LUYỆN THI ðẠI HỌC - PHẦN VI :TOẠ ðỘ TRONG MẶT PHẲNG Năm học: 2000- 2011
Cách học tốt mơn Tốn là phải làm nhiều , bên cạnh đó
,
d
( hehe E)
Trang
1/10-LTðH-2010Bài tập
H
H
Ọ
Ọ
C
C
C
C
H
H
U
U
Y
Y
R
R
O
O
N
N
G
GM
M
Ặ
Ặ
T
TP
P
H
H
Ẳ
Ẳ
N
N
G
G
❁
❁❁
❁
VECTƠ VÀ TỌA ĐỘ :
•
→→→
+=⇔
21
),( yexeOMyxM
• Cho A( x
A
, y
A
)
B( x
B
, y
B
)
),(
ABAB
yyxxAB −−=
→
−
−
=
−
−
=
k
yky
y
k
xkx
x
BA
BA
1
.
1
.
• Phép toán : Cho
),(
21
aaa =
→
mamaam =
→
4
2211
bababa +=
→→
5.
2
2
2
1
aaa +=
→
6.
0
2211
=+⇔⊥
→→
bababa
7.
2
2
2
1
2
2
+=
+=
tayy
taxx
20
10
Vectơ chỉ phương
),(
21
aaa =
→
. Phương trình tổng quát :Ax + By + C = 0
( A
2
+ B
2
≠
≠≠
≠
0)
Pháp vectơ
),(
BAn =
→
Bài tập
Phương trình pháp dạng :
0
222222
=
+
+
+
+
+ BA
C
y
BA
B
x
BA
A
Phương trình đường thẳng qua M( x
0
, y
0
) có
hệ số góc K :
A
)
hay
AB
A
AB
A
yy
yy
xx
xx
−
−
=
−
−
Phương trình đường thẳng qua A( a, 0) ,
B( 0,b) ( đọan chắn)
1=+
b
y
a
x
Phương trình chính tắc :
b
yyxx
0
0
0
00
=−⇔
−
=
−
yy
yy
a
xx
Phương trình đường thẳng qua A(a, 0),
B(0, b) ( đoạn chắn ) :
1=+
b
y
a
x
Khoảng cách từ một điểm M(x
0
= 0
2
1
2
1
B
B
A
A
D =
2
1
2
1
B
B
C
C
D
x
−
−
=
2
1
2
1
C
C
D
D
dd
hay
≠
=
0
0
y
D
D
* 0
21
===⇔≡
yx
DDDdd
Chú ý : A
2
, B
2
, C
2
≠
0
d
2
1
2
1
2
1
21
C
C
B
B
A
A
dd ==⇔≡
Góc của hai đường thẳng d
1
và d
2
:
Xác đònh bởi công thức :
2
2
2
2
2
1
BA
CyBxA
BA
CyBxA
+
++
±=
+
++
* Chú ý :
Dấu của
→→
21
nn
Phương trình
đường phân
giác góc nhọn
Phương trình
đường phân
giác góc tù tạo
LUYỆN THI ðẠI HỌC - PHẦN VI :TOẠ ðỘ TRONG MẶT PHẲNG Năm học: 2000- 2011
Cách học tốt mơn Tốn là phải làm nhiều , bên cạnh đó
,
d
( hehe E)
Trang
2
❁
❁❁
❁
ĐƯỜNG TRÒN :
Đònh nghóa : M ∈ (c) ⇔ OM = R
Phương trình đường tròn tâm I( a, b) bán
kính R :
Dạng 1 :
2 2 2
( ) ( )
x a y b R
− + − =
Dạng 2 :
2 2
2 2 0
x y ax by c
+ − − + =
Với
2 2 2
0
R a b c
= + − ≥
Phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại M(
x
x y
B
x y
+ − =
⇒ −
+ − =
Gọi C(a;b) ta có tâm
1
( ; ) à ( 15; 5)
2 2
a b
O v D a b
+
− +
( )
( )
; 1
30; 9 ( 30) ( 1)( 9) 0(1)
à : 15 2( 5) 7 0 12 2 (2)
AC a b
BD a b a a b b
AC BD
M D BD a b a b
= −
= ⇒ − + − = + − =
⇒ = − ⇒ − − = ⇒ − + =
= − ⇒ = =
+ − =
⇒
− +
: 9 13 13 0
3( 5) 0 : 9 13 83 0
AD x y
y BC x y
+ − =
⇒
− = + − =
LUYỆN THI ðẠI HỌC - PHẦN V :TOẠ ðỘ TRONG KHÔNG GIAN Năm học: 2000- 2011
Cách học tốt môn Toán là phải làm nhiều , bên cạnh ñó
( hehe
☺ )
Trang
4/12-LTðH-2010
kx y k
kx y k d M
k
k
y
x y
k
− + −
⇒ − + − = ⇒ → ∆ = =
+
=
=
⇒ ⇒ ∆
+ − =
= −
Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho ñiểm M(3;1). Viết phương trình ñường thẳng qua M và cắt 2
trục tọa ñộ Ox, Oy tương ứng tại A và B sao cho OA+OB ñạt giá trị nhỏ nhất.
Giải:
Gọi phương trình ñường thẳng cần tìm là:
( ) ( )
( )
⇒
+ = + ≥ + = + + ≥ +
=
⇒ + = + ⇔ ⇒ = ⇒ = + ⇒ = +
≥
⇒ + =
+ +
Bài 4: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy cho tam giác ABC với A(1;2), ñường trung
tuyến BM và ñường phân giác trong CD có phương trình lần lượt là: 2x+y+1=0 và x+y-1=0.
Viết phương trình ñường thẳng BC.
Giải:
LUYỆN THI ðẠI HỌC - PHẦN V :TOẠ ðỘ TRONG KHÔNG GIAN Năm học: 2000- 2011
Cách học tốt môn Toán là phải làm nhiều , bên cạnh ñó
Mà trung ñiểm M của AC có tọa ñộ là:
1 1 1 1
( ; ) 2. 1 0 2 6 0
2 2 2 2
a b a b
M BM a b
+ + + +
∈ ⇒ + + = ⇒ + + =
Tọa ñộ C là nghiệm của hệ PT:
1 0
( 7;8) ' ( 6;8) (4;3)
2 6 0
: 4( 1) 3 0 4 3 4 0
BC
a b
C A C n
a b
BC x y hay x y
+ − =
⇒ − ⇒ = − ⇒ =
+ + =
⇒ + + = + + =
14. 1
5
y k x kx y k n k
x y
k
k
c d
x y
k
k
∆
∆ = − + ⇒ − + − = ⇒ = −
− + =
−
=
⇒ ∆ = = ⇔ ⇒
+ − =
+
= −
Bài 6: Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho tam giác ABC có ñỉnh A(1;0) và 2 ñường thẳng lần
lượt chứa ñường cao kẽ từ B và C có phương trình: x-2y+1=0; 3x+y+1=0. Tính diện tích tam
BH AC
x y
B
x y
V u n x y x y
− − =
⇒ − −
− + =
= = ⇒ − + = ⇒ + − =
Và tọa ñộ C là nghiệm của hệ phương trình:
( )
2 2
2 2 0
( 3;8) 4 8 4 5
3 1 0
14 1 1 14
. .4 5. 28
2 2
5 5
ABC
x y
C AC
y
d B AC BH S AC BH
= − −
⇒ = − ⇒
=
(
)
( )
( )
( )( )
; 2
2 ; 4
− + − − − =
⊥ = ⇒ − −
⇒ ⇒
⊥ = − ⇒ − −
− + + =
Bài 8:
Trong m
ặ
t ph
ẳ
ng v
ớ
i h
ệ
tr
ụ
ủ
ng th
ng BG l: 7x-4y-8=0. Tỡm t
a
ủ
cỏc
ủ
nh A,B,C.
Gii:
Hong
ủ
giao
ủ
i
m B l nghi
m c
a h
PT:
7 4 8 0
(0; 2)
2 4 0
x y
u
=
= + =
=
T
a
ủ
A l nghi
m c
a h
PT: 2 6 0
ủ
cỏc
ủ
nh A,B,C,D. Bi
t
r
ng A cú honh
ủ
õm
.
Gii:
Ph
ng trỡnh
ủ
ng th
ng qua I vuụng gúc v
i AB l d:2x+y-1=0
T
a
G
i A(a;b) v
i a<0 ta cú:
2 2
( 1) 5
AM a b= + =
Do A thu
c AB nờn a-2b+2=0 => a=2(b-1)
( )
2
0 2
5 1 5 ( 2;2)
2 2( )
(2;2)
(3;0)
( 1; 2)
b a
b A
b a loai
B
C
D
= =
=
i
ể
m A(0;2) và
ñườ
ng th
ẳ
ng d: x-2y+2=0. Tìm
trên d hai
ñ
i
ể
m B và C sao cho tam giác ABC vuông
ở
B và AB=2BC.
Giải:
Ph
ươ
ng trình
ñườ
ng th
ẳ
ng
ñ
i qua A vuông góc v
ớ
i d là: 2x+y-2=0
T
ọ
a
2
( )
5
d A d→ =
G
ọ
i C(a;b) là
ñ
i
ể
m trên d, ta có: a-2b+2=0 (1) và:
2 2
2 2
2 6 4
( ) (2)
5 5 5
d A d BC a b
→ = = − + − =
T
ừ
(1) và (2) ta có: C(0;1) ho
ặ
c C(4/5;7/5)
Bài 11:
i M(a;b) , ta có:
( )
( 1; 2)
3;3
BM a b
BC
= + −
= −
Do
1 1
1
2 1
( 2;3) ( 7;0)
3
2 ( 3; 4)
1 2
( 8;1)
3
2 2
: 3 0
: 8 29 0
+ = −
= −
=
− =
− =
⇒
+ − =
Bài 12:
Cho tam giác ABC nh
ọ
A’(-1;-2) , B’(2;2), C(-1;2).
Giải:
LUYN THI I HC - PHN V :TO TRONG KHễNG GIAN Nm hc: 2000- 2011
Cỏch hc tt mụn Toỏn l phi lm nhiu , bờn cnh ủú
( hehe
)
Trang9/12-LT
H-2010
Baứi taọp
S
d
ng cỏc t
giỏc n
i ti
p ta hon ton ch
ng minh
ủ
ủ
nh A(3;0) v C(-4;1)
ủ
i di
n. Tỡm t
a
ủ
cỏc
ủ
nh cũn l
i?Gii:
T
a
ủ
trung
ủ
i
m I c
a AC l:
( )
1 1
Coi B a a BD BI a a
a B
AC
BI a a
a B
+ = + =
+ = + + +
=
= + = = + =
=
Bi 14:
( TSH khi D-2003)
Trong m
t ph
Gii:
(C) cú tõm I(1;1) v R=2
(C)
ủ
i x
ng v
i (C) qua d thỡ tõm I c
a (C) c
ng
ủ
i x
ng v
i I qua d v R=R=2
Ph
ng trỡnh
ủ
ng th
ng qua I vuụng gúc v
i d l:
( hehe
☺ )
Trang10/12-LT
ð
H-2010
Baøi taäp
Bài 15:
Cho tam giác ABC v
ớ
i
A(8;0), B(0;6) và C(9;3)
.
Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
ñườ
ng tròn ngo
ạ
i ti
ế
p tam giác ABC.
Giải:
Trung
ñ
i
ể
m c
ủ
a BC là:
( ) ( )
9 9
( ; ) à 9; 3 3; 1
2 2
N v BC
= − ↑↑ −
Ta có ph
ươ
ng trình
ñườ
ng trung tr
ự
c c
ủ
a BC là:
9 9
( ) 3( ) 0 3 9 0
2 2
x y x y
− − − = ⇔ − − =
x y
C x y
− − =
⇒ ⇒ = + =
− − =
⇒ − + − =
Bài 16:
Trong m
ặ
t ph
ẳ
ng t
ọ
a
ñộ
cho
ñườ
ng th
ẳ
ng
d: 2x-y-5=0
và 2
ñ
i
ể
m A(1;2), B(4;1). Vi
i
ể
m c
ủ
a AB là:
5 3
( ; ), (3; 1)
2 2
M AB
= −
Ta có ph
ươ
ng trình
ñườ
ng trung tr
ự
c c
ủ
a AB là:
5 3
3( ) ( ) 0 3 6 0
2 2
x y x y
− − − = ⇔ − − =
V
− + + =
Bài 17:
Trong m
ặ
t ph
ẳ
ng Oxy cho
ñườ
ng th
ẳ
ng d:
4x+3y-43=0
và
ñ
i
ể
m A(7;5) trên d. Vi
ế
t
ph
ươ
ng trình
ñườ
ng tròn ti
ế
p xúc v
ớ
Ta có:
( ) ( )
0
2 2
(3; 4) : 3 4 1 0
3 4 1 0
à a : (3;2) 5
2 5 4 0
( ) : 3 2 25
d OA
u n OA x y
x y
O OA l ng cu HPT O R OA
x y
C x y
= = − ⇒ − − =
− − =
⇒ = ∩∆ ⇒ ⇒ = =
− + =
⇒ − + − =
Bài 18:
p xúc v
ớ
i c
ả
d
1
và d
2
. Giải:
Các ph
ươ
ng trình
ñườ
ng phân giác t
ạ
o b
ở
i d
1
và d
2
là:
( )
( ) ( )
1
2 2 2 2
2
∆ − + =
+ − + −
= ⇔
∆ + − =
+ +
− + =
= ∆ ∩ ⇒
+ − =
= ⇒ − + − =
+ − =
= ∆ ∩ ⇒ −
+ − =
=
2 2
2
61 153 400
( ) :
7 7 21
A là nghi
ệ
m c
ủ
a h
ệ
{
{
4x y 14 0 x 4
2x 5y 2 0 y 2
+ + = = −
⇔
+ − = =
⇒
A(–4, 2)
LUYN THI I HC - PHN V :TO TRONG KHễNG GIAN Nm hc: 2000- 2011
Cỏch hc tt mụn Toỏn l phi lm nhiu , bờn cnh ủú
( hehe
)
Trang12/12-LT
H-2010
Baứi taọp
Vỡ B(x
B
, y
B
) AB y
B
= 4x
B
14 (2)
C(x
C
, y
C
) AC
5
2
5
x
2
y
C
C
+=
( 3)
Th
(2) v (3) vo (1) ta cú
HET