Bài thực hành môn học Máy tính Kinh doanh 1 Phần MS Excel
Trang 1
PHẦN MICROSOFT EXCEL
BÀI THỰC HÀNH 1
A. Nội dung:
Làm quen với giao diện Excel, các khái niệm hàng (row), cột (column), ô (cell), sheet,
thanh công thức, đòa chỉ tương đối, tuyệt đối, hỗn hợp.
Nhập dữ liệu kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu công thức.
Sử dụng một số hàm cơ bản như Sum, Max, Min, Average, Round, If, Rank.
Đònh dạng bảng tính: canh biên ô, canh giữa khối, kẻ khung.
B. Yêu cầu:
1 Khởi động Excel, đặt tên file là thuchanh1.xls và tên của Sheet là Bang diem 1, nhập vào
nội dung như bảng dưới. (Chú ý nhập dữ liệu theo đòa chỉ đã ghi trước trong bài). A B C D E F G H I
1 DANH SÁCH HỌC SINH KHOÁ 1
2
3
Tổng học bổng: 10000000
4
5
STT Tên Nữ Sinh Toán Lý Hoá Tbình Học bổng
6
1 An x 1980 9.5 7.2 8.8
7
2 Anh x 1988 9.6 8.2 7.8
8
Tại ô F3, gõ vào Tổng học bổng: rồi nhấp chọn công cụ Underline (chữ gạch dưới).
Tại ô I3, gõ vào 10000000
Bài thực hành môn học Máy tính Kinh doanh 1 Phần MS Excel
Trang 2
Nhập dữ liệu vào bảng tính rồi canh biên như mẫu, chú ý: Điểm cao nhất nhập tại ô
A16, Điểm thấp nhất (A17), Điểm trung bình (A18), Tổng điểm trung bình (A19).
Để canh dữ liệu vào giữa môt khối ô, ví dụ Điểm cao nhất, thực hiện chọn các ô từ
A16 đến D16 rồi nhấp chọn công cụ Merge and Center (<-a->). Thực hiện tương tự cho
các mục khác.
Để kẻ khung, chọn khối dữ liệu cần kẻ rồi chọn lệnh từ menu: Format-Cells-Border.
2 Tính điểm trung bình biết các môn Toán hệ số 2, môn Lý và Hoá đều hệ số 1, kết quả làm
tròn lấy 2 số lẻ thập phân.
Hướng dẫn:
Tại ô H6 nhập vào =ROUND((E6*2+F6+G6)/4,2)
Chép công thức vừa tạo đến các ô dưới: chọn ô H6, nhấn Ctrl – C, chọn các ô từ H7
đến H15, nhấn Ctrl – V.
3 Tính điểm cao nhất, thấp nhất, trung bình cho 3 môn học (điểm trung bình lấy 1 số lẻ).
Hướng dẫn:
Tại ô E16 gõ vào: =MAX(E6:E15) rồi chép công thức này sang các ô f16, g16, h16.
Tại ô E17 gõ vào: =MIN(E6:E15) rồi chép công thức này sang các ô f17, g17, h17.
Tại ô E18 gõ vào: =ROUND(AVERAGE(E6:E15),1) rồi chép công thức này sang các
ô f18, g18, h18.
4 Tính học bổng, biết học bổng được dựa theo tổng học bổng và chia đều theo tỷ lệ thuận của
điểm trung bình.
Hướng dẫn:
Học bổng của từng học sinh sẽ bằng tổng học bổng/tổng điểm trung bình rồi nhân với
điểm trung bình của từng học viên.
Tính tổng điểm trung bình tại ô H19 bằng hàm Sum =SUM(H6:H15)
Tại ô I6 nhập vào công thức =I$3*H6/H$19 rồi chép công thức này xuống các ô từ I7
đến I15.
STT
HỌ
TÊN ĐỆM
TÊN
29/09 30/09 01/10 02/10 03/10 04/10 05/10
5
1 Nguyễn Anh
HÀ NỘI ĐÀ LẠT
6
2 Lê Mai
TP.HCM HUẾ
7
3 Hà Trung
HÀ NỘI
8
4 Lý Trang
HUẾ PHAN THIẾT
9
5 Dương Hoàng
NHA TRANG TP.HCM
10
6 Văn Tuấn
TP.HCM
11
7 Lý Dũng
QUY NHƠN HUẾ
12
8 Trần Châu
HUẾ ĐÀ NẴNG
13
1
2 THEO DÕI XUẤT NHẬP TỒN KHO THÁNG 1
3
4
SỐ LƯNG
5
STT VẬT TƯ ĐVT
TỒN ĐẦU NHẬP XUẤT TỒN CUỐI
6
1 Xi măng Bao 560 480 200
7
2 Cát Khối 30 25 35
8
3 Gạch ống Viên 2750 1300 3000
9
4 Gạch thẻ Viên 4780 3560 6000
10
5 Sắt Kg 560 350 500
2. Tính TỒN CUỐI, biết: TỒN CUỐI = TỒN ĐẦU + NHẬP – XUẤT
3. Ở Sheet2 tạo bảng tính với tên Sheet là TON KHO T2 có nội dung giống như của tháng 1,
chú ý:
• TỒN ĐẦU = TỒN CUỐI của tháng 1
• NHẬP, XUẤT: cho tuỳ ý trong giới hạn (XUẤT<=TỒN KHO + NHẬP).
• TỒN CUỐI = TỒN ĐẦU + NHẬP – XUẤT
4. Ở Sheet3 tạo bảng tính với tên Sheet là TON KHO T3 theo cách tạo của TON KHO T2
5. Ở Sheet4 tạo bảng tính với tên Sheet là TON KHO QUY 1 có nội dung như của tháng 1,
chú ý:
ngày
Mã
phòng
Tiền
thuê
Chi phí
phục vụ
Tiền
trả
4
1 Trương Kim 20/07/2004 17/08/2004 A01
5
2 Phạm Phương 12/09/2004 19/09/2004 A02
6
3 Đoàn Hữu 03/07/2004 20/08/2004 B05
7
4 Trần Cao 15/08/2004 16/08/2004 B02
8
5 Mai Hạnh 13/08/2004 15/09/2004 B12
9
6 Lê Thu 21/09/2004 28/09/2004 C01
10 Tổng cộng
11
12
BẢNG 2: BẢNG GIÁ THUÊ
VÀ PHỤC VỤ 13 Loại
phòng
Hướng dẫn:
Tính tiền thuê bằng cách gõ vào ô G4 công thức:
=E4*VLOOKUP(LEFT(F4,1),$B$14:$D$16,2,FALSE)
Chép công thức ở ô G4 đến các ô từ G5 đến G9.
4. Tính chi phí phục vụ cho khách, dựa theo bảng 2 (bảng giá thuê và phục vụ).
Hướng dẫn:
Tính chi phí phục vụ bằng cách gõ vào ô H4 công thức:
=G4*VLOOKUP(LEFT(F4,1),$B$14:$D$16,3,FALSE)
hoặc công thức =G4*IF(LEFT(F4,1)=”A”,0.1,IF(LEFT(F4,1)=”B”,0.08,0.05))
Chép công thức ở ô H4 đến các ô từ H5 đến H9.
5. Tính tiền khách phải trả (bằng tiền thuê + chi phí phục vụ).
Hướng dẫn:
Nhập vào ô I4 công thức: =G4+H4
Đònh dạng lại dữ liệu trong các cột Chi phí phục vụ và cột Tiền trả dạng số thập phân có
2 số lẻ.
6. Tính tổng cho các cột Số ngày, Tiền thuê, Chi phí phục vụ, Tiền trả.
Hướng dẫn: dùng hàm Sum.
7. Chép bảng tính sang Sheet mới rồi sắp xếp lại theo thứ tự giảm dần của Tiền trả.
Hướng dẫn:
Nhấp chuột phải vào tên Tinh toan, chọn lệnh Move or Copy…, trong hộp To book:
chọn thukhachsan, trong hộp Before Sheet: chọn Sheet2, đánh dấu chọn Create a copy,
nhấp OK.
Đổi tên Sheet mới tạo ra (Tinh toan (2)) thành Sap xep.
Chọn bảng tính từ B4 đến I9.
Chọn từ menu lệnh: Data-Sort
Đánh dấu vào mục No header row.
Chọn Column I trong mục Sort by.
Chọn mục Descending bên cạnh Sort by.
Nhấp chuột vào công cụ Save (hoặc nhấn Ctrl – S) để lưu bảng tính đang soạn thảo.
Bài thực hành môn học Máy tính Kinh doanh 1 Phần MS Excel
2. BẢNG ĐƠN GIÁ THEO LOẠI
3. TỔNG KẾT THEO THỂ LOẠI
11
Mã
đóa
Thể loại Mỹ Trung
quốc
Thể loại Tiền trả
12
V Video 15000 12000
Video
13
A Audio 10000 7000
Audio
14
S Software 20000 15000
Software
Yêu cầu:
1. Nhập dữ liệu vào bảng tính theo mẫu, chú ý nhập đúng đòa chỉ các ô ở cả 3 bảng trên. Đặt
tên tập tin là tienthuedia.xls
2. Tính Số đóa thuê = số nằm giữa hai ký tự đầu và một ký tự cuối trong Mã đóa (bảng 1).
(dùng kết hợp hàm MID, LEN).
3. Điền cột Thể loại: căn cứ vào ký tự đầu tiên trong Mã đóa (bảng 1) và tra trong bảng 2.
(dùng kết hợp hàm LEFT, VLOOKUP).
4. Điền cột Nước sản xuất đóa dựa vào ký tự thứ hai trong Mã đóa (M:Mỹ, T:Trung Quốc).
(dùng kết hợp hàm MID, VLOOKUP).
5. Tính cột Đơn giá dựa vào ký tự thứ nhất và thứ hai của Mã đóa, tra trong bảng 2 để được
đơn giá thuê.
INDONESIA 153 124
ÚC 45 36
Yêu cầu:
Tạo bảng tính như trên rồi vẽ đồ thò biểu diễn vốn đầu tư và số dự án của các nước. (Đồ thò
dạng LINE và BAR).
Bài thực hành môn học Máy tính Kinh doanh 1 Phần MS Excel
Trang 9
BÀI THỰC HÀNH 7
A B C D E F G H I J
1
1. BẢNG TÍNH TIỀN ĐIỆN
2
Tiêu thụ Số tiền
3
Stt Loại
hộ
Số
cũ
Số
mới
Chỉ số
đònh mức
Trong ĐM Vượt ĐM Trong ĐM Vượt ĐM
Phải
trả
4
1 SH-A 1000 1080
Yêu cầu:
1. Nhập dữ liệu vào bảng tính theo mẫu, chú ý nhập đúng đòa chỉ các ô ở cả 3 bảng trên. Đặt tên
tập tin là tiendien.xls
2. Tính cột Chỉ số đònh mức của các hộ trong bảng 1: dựa vào cột loại hộ và tra trong bảng 2.
3. Tính cột Tiêu thụ trong đònh mức: bằng Chỉ số đònh mức nếu (Số mới – Số cũ > Chỉ số đònh
mức) và bằng (Số cũ – Số mới) nếu ngược lại.
4. Tính cột Tiêu thụ vượt đònh mức: bằng (Số mới – Số cũ – Tiêu thụ trong đònh mức) nếu (Số mới
– Số cũ > Tiêu thụ trong đònh mức), và bằng 0 nếu ngược lại.
5. Số tiền trong đònh mức được tra trong bảng 3 dựa vào Loại hộ và nhân với Tiêu thụ trong đònh
mức.
6. Số tiền vượt đònh mức được tra trong bảng 3 dựa vào Loại hộ và nhân với Tiêu thụ vượt đònh
mức, sau đó nhân lên 2 lần.
7. Số tiền phải trả = Số tiền trong đònh mức + Số tiền vượt đònh mức.
Bài thực hành môn học Máy tính Kinh doanh 1 Phần MS Excel
Trang 10
BÀI THỰC HÀNH 8
A B C D E F G
1 1. THỐNG KÊ BÁN HÀNG THÁNG 10 CỦA CÔNG TY BÁCH KHOA
2
3
Ngày bán Mã hoá đơn Tên hàng Tên khách Số lượng Đơn giá Thành tiền
4
2/10/2005 XM8TT
5
3/10/2005 TV15BN
6
4/10/2005 MT125DD
7
khách hàng.
4. Điền cột Số lượng: các ký tự số ở giữa Mã hoá đơn là số lượng hàng xuất cho khách (dùng hàm
Mid, Len, Value).
5. Tính thành tiền = Số lượng * Đơn giá