Báo cáo nông nghiệp: "ảNH HƯởNG CủA MậT Độ NéN ĐếN CHấT LƯợNG DINH DƯỡNG CủA CÂY NGÔ ủ CHUA" - Pdf 20

Tp chớ Khoa hc v Phỏt trin 2011: Tp 9, s 1: 75 - 83 TRNG I HC NễNG NGHIP H NI
ảNH HƯởNG CủA MậT Độ NéN ĐếN CHấT LƯợNG DINH DƯỡNG CủA CÂY NGÔ ủ CHUA
Effect of Pressing Density on Nutritional Qualities of Maize Silage
Nguyn Xuõn Trch
1*
, Nguyn Vit Lu
2
, Trn Tun Hip
2
, Bựi Vit c
2
1
Khoa Chn nuụi v Nuụi trng thu sn, Trng i hc Nụng nghip H Ni
2
Khoa C-in, Trng i hc Nụng nghip H Ni
a ch email tỏc gi liờn h:

TểM TT
Mt thớ nghim nhõn t 6 x 2 x 3 c thit k ỏnh giỏ nh hng ca cỏc mt nộn (hin
bng kg VCK/m
3
) n cht lng thc n chua t cõy ngụ sau thu bp non cú hoc khụng cú b
sung cỏm go (5% VCK) sau cỏc thi gian bo qun khỏc nhau (30, 60 v 90 ngy). Mu thc n trc
v sau khi c ỏnh giỏ cht lng theo cỏc ch tiờu cm quan (mu, mựi, mc), thnh phn hoỏ
hc (vt cht khụ, x, protein, khoỏng, axit hu c) v pH. Kt qu cho thy nộn c gii m bo
c cht lng thc n chua tt hn hn so vi phng phỏp th cụng. Tuy nhiờn, nộn cõy ngụ
quỏ cht (>235,71 kg VCK/m
3
) khụng lm tng thờm cht lng thc n chua. p dng nộn c gii
cho phộp cõy ngụ xanh sau thu bp non m khụng cn b sung nguyờn liu d lờn men.
T khoỏ: Cõy ngụ, cht lng dinh dng, mt nộn, pH, chua.

mốc v chất lợng dinh dỡng không ổn
định, thời gian bảo quản đợc ngắn. Đó l do
chất lợng thức ăn ủ chua phụ thuộc nhiều
vo mức độ nén chặt để loại không khí ra
khỏi khối thức ăn trớc khi ủ để tạo điều
kiện thuận lợi cho quá trình lên men yếm
khí trong khối ủ (Nguyễn Xuân Trạch, 2003).
Do vậy, về mặt nguyên lý để nâng cao chất
lợng thức ăn ủ xanh có thể sử dụng phơng
pháp ép cơ giới nhằm hạn chế tồn lu không
75
nh hng ca mt nộn n cht lng dinh dng ca cõy ngụ chua
khí trong khối thức ăn ủ. Tuy nhiên, cho đến
nay ở nớc ta cha có một nghiên cứu no
đa ra các thông số về mức độ nén phù hợp
nhất cho ủ chua thức ăn. Do vậy, nghiên cứu
ny nhằm xác định mức nén thích hợp để ủ
chua cây ngô lm thức ăn dự trữ cho chăn
nuôi gia súc nhai lại v đa ra các thông số
kỹ thuật nhằm phục vụ cho công tác chế tạo
máy đóng bánh thức ăn ủ chua.
2. VậT LIệU V PHƯƠNG PHáP
NGHIÊN CứU
2.1. Thiết kế thí nghiệm
Một thí
nghiệm nhân tố 6 x 2 x 3 đợc
thiết kế để đánh giá ảnh hởng của
các mật
độ
nén (thể hiện bằng kg VCK/m

ngỡng có thể vo cùng khuôn nhựa nh ép
máy. Các mẫu thức ăn đợc ủ trong phòng
thí nghiệm (22 - 27
o
C). Mỗi công thức thí
nghiệm đợc lặp lại 3 lần (3 khuôn ủ). Sau
30, 60 v 90 ngy các mẫu thức ăn ủ đợc
lấy theo TCVN 4325:2007 (2007) để đánh giá
chất lợng.
2.2
. Các chỉ tiêu đánh
Các chỉ tiêu cảm quan
+ Mu sắc: Quan sát bằng mắt thờng
mẫu ngô ủ sau khi lấy ra khỏi khuôn.
+ Mùi: Ngửi mùi ngô ủ 5 phút sau khi
lấy ra khỏi khuôn ủ.
+ Mốc: Quan sát bằng mắt thờng mẫu
ngô ủ sau khi lấy ra khỏi khuôn.
Thnh phần hóa học
Mẫu thức ăn trớc v sau khi ủ đợc
phân tích theo các phơng pháp tơng ứng
của AOAC (1991) để xác định các chỉ tiêu:
vật chất khô (VCK), xơ thô, protein thô,
khoáng tổng số v axit hữu cơ tổng số.
pH
Giá trị pH của thức ăn ủ đợc xác định
theo phơng pháp Harley v Jones (1978).
Tiến hnh cân 5 g mẫu sau đó trộn, khuấy
đều trong 100 ml nớc cất, để 15 phút, lọc
lấy nớc rồi đem đo bằng máy đo pH.

) (kgVCK/m
3
)
C 100 118,50
1 150 149,02
2 175 175,36
3 200 189,84
4 225 235,71
C
õy ngụ
5 250 245,61
C 100 118,50
1 150 149,02
2 175 175,36
3 200 189,84
4 225 235,71
Cõy ngụ + 5% cỏm go
5 250 245,61
Bảng 2. Sự biến đổi mu sắc, mùi v độ mốc của cây ngô ủ theo mức nén
v thời gian ủ
Thi gian (ngy)
Nguyờn liu
Mc ộp
(kg VCK/m
3
)
30 60 90
C (118,50) Hi thõm/Chua nh/++ Hi thõm/Chua nh/++
Thõm en/Chua
nh/++

Hi vng/Thm, chua
nh/+
Hi vng/Thm, chua/+
2 (175,36)
Xanh m/Thm du, chua
nh/-
Hi vng/Thm, chua
nh/-
Hi vng/Thm, chua/-
3 (189,84) Hi vng/Thm, chua/- Hi vng/Thm, chua/-
Vng m/Thm, chua
nng/-
4 (235,71) Hi vng/Thm, chua/- Hi vng/Thm, chua/-
Vng m/Thm, chua
nng/-
Cõy ngụ + 5%
cỏm go
5 (245,61) Hi vng/Thm, chua/-
Vng m/Thm, chua
nng/-
Vng m/Thm, chua
nng/-
Ghi chỳ: - : khụng mc + : mc ớt ++ : mc nhiu +++ : mc nng
77
nh hng ca mt nộn n cht lng dinh dng ca cõy ngụ chua
Các mẫu ngô ủ có bổ sung cám biến đổi
sang mu vng da nhanh hơn so với các mẫu
không bổ sung. Điêù đó chứng tỏ bổ sung cám
đã cung cấp tinh bột v đờng cho vi khuẩn
lactic hoạt động tốt hơn nên tốc độ lên men

ăn ủ chua. Nén cng chặt thì không khí đợc
đẩy ra khỏi khối ủ cng triệt để nên cng hạn
chế đợc sự phát triển của nấm mốc.
3.2. Thnh phần hóa học v pH của cây
ngô ủ chua
Kết quả phân tích (Bảng 3) cho thấy
hm lợng vật chất khô (VCK) của cây ngô ủ
chua có xu hớng tăng lên khi mức ép cng
tăng. Nguyên nhân chính l do khi cng
tăng mức ép thì lợng nớc ép mất đi cng
nhiều trớc khi ủ. Theo thời gian bảo quản
thì hm lợng VCK không có sự thay đổi rõ
rệt (P>0,05). Điều đó chứng tỏ khối thức ăn ủ
đã tơng đối ổn định kể từ sau 30 ngy ủ.
Kết quả xác định pH của cây ngô ủ
(Bảng 4) cho thấy, sau 30 ngy ủ pH của tất
cả các mẫu đều hạ xuống mức dới 4,5.
Thông thờng thức ăn ủ chua có độ pH trong
khoảng 3,8 - 4,2 đợc coi l có chất lợng tốt
(
1995). Bùi Văn Chính, Nh vậy, nén từ
mức 2 trở lên ( 175,36 kg VCK/m
3
) sẽ đảm
bảo đợc yêu cầu ny.
Bảng 3. Hm lợng VCK của cây ngô ủ chua theo mức ép v thời gian ủ (%)
Thi gian (ngy)
Nguyờn liu
Mc ộp
(kg VCK/m

d/x
28,51
d/x
Cõy ngụ
5 (245,61) 33,09
f/x
33,72
e/x
33,87
e/x
C (118,50) 24,12
g/x
24,33
g/x
24,49
f/x
1 (149,02) 25,07
h/x
25,57
h/x
25,71
g/x
2 (175,36) 25,48
i/x
25,91
i/x
25,95
h/x
3 (189,84) 26,39
j/x

Mc ộp
(kg VCK/m
3
)
30 60 90
C (118,50) 4,35
a/x
4,18
ab/xy
4,10
a/y
1 (149,02) 4,29
a/x
4,22
a/xy
4,10
a/y
2 (175,36) 4,15
b/x
4,10
ab/xy
4,00
a/y
3 (189,84) 4,07
bc/x
4,03
b/x
3,99
a/x
4 (235,71) 3,97

3 (189,84) 4,15
f/x
3,98
fg/y
3,84
d/z
4 (235,71) 3,96
g/x
3,77
h/xy
3,65
e/y
Cõy ngụ
+ 5% cỏm go
5 (245,61) 4,07
f/x
3,86
g/y
3,75
d/z
Ghi chỳ: Trong cựng mt ct mi cụng thc nguyờn liu cỏc giỏ tr trung bỡnh mang cỏc ch cỏi
a,b ,g,h
khỏc
nhau thỡ sai khỏc cú ý ngha thụng kờ (P <0,05). Trong cựng mt hng cỏc giỏ tr trung bỡnh mang
ch cỏi
x, y, z
khỏc nhau thỡ sai khỏc cú ý ngha thng kờ (P <0,05).
Độ pH của thức ăn ủ chua do hm lợng
axit hữu cơ đợc sinh ra bởi quá trình lên
men yếm khí các chất hữu cơ quyết định. Kết

ủ (P>0,05). Nh vậy, cây ngô sau thu bắp
non đợc phơi tái có thể lm nguyên liệu tốt
để ủ chua m không nhất thiết phải bổ sung
thêm nguyên liệu dễ lên men, mặc dù việc bổ
sung cám gạo có lm tăng chất lợng các chỉ
tiêu cảm quan của thức ăn ủ.
Sau khi ủ chua hm lợng xơ ở tất cả
các lô (Bảng 6) đều tăng lên so với hm lợng
xơ của cây ngô tơi nguyên liệu (23,72%).
Nguyên nhân chính l ở chỗ xơ l thnh
phần khó bị lên men trong khi đó quá trình
lên men trong khi ủ, nhất l giai đoạn đầu,
đã lm hao tổn các chất hữu cơ dễ lên men
(bột đờng) nên hm lợng tơng đối của xơ
trong VCK đã tăng lên một cách tơng ứng.
Tuy nhiên, sau khi ủ 30 ngy hm lợng xơ
đã ổn định hơn, mặc dù vẫn cò xu hớng tiếp
tục tăng lên theo thời gian ủ
79
Ảnh hưởng của mật độ nén đến chất lượng dinh dưỡng của cây ngô ủ chua
B¶ng 5. Hμm l−îng axit h÷u c¬ tæng sè cña c©y ng« ñ chua theo møc Ðp
vμ thêi gian ñ (%)
Thời gian ủ (ngày)
Nguyên liệu ủ
Mức ép
(kg VCK/m
3
)
30 60 90
ĐC (118,50) 1,82

5 (245,61) 2,12
ab/x
2,29
a/y
2,21
ab/xy
ĐC (118,50) 1,95
d/x
2,07
ef/xy
2,16
d/y
1 (149,02) 1,80
e/x
1,99
f/y
2,05
d/y
2 (175,36) 1,97
f/x
2,03
f/xy
2,12
d/y
3 (189,84) 2,00
ef/x
2,21
e/y
2,20
d/y

a/x
27,49
a/y
27,89
a/z
1 (149,02) 26,61
a/x
27,87
ab/x
28,05
a/y
2 (175,36) 26,80
a/x
28,11
bc/x
28,19
ab/y
3 (189,84) 27,35
b/x
28,22
cd/y
28,53
c/z
4 (235,71) 27,63
b/x
28,47
d/x
28,64
c/y
Cây ngô

4 (235,71) 26,79ị
/x
28,62
i/x
28,68
i/y
Cây ngô
+ 5% cám gạo
5 (245,61) 27,33
j/x
28,04
i/x
28,13
i/y
Ghi chú: Trong cùng một cột ở mỗi công thức nguyên liệu các giá trị trung bình mang các chữ cái
a,b ,g,h
khác
nhau thì sai khác có ý nghĩa thông kê (P <0,05). Trong cùng một hàng các giá trị trung bình mang chữ
cái
x, y, z
khác nhau thì sai khác có ý nghĩa thống kê (P <0,05). Hàm lượng xơ thô của thân ngô tươi:
23,72 %.
80
Nguyn Xuõn Trch, Nguyn Vit Lu, Trn Tun Hip, Bựi Vit c
Cây ngô ủ chua ở tất cả các lô (Bảng 7)
đều có hm lợng protein thô giảm xuống so
với nguyên liệu (11,65%), đặc biệt l ở các
mẫu đối chứng (nén thủ công). Sau khi ủ
chua thức ăn có ủ có hm lợng protein hao
hụt cng ít cng tốt chứng tỏ không khí đã

Bảng 7. Hm lợng protein thô của cây ngô ủ chua theo mức ép
v thời gian ủ (% VCK)
Thi gian
(ngy)
Nguyờn liu
Mc ộp
(kg VCK/m
3
)
30 60 90
C (118,50) 10,52
c/x
10,28
c/xy
10,10
d/y
1 (149,02) 11,26
a/x
11,19
a/x
11,13
a/x
2 (175,36) 11,33
a/x
11,11
a/xy
10,99
a/y
3 (189,84) 11,03
b/x

g/x
11,14
g/x
11,05
fg/x
3 (189,84) 11,15
gh/x
11,07
g/xx
11,00
fg/x
4 (235,71) 11,03
h/x
10,98
g/x
10,78
gh/x
Cõy ngụ
+ 5% cỏm go
5 (245,61) 10,71
i/x
10,63
h/x
10,51
h/x
Ghi chỳ: Trong cựng mt ct mi cụng thc nguyờn liu cỏc giỏ tr trung bỡnh mang cỏc ch cỏi
a,b ,g,h
khỏc
nhau thỡ sai khỏc cú ý ngha thụng kờ (P <0,05). Trong cựng mt hng cỏc giỏ tr trung bỡnh mang ch
cỏi

a/y
8,29
a/y
3 (189,84) 6,29
a/x
8,39
a/y
8,57
a/y
4 (235,71) 7,01
bc/x
8,43
a/y
8,89
b/z
Cõy ngụ
5 (245,61) 7,14
c/x
9,02
b/y
9,19
c/y
C (118,50) 7,81
h/x
8,93
de/y
9,08
e/y
1 (149,02) 6,86
e/x

Ghi chỳ: Trong cựng mt ct mi cụng thc nguyờn liu cỏc giỏ tr trung bỡnh mang cỏc ch cỏi
a,b ,g,h
khỏc
nhau thỡ sai khỏc cú ý ngha thụng kờ (P <0,05). Trong cựng mt hng cỏc giỏ tr trung bỡnh mang ch
cỏi
x, y, z
khỏc nhau thỡ sai khỏc cú ý ngha thng kờ (P <0,05). Hm lng khoỏng ca thõn ngụ ti l
6,36 %
4. KếT LUậN
Từ những kết quả thu đợc có thể sơ bộ
rút ra một số kết luận nh sau:
- Nén cơ giới đảm bảo đợc chất lợng
thức ăn ủ chua tốt hơn hẳn so với phơng
pháp ủ thủ công.
- Không nên nén cây ngô quá chặt
(>235,71 kg VCK/m
3
).
- Nén cơ giới cho phép ủ cây ngô xanh
sau thu bắp non m không cần bổ sung
nguyên liệu dễ lên men.
Lời cảm ơn
Nghiên cứu ny đợc thực hiện trong
khuôn khổ của Đề ti khoa học công nghệ
cấp Bộ mã số B2009-11-125: Nghiên cứu
thiết kế v chế tạo một số thiết bị phục vụ
công nghệ đóng gói, bảo quản thức ăn thô
cho trâu, bò trong vụ đông- xuân.
TI LIệU THAM KHảO
AOAC (1991). Offcicial Methods of Analysis.

Lấy mẫu. Tiêu chuẩn Việt Nam. Bộ Khoa
học & Công nghệ.
Vũ Duy Giảng, Bùi Quang Tuấn, Tôn Thất
Sơn (1990). Nghiên cứu sử dụng rơm v
thân cây ngô gi sau thu bắp lm thức ăn
cho bò sữa. Báo cáo khoa học chăn nuôi
thú y (1999-2000). Phần thức ăn v dinh
dỡng vật nuôi. Nh xuất bản Nông
nghiệp H Nội.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status