TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÝ
THỜI Gian: 60 Phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề : 005
Câu 1: Độ lớn vận tốc của vật DĐĐH có giá trị cực đại tại thời điểm t . Thời điểm ấy có thể nhận
giá trị nào sau đây :
A Khi t = 0 B Khi t =
4
T
C Khi t = T D Khi vật qua VTCB (X)
Câu 2: Hai con lắc dao động điều hòa có biên độ lần lượt A
1
, A
2
( với A
1
> A
2
) . Điều nào dưới
đây là đúng khi so sánh cơ năng hai con lắc :
A : Chưa đủ dữ kiện để kết luận (X) B Con lắc thứ nhất có cơ năng lớn hơn
C Con lắc thứ hai có cơ năng lớn hơn D Hai con lắc có cơ năng bằng nhau
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6 sin(πt + π/2) (cm)
Tại thời điểm t = 0,5 s, chất điểm có vận tốc nào sau đây :
A v = 3π ( cm/s) B - 3π ( cm/s) C - 6π ( cm/s) (X) D 6π ( cm/s)
Câu 4 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điêu hòa :
1 2
4sin(100 ) ( cm) , 4 3sin(100 ) ( cm)
2
2
x t
Câu 5: Một CLLX gồm m = 400 g , k = 40N/m treo thẳng đứng . Kéo vật xuống phía dưới cách
VTCB 6 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động . Chọn trục tọa độ thẳng đứng , gốc tọa độ ở VTCB ,
chiều dương hướng xuống . Gốc thời gian là lúc buông vật . Phương trình dao động của vật là :
A
6 2 sin 10t (cm )
x B
6sin (10t + ) (cm )
x
C
6sin (10t + ) (cm ) (X)
2
x
D x = 6 sin 10t ( cm)
Câu 6: Đầu A của một dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc
với dây với biên độ a = 2 cm , chu kỳ 2 s . Sau 4 s sóng truyền được 16 m dọc theo dây . Gốc
thời gian là lúc A bắt đầu dao động từ VTCB, chiều dương hướng lên . Phương trình sóng tại M
cách A một khoảng 2 m là :
A
2sin( ) ( cm ) (X)
2
C : Bấm vào các phím khác nhau thì hiện tượng giao thoa trên dây khác nhau
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÝ
THỜI Gian: 60 Phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề : 005
D : Một cách giải thích khác
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều :
A : DĐXC là một dao động điều hòa hình sin hay cosin
B : DĐXC có chiều luôn thay đổi
C : DĐXC thực chất là dao động cưỡng bức
D : Các phát biểu A,B,C đều đúng (X)
Câu 10:Điều nào sau đây là SAI khi nói về đoạn mạch xoay chiều co R nối tiếp cuộn thuần cảm L
A Hiệu điện thế hai đầu mạch lệch pha góc φ so với dòng điện , với
L
tg
R
B Cường độ dòng điện hiệu dụng
2 2
( )
U
I
R L
3
u t
B
2
150 2 sin(100 ) (V)
3
u t
C
2
150 2 sin(100 ) (V) (X)
3
u t
D Một biểu thức khác
Câu 13: Mạch điện RLC , cuộn cảm có
0
1,4
( ) & 30
L H R
, C = 31,8 µF , hai đầu
mạch có hiệu điện thế
100 2 sin(100 )( )
. Điều chỉnh C bằng bao nhiêu thì trong mạch
có cộng hưởng ?
A
2
2
( )( )
(100 )
C F X
B
2
1
( )
2(100 )
C F
C
2
( )
(100 )
C F
D Giá trị khác
Câu 20: Khi cắm một cái thước thẳng xuống chậu nước , đứng lên quan sát cái thước từ trên
xuống ta cảm thấy cái thước hình như bị gãy khúc . Hiện tượng trên thực chất là do :
A : Khúc xạ ánh sáng(X) B : Phản xạ ánh sáng C : Tán xạ ánh sáng D : Các đáp án đều sai
Câu 21: Cho một thấu kính hội tụ và một vật sáng nằm gần trục chính . Di chuyển vật về đâu để
ảnh của vật qua thấu kính sẽ luôn rời xa thấu kính ?
A : Dời về nơi cách thấu kính đoạn 2f B Dời về tiêu điểm vật F (X)
C Dời vật về tiêu điểm ảnh F’ D Các đáp án trên đều sai hết
Câu 22: Cho một tia sáng hẹp truyển từ thủy tinh chiết suất 1,5 sang nước chiết suất 4/3 . Góc
giới hạn có giá trị nào sau đây :
A i
gh
= 42,74
0
B i
gh
= 52,74
0
C i
gh
= 62,74
0
(X) D i
gh
= 72,74
0
Câu 23: Một người có điểm cực cận cách mắt 25 cm , dùng kính lúp 10 dp để quan sát vật nhỏ ,
kính đặt sát mắt . Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực :
A G
là :
A 80 B 70 C 60 (X) D 50 Câu 26: Tác dụng chung của các dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt là :
A Tăng góc trông vật (X) B Giảm góc trông vật
C Phóng đại ảnh cho to ra D Thu nhỏ ảnh của vật
Câu 27:Chọn phát biểu đúng về tia hồng ngoại :
A Có khả năng đâm xuyên mạnh
B Có thể kích thích làm phát quang một số chất
C Chỉ phát ra duy nhất ở các vật có nhiệt độ trên 500
0
C
STRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÝ
THỜI Gian: 60 Phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề : 005
D Mắt người không nhìn thấy được (X)
Câu 28: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe hẹp là 1 mm ,từ 2 khe
đến màn ảnh là 1 m . Dùng ánh sáng đỏ có bước sóng λ = 0,75μm , khoảng cách từ vân sáng thứ
tư đến vân sáng thứ mười ở cùng phía so với vân trung tâm là :
A 2,8 mm B 3,6 mm C 4,5 mm(X) D 5,2 mm
Câu 29: Ta có các chùm sáng trắng , đỏ ,vàng , tím . Phát biểu nào sau đây là không đúng :
A Ánh sáng trắng bị tán sắc qua lăng kính
B Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ thì thu được quang phổ liên tục
C Mỗi chùm sáng trên đều có một bước sóng xác định (X)
m/s D 8,2.10
5
m/s (X)
Câu 34: Chiếu chùm bức xạ bước sóng 0,18 µm , giới hạn quang điện của ki8m loại làm catot là
0,3 µm . Hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là :
A U
h
= -1.85 V B U
h
= -2,76 V (X) C U
h
= -3,20 V D - 4,25 V
Câu 35: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng :
A Sự tạo thành quang phổ vạch B Các phản ứng quang hóa
C Sự phát quang của các chất D Sự hình thành dòng điện dịch (X) Câu 36: Kết luận nào không đúng về độ phóng xạ :
A Là đại lượng đặc trưng chop tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ
B Là đại lượng đặc trưng chop tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ (X)
C Phụ thuộc bản chất của chất phóng xa, tỷ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ
D Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian
Câu 37:Một chất phóng xạ ban đầu khối lượng m
o
, sau 5 chu kỳ bán rã khối lượng chất phóng
xạ còn lại là :
A
0
5
m
phóng xạ α rồi biến thành
206
82
b
P
. Cho biết m
Pb
=205,9744 u ,
m
Po
=
209,9828 u , m
α
= 4,0026 u . Năng lượng tỏa ra khi 10 g
210
84 0
P
bị phân rã hết là :
A 2,2.10
10
J B 2,5.10
10
J (X) C 2,7.10
10
J D 2.8.10
10
J
Câu 40: định luật phóng xạ được diễn tả bởi công thức nào sau đây :
A