Báo cáo y học: "Hiệu quả sớm của nội soi và gây dính màng phổi Trong điều trị tràn dịch màng phổi ác tính do căn nguyên" - Pdf 20

Hiu qu sm ca ni soi v gõy dớnh mng phi Trong iu tr trn dch
mng phi ỏc tớnh do cn nguyờn

T Bỏ Thng*; Nguyn Huy Lc*
Quyt*; ng Khc Hng**
Tóm tắt
Nghiên cứu tiến cứu trên 305 bệnh nhân (BN) tràn dịch màng phổi (TDMP) ác tính điều trị tại Khoa
Lao và Bệnh phổi, Bệnh viện 103 từ 4 - 2004 đến 12 - 2009. BN đợc nội soi và gây dính mng phổi
(MP) bằng talc. Theo dõi và đánh giá hiệu quả sớm của gây dính MP bng cỏc du hiu lõm sng,
X quang sau 48 gi.
Kết quả cho thấy
:

gây dính MP đạt kt qu tt 97,04%, tht bi 2,96%. Yu t
tiờn lng tht bi ca gõy dớnh MP bng talc gm nng glucose dch MP < 3,3 mmol/l, thi gian
trn dch MP ỏc tớnh > 3 thỏng. Cỏc bin chng ca gõy dớnh MP: au ngc 51,14%, st 20,32%,
tràn khí dới da 5,24%. Nội soi và gây dính MP bằng talc đạt hiệu quả cao, an toàn trong điều trị
TDMP ác tính.
* Từ khoá: Tràn dịch màng phổi ác tính; Nội soi màng phổi; Gây dính màng phổi.

Early efficiency of thoraoscopy an pleurodosis in treatment of
malignant pleural effusions

Summary
The prospective study was carried out on 305 patients with malignant pleural effusion treated in 103
Hospital from April, 2004 to December, 2009. Patients were performed thoracoscopy and talc pleurodosis.
Monotoring and evaluating early efficiency of thoracoscopy and talc pleurodosis by clinical features and
lung X-ray after 48 hours. Results: early efficiency of talc pleurodosis: 97.04% of patients with good result,
2.96% failure. Predictors of failure caused by talc pleurodosis: glucose concentration of pleural effusion <
3.3 mmol/l, the time of recurrent malignant pleural effusion > 3 months. Complications of talc pleurodosis:
51.14% chest paint, 20.32 fever, 5.24% pneumoderma. Thoracoscopy and talc pleurodosis had high

hiu qu ca phng phỏp gõy dớnh MP [1,
2, 5]. Do vy, chỳng tụi tin hnh nghiờn
cu ti vi mc tiờu: ỏnh giỏ hiu qu
ca ni soi v gõy dớnh MP trong iu tr
TDMP ỏc tớnh.

ối tợng và phơng pháp
nghiên cứu
1. i t
ng nghiờn cu.
305 BN c chn oỏn l TDMP ỏc
tớnh iu tr ti Khoa Lao v Bnh phi,
Bnh vin 103 t thỏng 4 - 2007 đến 12 -
2009, nam 238, n 67, thp nht 27 tui,
cao nht 77 tui, trung bỡnh 60 5,8 tui.
Tiờu chun la chn BN: chn oỏn
TDMP ỏc tớnh da vo sinh thit MP kớn,
lm xột nghim mụ bnh dng tớnh vi
ung th, hoc xột nghim dch MP cú t
bo ung th kt hp vi lõm sng cú nhng
du hi
u gi ý nguyờn nhõn ỏc tớnh. Ch s
Karnofski 60%.
Loi tr BN cú xp phi kt hp v cú
chng ch nh vi ni soi MP.
2. Phng phỏp nghiờn cu.
- Thit k nghiờn cu: nghiờn cu mụ t,
tin cu.
- BN c khỏm lõm sng, lm cỏc xột
nghim: chp X quang phi; xột nghim

+ Tht bi: nu lng dch MP chy qua
dn lu MP 150 ml/24 gi.
+ Cỏc tai bin ca gõy dớnh MP: st, au
ngc, trn khớ di da.
+ Xỏc nh cỏc yu t tiờn oỏn tht bi
c
a gõy dớnh MP: tui, nng glucose
mỏu, thi gian TDMP ỏc tớnh.
- X lý s liu theo phn mm thng kờ
Epi.info 6.0. Phõn tớch a bin da vo
phng trỡnh hi quy logistic.
Kết quả nghiên cứu
1. c im BN nghiờn cu.
Bng 1: Tui, gii.

Nam n÷ Tæng giíi

tuæi
n % n % n %
20 - 30 14 4,59 5 1,64 19 6,23
31 - 40 16 5,24 9 2,98 25 8,22
41 - 50 86 28,19 17 5,57 103 33,76
51 - 60 121 39,68 25 8,19 146 47,47
61 - 75 26 8,52 11 3,6 37 12,12
Tổng 238 78,03 67 21,97 305 100

Trong c nam v n, BN nhúm tui t 41 - 60 chim t l cao, nam gp 78,03%, n
21,97%, t l nam/n (238/67) = 3,5/1.
* Nguyờn nhõn trn dch MP ỏc tớnh:
Ung th di cn: 302 BN (99,01%); ung th ph qun: 243 BN (76,6%); ung th ng

Bàn luận
1. c im BN nghiờn cu.
Chỳng tụi thy c 2 gii, la tui gp nhiu t 41 - 60, nam gp nhiu hn n vi t l

nam/n l 3,5/1. Kt qu ny cng tng t nh nhận xột ca Diacon A.H v CS (2001),
Sahn S.A v CS (2004) [4, 6].
Trong cỏc nguyờn nhõn gõy TDMP ỏc tớnh: ung th ph qun l nguyờn nhõn gp nhiu
nht (76,67%), tip n ung th ng tiờu húa (12,13%), ung th MP nguyờn phỏt gp tỷ
l thp nht (0,99%). Theo Sahn S.A. v CS (2001), nguyờn nhõn hng u TDMP ác tính l
ung th ph qun i vi c nam v n [6]. õy l yu t tiờn lng xu cho BN vì BN ung
th ph qun cú TDMP ỏc tớnh ó giai
on mun (giai on IIIB-IV).
2. Kt qu gõy dớnh MP bng talc.
Tt c BN u c ni soi MP, hỳt ht dch v gõy dớnh MP bng talc, kt qu tt chim
a s (97,04%), 9 BN tht bi (2,96%). Nh vy, kt qu gõy dớnh MP ca talc rt cao.
Boutin. C (1998) [2] cho thy kt qu ni soi MP gõy dớnh bng talc cú kt qu tt 88%,
trung bỡnh 8% v kộm 4%. Crnjac. A (2004) tin hnh ni soi MP v gõy dớnh MP bng talc
cho 44 BN cú TDMP ỏc tớnh cng t hiu qu gõy dớnh rt cao (93,2%) [3]. Kt qu gõy
dớnh MP ca chỳng tụi tng t ca cỏc tỏc gi. Theo Boutin. C (1998), kt qu ni soi v
gõy dớnh MP ph thuc vo nhiu yu t: kớch thc dn lu MP, t th xoay BN, cht gõy
dớnh MP.v.v. [2]. Cỏc nghiờn cu cho thy hiu qu gõy dớnh MP ca talc cao nht, tip n
l doxyciclin (72%), corynebacterium parvum 67% v bleomycin ch t 54% [1, 2, 6].
Tỷ l tht bi ca gõy dớnh MP ca nghiờn cu ny l 2,96%. Chỳng tụi tỡm hiu 3 yu t
tiờn oỏn tht bi ca gõy dớnh MP v nhn thy: thi gian TDMP ỏc tớnh > 3 thỏng v nng
glucose dch MP < 3,3 mmol/l cú liờn quan n tht bi ca gõy dớnh MP (nguy c tng
i 2,4 v 3,7 v
i khong tin cy 95% l 1,31 - 5,06 v 1,27 - 9,86). Theo nhiu nghiờn cu
trờn th gii, nng glucose dch MP cng thp, kh nng gõy dớnh MP tht bi cng cao.
Cỏc tỏc gi cng nhn thy, nng glucose dch MP thp tng quan vi mc lan rng
ca ung th trong khoang MP [2, 3, 7]. Sahn S.A v CS (2008) thy, tht bi ca gõy dớnh

3. Crnjac A. The signifcance of thoracoscopic chemical pleurodesis for the treatment of malignant
pleural effusion. Wien Klin Wochenschr. 2004, 116 supple 2, pp.28-32.
4. Diacon A.H, Bolliger C.T, Tamm M., Prospective randomized comparision of thoracoscopic talc poudrage
under local anesthesia versus bleomycin instillation for pleurodesis in malignant pleural effusion, Am J
Respir Crit Care Med. 2001, 162 (4 pt 1), pp.1445-1449.
5. Loddenkemper R. Thoracoscopy - state of the art. Eur Respir J. 1998, 11, pp.213-221.
6. Sahn S.A, Heffner J.E. Malignant pleural effusion in managment of pleural disease. 7th Ed, Eds
Crapo J.D et al. Lippincott Williams and Wilkins, Philadelphia. 2008, pp.1369-1405.
7. Boutin C, Guerin JC, Thoracoscopie me´dicale interventionnelle. [Interventional medical thoracoscopy.]. Rev
Mal Respir. 1999, 16, pp.703-708.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status