếp
Ngôi thứ nhất
(I ,we )
Đổi thành ngôi người nói (cùng ngôi với chủ từ trong mệnh đề
chính)
Ngôi thứ hai
( You )
Đổi thành ngôi của người nghe ( cùng ngôi với tân ngữ trong
mẹnh đề chính )
Ngôi thứ ba
(He,she,it,they)
Không thay đổi.
Chủ
ngữ
Tân
ngữ
Tính từ sở
hữu + N
Đại từ sở hữu (= adj sở hữu + N)
I me my Mine
You you your Yours
He him his His
She her her Hers
It it its Its
We us our Ours
They them their Theirs
Ex :He said , “I like my job”.=>He said that he liked his job.
He said to me , “you look like my sister” .=> He told me that I looked like
his sister.

questions)
S + asked + O
If /whether + S + V
( Yes,no quetion )
Wh-question :Ex:What time does the film begin ?=>He asked me what time the
film begin
Yes no questions : Have you seen that film?=>He asked me if I had seen that
film
15
IV) REPORTED SPEECH with INFINITIVE
Cấu tạo:
Ex: I will help you , Marry” said
Peter=>Peter promised to help
Marry
“Look at the boad ,please”, said
the teacher =>The teacher said asked the students to look at the boad.
V)REPORTED SPEECH with GERUND
From:
S + V + (O) (prep)
+ V-ing
S + V +
V-ing
S + V + prep +
V-ing
S +V + O + prep +
V-ing
Suggest
Admit
Deny
Insist on

V-inf
Promise
Agree
offer
Tell
Ask
Want
children”,said the man children.
3 “If you had had
breakfast ,you wouldn’t
have been hungry”,said
man
The man told me if had had
breakfast ,I wouldn’t have been
hungry.
VII) Reported speech with exclamations.
Thuật lại bằng động từ exclaim/say that.
Ex : “What a lovely garden they have”=>He exclaim/say that what a lovely
garden they had.
“How hot It is”=> He exclaim/say that how hot It was.
*Trường hợp đặc biệt ( Spectical cases ): Không đổi thì trong mệnh đề phụ ở
các trường hợp sau dù mệnh đề giới thiệu ở thì quá khứ.
1.Động từ trong câu nói trực tiếp có thời gian xác định.
Ex: He said , “ I was born in 1998”=> He said that he was born in 1998.
2. Câu điều kiện loại 2,3.
3.Quá khứ giả định (trong wish-clause,as if…).
Ex : Mary said “I wish I were a boy”=>Mary said that she wished she were a
boy.
4.Trong lời nói trực tiếp có:would could, should, might,used to ,ought to ,would
rather ,had better,….

So + BE +(not)V3/ed ……….by Os
TENSE ACTIVE PASSIVE
Hiện tại
đơn
S + V / Vs(es) + O
=>
People grow tea in Moc Chau ->
My mother cleans the house twice a
day ->
So + is/am/are + Ved/V3+ (by + Os)
Tea is grown in Moc Chau.
The house is cleaned twice a day
Quá khứ
đơn
S + Ved/ V2 + O
=>
They cleaned that window yesterday
->
To Ngoc Van drew those pictures ->
So + was/were + Ved/V3+ (by + Os)
That window was cleaned yesterday
Those pictures were drawm by To Ngoc
Van
18
Hiện tại
tiếp diễn
S + is/am/are + V-ing + O
=>
They are buiding a new school
->

Tương lai
đơn
S + will/shall + V1 + O
They will buld a new bridge next
month
So + will/shall + be + Ved/V3+ (by +
Os)
A new bridge will be built next month
Tương lai
gần
S + is/am/are + going to +
V1+O
She is going to type the report
The students are going to hoid the
meeting-
So + is/am/are+ going to+ be +
Ved/V3+ (by + Os)
The report is going to be typed
The meeting is going to be held by the
students
Have
Has
Had + to
Used
Have/has
S + had + to + V1 + O
=>
Used
I have to write a report
->

This deck can’t be washed
Our classroom should be cleaned
everyday
Your raincoat must be left outside the
room
19
the room -
They may use this room for the class
room
This room may be used for the
classroom
Should
Could+hav
e+PP
Might
Should
S + Could + have + PP
Might
Should
S + Could + have + been + PP
Might
***THĐB:Hai tân ngữ:
Ex: My parents will give me a new watch on my birthday
=>I will be given a new watch on my birthday .
=> A new watch will be given to me on birthday
Grammer : WH-QUESTION, EXCLAMATIONS , CLAUSES
OF CONCESSION
I) WH-questions ( who, where ,what ,which ,when ,how ,why)
1.Dùng với động từ “to be”
: Be chia theo thì ,Complement có thể có hoặc

Do you feel like + V-ing ?
Can you + V1 ?
How long + V-ing ?
Shall we + V1 ?
Are you firee + to V?
II)Exclamatory sentense (Câu cảm thán): What ,How Ex2: We understood
him inspite of his accent.
+How + adj + S + be (chia 2.Mệnh đề chỉ
sự nhượng bộ
21
Wh-questions + modal
verbs +S + V1
Ex: How beatiful Lan is! Although/though + S +V
+How + adv +S + V(thường)! Ex:Althogh weather
was very bad ,we had the picnic.
Ex: How quickly she speaks! III) Mệnh đề chỉ lí do
-What + a/an + adj + N Because + S +V
Ex: What an interesting film! Because of + V-ing/noun/noun
phrase
-What + adj + N(số nhiều)! **Chuyển Although ->
depise ;
Ex: what beatiful flowers! Because->because of
-Cùng S +V-> V-ing. Ex:
Although Sue felt
-What + adj + N(không đếm được) ! tired ,she went on
to work.
Ex: What hot tea! Noun+be + adj->the
+adj+ noun
III)Phrases and clauses of concession. Ex:Tea is hot->the
hot tea

Tương lai
Will / shall
+ V1
Can /may
II
Không thể
xảy ra ở
hiện
tại,tương
lai
Quá khứ
To be :were (Dùng cho tất cả
các ngôi)
V : V2/Ved
Ex;If I had money ,I would buy
a car.
Would /should
+V1
Could /might
III
Không thể
xảy ra
trong quá
khứ
Quá khứ hoàn thành
Had + PP (V2/Ved )
Ex: If we had been hungry ,I
would have eaten something
there.
Would/should
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……
Grammer : ARTICLES (A ,AN,THE)
1)A/An được dùng trước
24
-Danh từ đếm được số ít
*An đứng trước nguyên
âm(u,e,o,a,i)hoặc “h” câm
Ex : a doctor, an animal ,an hour ,an
honest…
So + adj + an/a + noun
Such+ an/a+ noun
An/a + noun ( chỉ nghề nghiệp)
What + an/a + adj + noun ( S +
verb)!

Ex:Finally ,the writer killed himself.
-I have a book and an eraser .the book is now
on the table.
-Các danh từ chỉ sự giải trí Ex:the theather ,the concect ,the church
-Trước tên các tàu thuyền ,máy bay. Ex:The Titanic was a geat ship.
-Các sông ,biển ,đại dương ,dãy núi… Ex:The Mekong river , the Pacific Ocean ,the
Himalayas
-Một nhóm đảo hoặc một quốc gia. Ex:The Pilippines ,the unitted States
-Tính từ dùng như danh từ tập hợp. Ex:You should help the poor
-Trong so sánh nhất. Ex:Nam is the cleverest in his class.
-Tên người ở số nhiều (chỉ gia đình ). Ex:The Blacks ,the Blues ,the Nams
-Các trạng từ chỉ thời gian ,nơi chốn. Ex:in the morning ,in the steet ,in the water
-Số thứ tự Ex:The first,the second ,the third/next/last….
2)The không được dùng
-Trước các danh từ số nhiều nói chung Ex: They build houses near the hall.
-Danh từ trừu tượng ,không đếm được Ex: Independence is a happy thing.
-Các danh từ chỉ màu sác Ex:Red and white make pink.
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status