UNIT 1: FRIENDSHIP
☺ VOCABULARY
acquaintance (n)
admire (v)
aim (n)
appearance (n)
attraction (n)
be based on (exp)
benefit (n)
calm (a)
caring (a)
change (n,v)
changeable (a)
chilli (n)
close (a)
concerned (with) (a)
condition (n)
constancy (n)
constant (a)
crooked (a)
customs officer (n)
delighted (a)
enthusiasm (n)
exist (v)
feature (n)
forehead (n)
generous (a)
get out of (v)
give-and-take (n)
good-looking (a)
good-natured (a)
[in'θju:ziæzm]
[ig'zist]
['fi:t∫ə]
['fɔ:rid, 'fɔ:hed]
['dʒenərəs]
[get aut əv]
[giv ænd teik]
[gud 'lukiη]
['gud'neit∫əd]
['gɔsip]
[hait]
['helpful]
['ɔnist]
['hɔspitəbl]
['hju:mərəs]
['kɔmən]
[in'keipəbl]
['influəns]
[in'sist]
người quen
ngưỡng mộ
mục đích
vẻ bề ngoài
sự thu hút
dựa vào
lợi ích
điềm tĩnh
chu đáo
(sự) thay đổi
có thể thay đổi
joke (n,v)
journalist (n)
joy (n)
jump (v)
last (v)
lasting (a)
lifelong (a)
like (n)
loyal (a)
loyalty (n)
medium (a
mix (v)
modest (a)
mushroom (n)
mutual (a)
oval (a)
patient (a)
personality (n)
pleasant (a)
pleasure (n)
principle (n)
pursuit (n)
quality (n)
quick-witted (a)
relationship (n)
remain (v)
Residential Area (n)
rumour (n)
secret (n)
selfish (a)
['pei∫nt]
[,pə:sə'næləti]
['pleznt]
['pleʒə]
['prinsəpl]
[pə'sju:t]
['kwɔliti]
['kwik'witid]
[ri'lei∫n∫ip]
[ri'mein]
[,rezi'den∫l 'eəriə]
['ru:mə]
['si:krit]
['selfi∫]
[sens əv 'hju:mə]
[∫eə]
[sin'siə]
['sɔrou]
['stju:diəs]
[sə'spi∫n]
[sə'spi∫əs]
['simpəθi]
['teik'ʌp]
[trʌst]
[ʌn'sə:tn]
[,ʌndə'stændiη]
[,ʌn'selfi∫nis]
mứt
(lời) nói đùa
phóng viên
thành thật
nỗi buồn
chăm chỉ
sự nghi ngờ
nghi ngờ
sự thông cảm
đề cập đến
sự tin tưởng
không chắc chắn
thấu hiểu
tính không ích kỷ
UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCES
☺ VOCABULARY
affect (v)
appreciate (v)
attitude (n)
bake (v)
break out (v)
carry (v)
complain (v)
complaint (n)
contain (v)
cottage (n)
destroy (v)
dollar note (n)
embarrassing (a)
embrace (v)
escape (v)
experience (n)
fail (v
['ætitju:d]
[beik]
['breikaut]
['kæri]
[kəm'plein]
[kəm'pleint]
[kən'tein]
['kɔtidʒ]
[di'strɔi]
['dɔlə nout]
[im'bærəsiη]
[im'breis]
[is'keip]
[iks'piəriəns]
[feil]
['flɔpi]
[glɑ:ns]
[grou]
['aidl]
['imiteit]
[fʌs]
['mæridʒ]
['memərəbl]
['nɔvəl]
[oun]
['pækidʒ]
[prə'tekt]
[pə:s]
['riəlaiz]
[ri'pleis]
mềm
liếc nhìn
lớn lên
thần tượng
bắt chước
làm ầm ĩ
hôn nhân
đáng nhớ
tiểu thuyết
sở hữu
bưu kiện
bảo vệ
cái ví
nhận ra
thay thế
cứu nguy, cứu hộ
la hét
lên đường
chiếu sáng
mắc cỡ, bẽn lẽn
lén lút
kinh hãi
tên trộm
quay đi, bỏ đi
con rùa
không thể quên
nắm tiền
vẩy tay
UNIT 3: A PARTY
☺ VOCABULARY
refreshments (n)
serve (v)
silver anniversary (n)
(=silver wedding
= silver jubilee)
slice (n)
slip out (v
tidy up (v)
upset (v)
[,æksi'dentəli]
['blou'aut]
['bʌdʒit]
['kændl]
['selibretid]
[klæp]
[kaunt]
['dekəreit]
[,dekə'rei∫n]
['daiəmənd æni'və:səri]
['wediη]
['dʒu:bili:]
[fai'næn∫l; fi'næn∫l]
[flait]
[fə'giv]
['trʌbl]
['gouldən,æni'və:səri]
['goulden,wediη]
[gest]
['helikɔptə]
[hould]
lễ kỷ niệm
đám cưới vàng (50 năm)
khách
trực thăng
tổ chức
lớp kem phủ trên mặtbánh
thạch
thẩm phán
nước chanh
đề cập
sự bừa bộn
sự kiện quan trọng
tổ chức
món ăn nhẹ
phục vụ
lễ kỷ niệm
đám cưới bạc (25 năm)
miếng
lỡ miệng
dọn dẹp
làm bối rối, lo lắng
UNIT 4: VOLUNTEER WORK
☺ VOCABULARY
(the) aged (n)
assistance (n)
be fined (v)
behave (v)
bend (v)
care (n)
charity (n)
receipt (n)
remote (a)
retire (v)
['eidʒid]
[ə'sistəns]
[faind]
[bi'heiv]
[bent∫]
[keə]
['t∫æriti]
['kʌmfət]
[kou'ɔpəreit]
[kou'ɔ:dineit]
[krɔs]
[di'nai]
[di'zə:t]
['daiəri]
[di'rekt; dai'rekt]
[,disəd'vɑ:ntidʒ]
[dou'neit]
[dou'nei∫n]
['dounə]
['faiə iks'tiηgwi∫ə]
[fʌnd 'reiziη]
['grætitju:d]
['hændikæpt]
[in'strʌk∫n]
[,intə'sek∫n]
[lɔ:n]
['mɑ:tə]
người cho/tặng
bình chữa cháy
gây quỹ
lòng biết ơn
tật nguyền
chỉ dẫn, hướng dẫn
giao lộ
bãi cỏ
liệt sỹ
núi
cắt
thiên tai
mệnh lệnh
ra lệnh
trại mồ côi
vượt qua
đậu xe
tham gia
quyên góp tiền
người nhận
xa xôi, hẻo lánh
về hưu
rope (n)
snatch up (v)
suffer (v)
support (v)
take part in (v)
tie … to …(v)
toe (n)
touch (v)
UNIT 5: ILLITERACY
☺ VOCABULARY
academic (a)
campaign (n)
cheat (v)
consult (v)
decline (v)
decrease (v)
effective (a)
encourage (v)
enforce (v)
eradicate (v)
ethnic minority (n)
fight (against) (n)
goal (n)
highlands (n)
honorable (a)
illiteracy (n)
lifeguard (n)
literate (a)
low-income (a)
maturity (n)
motivate (v)
performance (n)
promotion (n)
rate (n)
realistic (a)
reduce (v)
regulation(n)
[,ækə'demik]
suy giảm
giảm
hiệu quả
khuyến khích
bắt tuân theo
xóa bỏ
dân tộc thiểu số
cuộc chiến
mục
cao nguyên
vinh dự
mù chữ
người cứu đắm
biết đọc, viết
thu nhập thấp
sự trưởng thành
thúc đẩy
sự thể hiện, thành tích
khuyến khích
tỉ lệ
thực tế
làm giảm
qui định
relevant (a)
rise (n)
self-respect (n)
shore (n)
shortage (n)
society (n)
strategy (n)
phổ cập
điểm yếu
UNIT 6: COMPETITIONS
☺ VOCABULARY
accuse … (of) (v)
admit (v)
announce (v)
annual (a)
apologise (for) (v)
athletic (a)
champion (n)
clock (v)
compete (v)
competition (n)
congratulate … (on)(v)
congratulations!
contest (n)
creative (a)
detective (n)
entry procedure (n)
feel like (v)
find out (v)
general knowledge quiz(n)
insist (on) (v)
judge (n)
native speaker (n)
observe (v)
participant (n)
patter (v)
pay (v)
buộc tội
thừa nhận, thú nhận
công bố
hàng năm
xin lỗi
(thuộc) điền kinh
nhà vô địch
đạt, ghi được (thời gian)
thi đấu
cuộc thi đấu
chúc mừng
xin chúc mừng
cuộc thi đấu
sáng tạo
thám tử
thủ tục đăng ký
muốn
tìm ra
cuộc thi kiến thức phổ
thông
khăng khăng đòi
giám khảo
người bản xứ
quan sát
người tham gia
rơi lộp độp
trả tiền
bài thơ,thơ ca
prevent … (from) (v)
race (n)
tinh thần, khí thế
tài trợ
khuyến khích
cảm ơn
cái nháy mắt
cảnh báo
ô cửa kính
UNIT 7: WORLD POPULATION
☺ VOCABULARY
A.D. (Anno Domini)(n)
awareness (n)
B.C. (Before Christ)(n)
billionaire (n)
birth-control method (n)
carry out (v)
claim (n,v)
cranky (a)
creature (n)
death rate (n)
developing country (n)
exercise (v)
expert (n)
explosion (n)
family planning (n)
fresh water (n)
generation (n)
glean (v)
government (n)
growth (n)
implement (v)
[in'∫uərəns]
['aiən]
['dʒə:nəlizm]
[læk]
['limit]
sau công nguyên
ý thức
trước công nguyên
nhà tỉ phú
ph. pháp hạn chế sinhđẻ
tiến hành
(sự) đòi hỏi
hay gắt gỏng, quạu
sinh vật
tỉ lệ tử vong
nước đang phát triển
sử dụng
chuyên gia
sự bùng nổ
kế hoạch hóa gia đình
nước ngọt
thế hệ
mót, nhặt (lúa)
chính phủ
tăng trưởng
thực hiện
sự cải thiện
chấn thương
sự bảo hiểm
sắt
['metl]
[,ɔ:gənai'zei∫n]
[,ouvə'pɔpjuleitid]
[pə'trouliəm]
['pɔləsi]
[,pɔpju'lei∫n]
['pʌni∫mənt]
['kwɔrəl]
[reiz]
[ræηk]
[ri'lidʒən]
[ri'sɔ:s ; ri'zɔ:s]
[ri'wɔ:d]
['sɔ:lt,wɔ:tə]
['silvə]
[sə'lu:∫n]
[step]
['θə:d'wə:ld]
[ju:'naitid'nei∫nz]
hạn chế
có giới hạn
điều kện sống
mức sống
kim loại
tổ chức
quá đông dân
dầu mỏ, dầu hỏa
chính sách
dân số
phạt
mask (n)
[ə'greəriən]
['eiprikɔt 'blɔsəm]
['kɔliflauə]
['kɔment]
[krɔp]
[di'pend]
[kli:n]
['i:vl 'spirit]
['fæti pɔ:k]
[frent∫ fraiz]
[gud 'spirit]
[ki'mounou]
['kʌmkwɔt]
[lɔn'dʒeviti]
['lʌki 'mʌni]
['lu:nə 'kælində]
[mɑ:sk]
(thuộc) nghề nông
hoa mai
súp lơ, bông cải
lời nhận xét
mùa vụ
tùy vào
dọn dẹp sạch sẽ
quỷ ma
mỡ (heo)
khoai tây chiên
thần thánh
áo kimônô (Nhật)
[pə'reid]
[pi:t∫'blɔsəm]
['paintri:]
['pɔzətiv]
[prei]
[,prepə'rei∫n]
[roust 'tə:ki]
[∫rain]
[,simə'lærəti]
['soulə 'kælində]
[spred]
['stiki rais]
['θæηks,giviη]
['væləntain dei]
[wɔ:d]
[wi∫]
tết trung thu
ngày Quốc khánh
lật đổ
ngôi chùa
diễu hành
hao đào
cây thông
tích cực
cầu nguyện
sự chuẩn bị
gà lôi quay
đền thờ
nét tương đồng
dương lịch
[iks'pres meil 'sə:vis]
[fæk'simili]
[græfik]
['mesindʒə kɔ:l 'sə:vis]
['noutifai]
['pɑ:s(ə)l]
[pres]
[ri'si:v]
[ri'sipiənt]
[si'kjuə]
['sə:vis]
tiên tiến
lịch sự
trang bị
nhanh
dịch vụ chuyển phát
nhanh
bản sao, máy fax
hình đồ họa
dịch vụ
điện thoại
thông báo
bưu kiện
báo chí
nhận
người nhận
an toàn, bảo đảm
dịch vụ
spacious (a)
speedy (a)
clerk (n)
customer (n)
document (n)
fee (n)
Flower Telegram Service
(n)
greetings card (n)
install (v)
registration (n)
telephone line (n)
[klɑ:k]
['kʌstəmə]
['dɔkjumənt]
[fi:]
['flauə 'teligræm 'sə:vis]
['gri:tiηkɑ:d]
[in'stɔ:l]
[,redʒi'strei∫n]
['telifoun lain]
thư ký
khách hàng
tài liệu
chi phí
dịch vụ điện
hoa
thiệp chúc mừng
lắp đặt
sự đăng ký
đường dây điện thoại
C. LISTENING
điện thoại di động
xã
nhu cầu
chữ số
bất lợi
sự mở rộng
cố định
đang nói chuyện
điện thoại
sự giảm bớt
mạng lưới nông thôn
thuê bao
nâng cấp
D. WRITING
arrogant (a)
attitude (n)
describe (v)
director (n)
dissatisfaction (n)
picpocket (n)
price (n)
punctuality (n)
quality (n)
reasonable (a)
resident (n)
satisfaction (n)
security (n)
['ærəgənt]
['ætitju:d]
[dis'kraib]
design (v)
destroy (v)
first language (n)
French (n)
German (n)
injured (a)
north-west (n)
pacifist (n)
rebuild (v)
release (v)
rent (n)
shoplifter (n)
steal (v)
tenant (n)
waitress (n)
war (n)
[ə'brɔ:d]
[ə'rest]
[breiv]
[breik]
['bə:glə]
['kauəd]
[di'zain]
[di'strɔi]
[fə:st 'læηgwidʒ]
[frent∫]
['dʒə:mən]
['indʒəd]
['nɔ:θ'west]
['pæsifist]
bồi bàn nữ
chiến tranh
UNIT 10: NATURE IN DANGER
☺ VOCABULARY
A. READING
action (n)
affect (v)
Africa (n)
agriculture (n)
cheetah (n)
co-exist (v)
consequence (n)
destruction (n)
dinosaur (n)
disappear (v)
effort (n)
endangered (a)
estimate (v)
exist (v)
extinct (a)
habit (n)
human being (n)
human race (n)
in danger (exp)
industry (n)
interference (n)
law (n)
make sure (v)
nature (n)
offspring (n)
['hæbit]
['hju:mən 'bi:iη]
['hju:mən'reis]
['deindʒə]
['indəstri]
[,intə'fiərəns]
[lɔ:]
[meik ∫uə]
['neit∫ə]
['ɔ:fspriη]
['pændə]
['plænit]
[pə'lu:tənt]
[prə'hibit]
[reə]
[ri'spekt]
[ri'spɔnsəbl]
[ri'zʌlt]
[seiv]
['skætə]
['siəriəs]
['spi:∫i:z]
[sə'plai]
[weil]
[wind]
hành động
ảnh hưởng
châu Phi
nông nghiệp
loài báo gêpa
nghiêm trọng
giống, loài
cung cấp
cá voi
gió
SPEAKING
burn (v)
capture (v)
cultivation (n)
cut down (v)
discharge (v)
discourage (v)
encourage (v)
fertilizer (n)
fur (n)
hunt (v)
pesticide (n)
pet (n)
skin (n)
threaten (v)
wood (n)
[bə:n]
['kæpt∫ə]
[,kʌlti'vei∫n]
[kʌt daun]
[dis't∫ɑ:dʒ]
[dis'kʌridʒ]
[in'kʌridʒ]
['fə:tilaizə]
[fə:]
['devəsteitiη]
['meintinəns]
[pri'zə:v]
[prə'tekt]
['si:nik 'fi:t∫ə]
['viəkl; 'vi:hikl]
hoàn toàn
tàn phá
sự giữ gìn, duy trì
bảo tồn
bảo vệ
đặc điểm cảnh vật
xe cộ
C. WRITING
abundant (a)
area (n)
bone (n)
coastal waters (n)
east (n)
historic (a)
island (n)
landscape (n
location (n)
stone tool (n)
tropical (a)
[ə'bʌndənt]
['eəriə]
[boun]
['koustəl 'wɔ:təz]
[i:st]
present (n)
share (v)
['æksidənt]
[bleim]
[kən'sə:n]
[fə'miljə]
[fæn'tæstik]
[giv ʌp]
['greitful]
[hɑ:f]
['mid'wei]
[mis]
[ou]
[pɔint]
['preznt]
[∫eə]
tai nạn
đổ lỗi
quan tâm, bận tâm
que
hay, hấp dẫn
đầu hàng
biết ơn
hiệp
ở nửa đường
nhớ
mắc nợ
thời điểm
món quà
chia sẻ
[kɔst]
[dæm]
[i,lek'trisiti]
['enədʒi]
[ig'zɔ:stid]
['fɔsl fjuəl]
[,dʒi:ou'θə:məl hi:t]
['infinit]
[meik ju:s əv]
['nju:kliə 'enədʒi]
[ɔil]
['plentifl]
[pə'lu:∫n]
['pauə di'mɑ:nd]
[ri'li:s]
[ri'zə:v]
[ru:f]
thay thế
cùng lúc đó
sẵn có
bong bóng
than đá
tốn (tiền)
đập (ngăn nước)
điện
năng lượng
cạn kiệt
nhiên liệu hóa thạch
địa nhiệt
vô hạn
cối xay gió
B. SPEAKING
abundant (a)
convenient (a)
enormous (a)
harmful (a)
hydroelectricity (n)
nuclear reactor (n)
radiation (n)
renewable (a)
run out (v)
[ə'bʌndənt]
[kən'vi:njənt]
[i'nɔ:məs]
[hɑ:mful]
[,haidrouilek'trisiti]
['nju:kliə [ri:'æktə]
[,reidi'ei∫n]
[ri'nju:əbl]
[rʌn'aut]
dồi dào, phong phú
tiện lợi
to lớn, khổng lồ
có hại
thủy điện
phản ứng hạt nhân
phóng xạ
có thể thay thế
cạn kiệt
C. LISTENING
show (v)
total (a)
[si:n]
[t∫ɑ:t]
[kən'sʌmp∫n]
['fɔlou]
['meikʌp]
[∫ou]
['toutl]
có thể thấy
biểu đồ
sự tiêu thụ
theo sau
chiếm (số lượng)
chỉ ra
tổng số
LANGUAGE FOCUS
apartment (n)
cancer (n)
catch (v)
cause (n)
conduct (v)
experiment (n)
extraordinary (a)
fence (n)
locate (v)
overlook (v)
park (n)
photograph (n)
present (v)
hàng rào
nằm ở
nhìn ra
công viên
bức hình
trình bày
sự tiến triển
xuất bản
đạt tới
nghiên cứu
bao quanh
UNIT 12: THE ASIAN GAMES
☺ VOCABULARY
A. READING
advance (v)
appreciate (v)
aquatic sports (n)
athletics (n)
basketball (n)
billiards (n)
bodybuilding (n)
cycling (n)
decade (n)
enthusiasm (n
facility (n)
fencing (n)
gold (n)
hockey (n)
host country (n)
intercultural knowledge(n)
thập kỷ (10 năm)
sự hăng hái, nhiệt tình
tiện nghi
đấu kiếm
vàng
khúc côn cầu
nước chủ nhà
kiến thức liên văn hóa
huy chương
đua xe đạp địa hình
mục đích
quality (n)
rugby (n)
shooting (n)
skill (n)
solidarity (n)
squash (n)
strength (n)
take place (v)
weightlifting (n)
wrestling (n)
['kwɔliti]
['rʌgbi]
['∫u:tiη]
[skil]
[,sɔli'dærəti]
[skwɔ∫]
['streηθ]
[teik pleis]
['weit'liftiη]
[bɑ:]
['fri:stail]
[dʒim'neizjəm]
['dʒimnæst]
[,dʒim'næstiks]
['haidʒʌmp]
[laiv]
['lɔη'dʒʌmp]
['rekɔ:d]
thanh, xà
kiểu bơi tự do
phòng thể dục dụng cụ
vận động viên thể dục
môn thể dục dụng cụ
nhảy cao
trực tiếp
nhảy xa
kỷ lục
D. WRITING
advertise (v)
equip (v)
hold (v)
promote (v)
recruit (v)
stadium (n)
upgrade (v)
widen (v)
['ædvətaiz]
[i'kwip]
[hould]
kim cương
chuyến bay
hiện đại
sửa
chiếc nhẫn
UNIT 13: HOBBIES
☺ VOCABULARY
A. READING
accompany (v)
accomplished (a)
admire (v)
avid (a)
collect (v)
collection (n)
collector (n)
common (n)
discard (v)
envelope (n)
fish tank (n)
indulge in (v)
modest (a)
occupied (a)
practise (v)
stamp (n)
throw … away (v)
tune (n)
[ə'kʌmpəni]
[ə'kɔmpli∫t]
[əd'maiə]
['ævid]
ném đi
giai điệu
B. SPEAKING
book stall (n)
broaden (v)
category (n)
classify (v)
climb (v)
exchange (v)
hero (n)
mountain (n)
name tag (n)
organize (v)
overseas (adv)
pen friend (n)
politician (n)
postman (n)
[stɔ:l]
['brɔ:dn]
['kætigəri]
['klæsifai]
[klaim]
[iks't∫eindʒ]
['hiərou]
['mauntin]
[neim tæg]
['ɔ:gənaiz]
[,ouvə'si:z]
[,pen'frend]
[,pɔli'ti∫n]
['ʌđəwaiz]
['prɔfittəbli]
quá khứ, qua rồi
liên tục
đối phó, đương đầu
chuyện cổ tích
khổng lồ
ngu dốt, dốt nát
nếu không thì
có ích
C. WRITING
guideline (n)
imaginary (a)
plan (n)
real (a)
['gaidlain]
[i'mædʒinəri]
[plæn]
[riəl]
hướng dẫn
tưởng tượng
kế hoạch
có thật
D. LANGUAGE FOCUS
frighten (v)
postcard (n)
presence (n)
present (n)
repair (v)
stranger (n)
practical (a)
[ɑ:t]
[fɑ:]
[kɔ:s]
['krikit]
[dɑ:t]
[jɔ:'self]
[in'greiv]
['entri ,kwɔlifi'kei∫n]
[fɔ:m]
[glɑ:s]
['haushould]
['leʒə æk'tiviti]
['ɔfə]
['pɑ:staim]
[pu:l]
['præktikl]
nghệ thuật
rất nhiều, hơn xa
khoá học
môn crikê
môn ném phi tiêu
tự làm
chạm, khắc
điều kiện nhập học
hình thức
thuỷ tinh
hộ gia đùnh
hoạt động tiêu khiển
đã mở, có sẵn
disagreement (n)
hire (v)
rest (v)
scenery (n)
spectacular (a)
tent (n)
wildlife (n)
['æktiv]
[ə'gri:mənt]
['kæmpiη]
[kout∫]
[,disə'gri:mənt]
['haiə]
[rest]
['si:nəri]
[spek'tækjulə]
[tent]
['waildlaif]
năng động
sự đồng ý
cắm trại
xe đò
sự bất đồng
thuê
nghỉ ngơi
phong cảnh
ngoạn mục, hùng vĩ
căn lều
đời sống hoang dã
C. LISTENING
D. WRITING
camp fire (n)
campsite (n)
forest (n)
put up (v)
['kæmp,faiə]
['kæmpsait]
['fɔrist]
['putʌp]
lửa trại
đại điểm cắm trại
khu rừng
dựng (lều)
LANGUAGE FOCUS
airport (n)
describe (v)
direction (n)
hometown (n)
novel (n)
park (v)
passport (n)
pedestrian (n)
prefer (v)
prince (n)
wallet (n)
['eəpɔ:t]
[dis'kraib]
[di'rek∫n]
['houm,taun]
['nɔvəl]
orbit (n)
plane crash (n)
psychological tension(n)
react (v)
set foot on (exp)
space (n)
spacecraft (n)
technical failure (n)
telegram (n)
temperature (n)
uncertainty (n)
venture (n)
weightlessness(n)
['æstrənɔ:t]
['kɔzmənɔ:t]
[di'zaiə]
[fi:st]
['græviti]
['ɔnə]
[lɑ:st]
['lift'ɔ:f]
[mail pə: 'auə]
[neim 'ɑ:ftə]
['ɔ:bit]
[plein kræ∫]
[,saikə'lɔdʒikl 'ten∫n]
[ri:'ækt]
[set fut]
['speis]
['speis'krɑ:ft]
SPEAKING
artificial (a)
carry out (v)
launch (v)
manned (a)
mark a milestone (exp)
satellite (n)
[,ɑ:ti'fi∫əl]
['kæri'aut]
[lɔ:nt∫]
['mænd]
['mailstoun]
['sætəlait]
nhân tạo
tiến hành
phóng (tàu vũ trụ)
có người điều khiển
tạo bước ngoặc
vệ tinh
B. LISTENING
achievement (n)
congress (n)
experiment (n)
Mars (n)
mission (n)
NASA (n) (National
Aeronautics
and Space Administration)
return (v)
[ə't∫i:vmənt]
[bai'ɔgrəfi]
[dʒɔin]
[li:p]
[,em es 'si:]
['mɑ:stə əv 'saiəns]
[mæn'kaind]
['pailət]
[kwout]
[ri'si:v]
[,ri:'zain]
[step]
bổ nhiệm
tiểu sử
tham gia
bước nhảy
thạc sĩ khoa học
nhân loại
phi công
lời trích dẫn
nhận được
từ chức
bước đi
D. LANGUAGE FOCUS
contact (v)
figure (n)
hurt (v)
jacket (n)
leg (n)
mirror (n)
try on (v)
mysterious (a)
pharaoh (n)
pyramid (n)
ramp (n)
rank (v)
spiral (a)
stone (n)
surpass (v)
theory (n)
tomb (n)
treasure (n)
wall (n)
wheelchair (n)
wonder (n)
[beis]
[blɔk]
['beriəl]
['t∫eimbə]
['sə:kəmstəns]
[kən'strʌk∫n]
[in'klouz]
['entrəns]
['eksit]
['dʒə:ni]
['mændərin]
['mæn'meid]
['mi:tə skweə]
[mis'tiəriəs]
['feərou]
['pirəmid]
hình xoắn ốc
đá
vượt qua, trội hơn
giả thuyết
mộ, mồ, mả
kho báu
bức tường
xe lăn
kỳ quan
B. SPEAKING
builder (n)
fact (n)
giant (a)
high (a)
opinion (n)
sure (a)
transport (v)
['bildə]
[fækt]
['dʒaiənt]
[hai]
[ə'piniən]
[∫uə]
['trænspɔ:t]
người xây dựng
sự thật, sự việc
khổng lồ
cao
ý kiến
chắc chắn
cổ, thời xưa
sự thu hút
trung bình
bao phủ
triều đại
đặc điểm
độ cao
chiều dài
vẻ tráng lệ, lộng lẫy
tỉnh
đường đi
sự quan trọng
có thể thấy được
di sản thế giới
C. WRITING
architecture (n)
brief (a)
central Vietnam (n)
consist of (v)
dedicate (v)
god (n)
illustrate (v)
in honour of (exp)
marble (n)
sandstone (n)
statue (n)
throne (n)
tower (n)
['ɑ:kitekt∫ə]
[bri:f]
flood (n)
homeless (a)
prisoner (n)
puppy (n)
report (v)
strike (n)
suppose (v)
wanted (a)
[bi'li:v]
[is'keip]
['fæktəri]
[flʌd]
['houmlis]
['priznə]
['pʌpi]
[ri'pɔ:t]
[straik]
[sə'pouz]
['wɔntid]
tin
chạy thoát
nhà máy
lũ lụt
vô gia cư
tù nhân
chó con, cún
báo cáo
cuộc đình công
cho là
bị truy nã